Biotronik Vietnam Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 345 笔 · 主营 医用导管
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH BIOTRONIK VIệT NAM
- 邮箱2,785
- LinkedIn1
- Twitter1
- YouTube1
345
进口笔数
17
出口笔数
$20.01M
进口金额
$824
出口金额
2026-04-23
最近进口
2026-03-28
最近出口
7
供应商数
2
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0315942967 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNREXT5RN |
| 成立日期 | 2019-10-04 |
| 联系地址 | Phòng 1505, Tầng 15, Toà Nhà CentrePoint, Số 106, Đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường 08, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH TELEFLEX MEDICAL VIỆT NAM |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Phòng 1505, Tầng 15, Toà Nhà CentrePoint, Số 106, Đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng; hoạt động trong lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động - việc làm, hoạt động vận động hành lang. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện "dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng - CPC 86402" theo quy định tại Biểu cam kết thương mại dịch vụ của Việt Nam trong WTO. 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 7320 - Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 4690 - Bán buôn tổng hợp |
| 电话 | +842839976206 |
| 官网 | www.biotronik.com |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 460亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 901839 | 医用导管 |
| 902190 | 残疾辅助器具 |
| 392690 | 其他塑料制品 |
| 420212 | 塑纺容器 |
| 420219 | 纸板箱盒 |
| 702000 | 其他玻璃制品 |
| 491199 | 其他印刷品 |
| 610990 | 非棉针织背心 |
| 620140 | 男式化纤大衣 |
| 630710 | 清洁用布 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 902190 | 残疾辅助器具 |
| 901839 | 医用导管 |
| 392690 | 其他塑料制品 |
| 420299 | 其他纤维纸板容器 |
| 853610 | 1000伏以下保险丝 |
| 853669 | 1000伏以下插头插座 |
| 853710 | 电力控制板 |
| 854239 | 其他电子IC |
| 902150 | 心脏起搏器 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 瑞士 | 338 | $19.48M |
| 捷克 | 88 | $442.0K |
| 爱尔兰 | 46 | $47.9K |
| 列支敦士登 | 8 | $37.7K |
| 德国 | 3 | $2.0K |
| 冰岛 | 1 | $1.7K |
| 伊朗 | 1 | $1.0K |
| 中国 | 5 | $984 |
| 马来西亚 | 1 | $529 |
| 美国 | 1 | $268 |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 瑞士 | 16 | $569 |
| 马来西亚 | 1 | $255 |
贸易伙伴
上游供应商(共 7)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Biotronik AG | 德国 | 302 | $16.21M | 医用导管、残疾辅助器具 |
| Biotronik AG | 瑞士 | 37 | $3.80M | 医用导管、残疾辅助器具 |
| HumanX GmbH | 德国 | 1 | $1.7K | 其他塑料制品、教学演示仪器 |
| Teleflex Medical Asia Pte. Ltd. | 新加坡 | 2 | $655 | 治疗呼吸装置、医用粘性敷料 |
| Biotronik Medical Devices | 马来西亚 | 1 | $529 | 非棉针织背心、男式化纤大衣 |
| Woodblock Ltd. | 英国 | 1 | $290 | 清洁用布、带接头绝缘电线 |
| Teleflex Biotronik | 瑞士 | 1 | $81 | 商业广告材料、其他印刷品 |
下游采购商(共 2)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Biotronik AG | 瑞士 | 16 | $569 | 焊接钢管、残疾辅助器具 |
| Biotronik Medical Devices (M) | 马来西亚 | 1 | $255 | 其他纤维纸板容器、1000伏以下保险丝 |
近期贸易明细
进口(共 345)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-23 | 医用导管 | BIOTRONIK AG | 瑞士 | $396 |
| 2026-04-23 | 医用导管 | BIOTRONIK AG | 瑞士 | $1.7K |
| 2026-04-23 | 医用导管 | BIOTRONIK AG | 瑞士 | $132 |
| 2026-04-23 | 医用导管 | BIOTRONIK AG | 瑞士 | $132 |
| 2026-04-23 | 医用导管 | BIOTRONIK AG | 瑞士 | $557 |
| 2026-04-23 | 医用导管 | BIOTRONIK AG | 瑞士 | $413 |
| 2026-04-23 | 医用导管 | BIOTRONIK AG | 瑞士 | $1.7K |
| 2026-04-23 | 医用导管 | BIOTRONIK AG | 瑞士 | $207 |
| 2026-04-23 | 残疾辅助器具 | BIOTRONIK AG | 瑞士 | $4.2K |
| 2026-04-23 | 残疾辅助器具 | BIOTRONIK AG | 瑞士 | $2.8K |
出口(共 17)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-03-28 | 残疾辅助器具 | BIOTRONIK AG | 瑞士 | $10 |
| 2026-03-28 | 残疾辅助器具 | BIOTRONIK AG | 瑞士 | $10 |
| 2026-03-28 | 残疾辅助器具 | BIOTRONIK AG | 瑞士 | $10 |
| 2026-03-28 | 残疾辅助器具 | BIOTRONIK AG | 瑞士 | $10 |
| 2026-03-28 | 残疾辅助器具 | BIOTRONIK AG | 瑞士 | $10 |
| 2026-03-28 | 残疾辅助器具 | BIOTRONIK AG | 瑞士 | $10 |
| 2025-11-21 | 残疾辅助器具 | BIOTRONIK AG | 瑞士 | $10 |
| 2025-11-21 | 残疾辅助器具 | BIOTRONIK AG | 瑞士 | $10 |
| 2025-10-29 | 残疾辅助器具 | BIOTRONIK AG | 瑞士 | $10 |
| 2025-10-29 | 残疾辅助器具 | BIOTRONIK AG | 瑞士 | $10 |