Telileo Vietnam Co., Ltd.
越南出口商 · 出口 14 笔 · 主营 塑料/纺织手提包
越南 · 在业
本地名:Công Ty TNHH Telileo Việt Nam
10
进口笔数
14
出口笔数
$40.9K
进口金额
$285.5K
出口金额
2024-09-06
最近进口
2025-11-07
最近出口
5
供应商数
5
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0312469904 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNM3WMU6N |
| 成立日期 | 2013-09-16 |
| 联系地址 | Số 41, Đường Thái Ly, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH TELILEO VIỆT NAM |
| 企业英文名称 | TELILEO VIETNAM COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | 32 đường Xuân Thủy, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện dịch vụ đại lý hoa hồng, xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng; hoạt động trong lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động - việc làm, hoạt động vận động hành lang. Tổ chức kinh tế không được thực hiện hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, phương tiện và thiết bị vận tải khác. 1512 - Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4719 - Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 4771 - Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 8560 - Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 9522 - Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình 9523 - Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da 9524 - Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 7320 - Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 4610 - Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa 4641 - Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép 0118 - Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa 0150 - Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 0322 - Nuôi trồng thuỷ sản nội địa 9529 - Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu 6810 - Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 6820 - Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 1392 - Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 电话 | +84837446464 |
| 邮箱 | infovn@telileo.com |
| 传真 | +84837446565 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 31亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 321000 | 皮革整理涂料 |
| 340510 | 鞋靴皮革上光剂 |
| 380993 | 皮革染色剂 |
| 340290 | 工业清洁制剂 |
| 292090 | 其他酯类 |
| 340239 | 其他阴离子表面活性剂 |
| 350610 | 1kg以下胶粘剂 |
| 630710 | 清洁用布 |
| 842420 | 喷枪 |
| 842489 | 非农用喷雾器具 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 420222 | 塑料/纺织手提包 |
| 292090 | 其他酯类 |
| 340290 | 工业清洁制剂 |
| 650500 | 针织头饰 |
| 340510 | 鞋靴皮革上光剂 |
| 391990 | 自粘塑料片 |
| 420292 | 其他塑纺箱盒 |
| 420500 | 其他皮革制品 |
| 732690 | 其他钢铁制品 |
| 960720 | 拉链零件 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 4 | $17.0K |
| 德国 | 9 | $14.6K |
| 印度 | 1 | $6.5K |
| 美国 | 3 | $1.5K |
| 意大利 | 1 | $655 |
| 日本 | 1 | $448 |
| 瑞士 | 1 | $164 |
| 西班牙 | 1 | $31 |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 德国 | 8 | $248.5K |
| 越南 | 1 | $14.8K |
| 巴布亚新几内亚 | 2 | $14.1K |
| 泰国 | 2 | $6.7K |
| 英国 | 1 | $1.3K |
贸易伙伴
上游供应商(共 5)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Ledermittelzentrum GmbH | 德国 | 9 | $18.1K | 鞋靴皮革上光剂、皮革整理涂料 |
| Telileo Vietnam Co., Ltd. | 越南 | 1 | $14.8K | 塑料/纺织手提包、其他酯类 |
| Telileo Vietnam Company Limited | 印度 | 1 | $6.5K | 加工绵羊皮革 |
| db27061a71f50cc508d148a23834bcd6 | 1 | $836 | ||
| Telileo Vietnam Co., Ltd. | 意大利 | 1 | $655 | 加工牛马皮革 |
下游采购商(共 5)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Holy Energy GmbH | 德国 | 9 | $253.6K | 塑料/纺织手提包、其他纺织夹克 |
| Telileo Vietnam Co., Ltd. | 越南 | 1 | $14.8K | 皮革整理涂料、鞋靴皮革上光剂 |
| JUIT GmbH | 德国 | 1 | $10.1K | 其他塑纺箱盒 |
| Lear Automotive (Thailand) Co., Ltd. | 泰国 | 2 | $6.7K | 金属订书钉、其他酯类 |
| Ledermittelzentrum GmbH | 德国 | 1 | $213 | 鞋靴皮革上光剂 |
近期贸易明细
进口(共 10)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2024-09-06 | 皮革整理涂料 | LEDERZENTRUM GMBH | 德国 | $74 |
| 2024-09-06 | 其他阴离子表面活性剂 | LEDERZENTRUM GMBH | 德国 | $47 |
| 2024-09-06 | 鞋靴皮革上光剂 | LEDERZENTRUM GMBH | 德国 | $107 |
| 2024-08-15 | 其他丙烯酸聚合物 | LEDERZENTRUM GMBH | 德国 | $25 |
| 2024-08-01 | 皮革整理涂料 | LEDERZENTRUM GMBH | 德国 | $12 |
| 2024-08-01 | 皮革整理涂料 | LEDERZENTRUM GMBH | 德国 | $12 |
| 2024-08-01 | 皮革整理涂料 | LEDERZENTRUM GMBH | 德国 | $12 |
| 2024-08-01 | 皮革整理涂料 | LEDERZENTRUM GMBH | 德国 | $12 |
| 2024-08-01 | 皮革整理涂料 | LEDERZENTRUM GMBH | 德国 | $12 |
| 2024-08-01 | 皮革整理涂料 | LEDERZENTRUM GMBH | 德国 | $12 |
出口(共 14)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2025-11-07 | 其他塑纺箱盒 | JUIT GMBH | 德国 | $1.6K |
| 2025-11-07 | 其他塑纺箱盒 | JUIT GMBH | 德国 | $8.5K |
| 2025-08-23 | 塑料/纺织手提包 | HOLY ENERGY GMBH | 巴布亚新几内亚 | $10.8K |
| 2025-06-16 | 针织头饰 | HOLY ENERGY GMBH | 德国 | $2.7K |
| 2025-06-11 | 针织头饰 | HOLY ENERGY GMBH | 德国 | $104.5K |
| 2025-01-21 | 塑料/纺织手提包 | HOLY ENERGY GMBH | 巴布亚新几内亚 | $3.2K |
| 2025-01-20 | 塑料/纺织手提包 | HOLY ENERGY GMBH | 德国 | $36.5K |
| 2025-01-16 | 塑料/纺织手提包 | HOLY ENERGY GMBH | 德国 | $36.6K |
| 2024-07-08 | 塑料/纺织手提包 | HOLY ENERGY GMBH | 英国 | $1.3K |
| 2024-07-04 | 塑料/纺织手提包 | HOLY ENERGY GMBH | 德国 | $26.1K |