MITTA INTIMATE CO LTD

越南进口商 · 进口 2 笔 · 主营 女式化纤内裤

越南 · 非在业

本地名:CôNG TY TNHH MITTA INTIMATE

2
进口笔数
0
出口笔数
$3.4K
进口金额
$0
出口金额
2023-04-18
最近进口
最近出口
2
供应商数
0
采购商数

工商档案

企业注册号0317311251
企查查编码QVNRQF361D
成立日期2022-05-27
联系地址82 – 84 Lê Quang Định, Phường 14, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
企业名称CÔNG TY TNHH MITTA INTIMATE
企业英文名称MITTA INTIMATE COMPANY LIMITED
企业状态非在业
企业类型有限责任公司
注册地址82 – 84 Lê Quang Định, Phường 14(Hết hiệu lực), TP Hồ Chí Minh
经营范围Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải thực hiện các thủ tục về đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. -Đối với các ngành nghề kinh doanh có mã CPC, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã ngành CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO( Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). -Các ngành nghề hoạt động của Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải được áp dụng điều kiện đầu tư theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. -Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và /hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. -Việc thực hiện dịch vụ đại lý hoa hồng, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/ NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương Mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. -Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy điịnh tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ- CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương Mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ( nếu có) theo đúng quy định ( trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ- CP). -Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương Mại, Nghị định số 09/2018/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 4610 - Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa 4641 - Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4719 - Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 4751 - Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh 4753 - Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh 4771 - Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 4773 - Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
电话+84988239450
原始企业状态Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
原始企业类型Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
注册资本5亿越南盾

主营产品(HS 编码)

进口

HS 编码产品
610822女式化纤内裤
621210胸罩

出口

暂无数据

主要市场

进口来源地

国家 / 地区交易笔数金额(USD)
中国2$2.8K
越南1$564

出口目的地

暂无数据

贸易伙伴

上游供应商(共 2)

企业国家交易笔数金额(USD)主营产品
C & B INTERNATIONAL CO.,LTD越南1$2.4K聚酯长丝织物、其他吊带制品
C & B INTERNATIONAL CO LTD中国1$942聚酯长丝织物、塑料衣着附件

近期贸易明细

进口(共 2)

日期产品对手方国家金额(USD)
2023-04-18女式化纤内裤C & B INTERNATIONAL CO LTD中国$327
2023-04-18胸罩C & B INTERNATIONAL CO LTD中国$615
2023-04-06胸罩C & B INTERNATIONAL CO.,LTD越南$79
2023-04-06胸罩C & B INTERNATIONAL CO.,LTD中国$120
2023-04-06胸罩C & B INTERNATIONAL CO.,LTD中国$122
2023-04-06胸罩C & B INTERNATIONAL CO.,LTD中国$120
2023-04-06胸罩C & B INTERNATIONAL CO.,LTD中国$120
2023-04-06女式化纤内裤C & B INTERNATIONAL CO.,LTD中国$419
2023-04-06胸罩C & B INTERNATIONAL CO.,LTD中国$122
2023-04-06胸罩C & B INTERNATIONAL CO.,LTD中国$197

相关企业 · 同类产品

MITTA INTIMATE CO LTD 的完整贸易明细、联系人与 AI 分析登录工作台查看完整数据 →