Kim & KT Trading Co., Ltd.

越南出口商 · 出口 38 笔 · 主营 加工墨鱼鱿鱼

越南 · 在业

本地名:CôNG TY TRáCH NHIệM HữU HạN THươNG MạI KIM & KT

0
进口笔数
38
出口笔数
$0
进口金额
$2.23M
出口金额
最近进口
2026-04-14
最近出口
0
供应商数
15
采购商数

近 3 年贸易趋势

单位:金额(USD) · 峰值 $205.5K20232024202520262023-05进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-06进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-07进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-08进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-09进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-10进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-11进口 $0 · 0 笔出口 $30.3K · 1 笔2023-12进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-01进口 $0 · 0 笔出口 $30.3K · 1 笔2024-02进口 $0 · 0 笔出口 $30.3K · 1 笔2024-03进口 $0 · 0 笔出口 $114.1K · 1 笔2024-04进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-05进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-06进口 $0 · 0 笔出口 $1.4K · 1 笔2024-07进口 $0 · 0 笔出口 $163.0K · 2 笔2024-08进口 $0 · 0 笔出口 $163.0K · 2 笔2024-09进口 $0 · 0 笔出口 $3.5K · 1 笔2024-10进口 $0 · 0 笔出口 $152.3K · 2 笔2024-11进口 $0 · 0 笔出口 $120.5K · 2 笔2024-12进口 $0 · 0 笔出口 $81.5K · 1 笔2025-01进口 $0 · 0 笔出口 $58.0K · 1 笔2025-02进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-03进口 $0 · 0 笔出口 $81.5K · 1 笔2025-04进口 $0 · 0 笔出口 $180.7K · 3 笔2025-05进口 $0 · 0 笔出口 $99.0K · 1 笔2025-06进口 $0 · 0 笔出口 $114.5K · 3 笔2025-07进口 $0 · 0 笔出口 $159.4K · 2 笔2025-08进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-09进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-10进口 $0 · 0 笔出口 $205.5K · 3 笔2025-11进口 $0 · 0 笔出口 $99.1K · 2 笔2025-12进口 $0 · 0 笔出口 $78.2K · 2 笔2026-01进口 $0 · 0 笔出口 $128.9K · 1 笔2026-02进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2026-03进口 $0 · 0 笔出口 $78.2K · 1 笔2026-04进口 $0 · 0 笔出口 $18.6K · 1 笔
单位:交易笔数 · 峰值 320232024202520262023-05进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-06进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-07进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-08进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-09进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-10进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2023-11进口 $0 · 0 笔出口 $30.3K · 1 笔2023-12进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-01进口 $0 · 0 笔出口 $30.3K · 1 笔2024-02进口 $0 · 0 笔出口 $30.3K · 1 笔2024-03进口 $0 · 0 笔出口 $114.1K · 1 笔2024-04进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-05进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2024-06进口 $0 · 0 笔出口 $1.4K · 1 笔2024-07进口 $0 · 0 笔出口 $163.0K · 2 笔2024-08进口 $0 · 0 笔出口 $163.0K · 2 笔2024-09进口 $0 · 0 笔出口 $3.5K · 1 笔2024-10进口 $0 · 0 笔出口 $152.3K · 2 笔2024-11进口 $0 · 0 笔出口 $120.5K · 2 笔2024-12进口 $0 · 0 笔出口 $81.5K · 1 笔2025-01进口 $0 · 0 笔出口 $58.0K · 1 笔2025-02进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-03进口 $0 · 0 笔出口 $81.5K · 1 笔2025-04进口 $0 · 0 笔出口 $180.7K · 3 笔2025-05进口 $0 · 0 笔出口 $99.0K · 1 笔2025-06进口 $0 · 0 笔出口 $114.5K · 3 笔2025-07进口 $0 · 0 笔出口 $159.4K · 2 笔2025-08进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-09进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2025-10进口 $0 · 0 笔出口 $205.5K · 3 笔2025-11进口 $0 · 0 笔出口 $99.1K · 2 笔2025-12进口 $0 · 0 笔出口 $78.2K · 2 笔2026-01进口 $0 · 0 笔出口 $128.9K · 1 笔2026-02进口 $0 · 0 笔出口 $0 · 0 笔2026-03进口 $0 · 0 笔出口 $78.2K · 1 笔2026-04进口 $0 · 0 笔出口 $18.6K · 1 笔

工商档案

企业注册号0314373570
企查查编码QVNRHQGXG9
成立日期2017-04-26
联系地址Số 84 đường Huỳnh Mẫn Đạt, Phường 19, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
企业名称CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI KIM & KT
企业英文名称KIM & KT TRADING COMPANY LIMITED
企业状态在业
企业类型有限责任公司
注册地址Số 84 đường Huỳnh Mẫn Đạt, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh
经营范围Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 1020 - Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản 4663 - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 5610 - Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 4312 - Chuẩn bị mặt bằng 4321 - Lắp đặt hệ thống điện 4330 - Hoàn thiện công trình xây dựng 4620 - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4632 - Bán buôn thực phẩm 4799 - Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
电话+84909508903
原始企业状态Đang hoạt động
原始企业类型Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
注册资本30亿越南盾

主营产品(HS 编码)

进口

暂无数据

出口

HS 编码产品
160554加工墨鱼鱿鱼
030752冷冻章鱼
030559其他干鱼
030749干制墨鱼鱿鱼
160420鱼肉制品

主要市场

进口来源地

暂无数据

出口目的地

国家 / 地区交易笔数金额(USD)
韩国31$1.85M
越南4$157.1K

贸易伙伴

下游采购商(共 15)

企业国家交易笔数金额(USD)主营产品
Chung Jung Food Co., Ltd.韩国12$1.07M制备面食、加工墨鱼鱿鱼
Food Bridge International Co., Ltd.韩国8$361.3K冷冻章鱼
Chunghea Food韩国5$232.2K加工墨鱼鱿鱼
HAEHYANG FOOD1$128.9K其他鱼制品、加工墨鱼鱿鱼
CHUNGHEA FOOD1$78.2K加工墨鱼鱿鱼
Food Bridge International Co., Ltd.越南1$69.6K冷冻章鱼
Sungho Mulsan Co., Ltd.韩国2$60.5K干制墨鱼鱿鱼
Hyosung Food Co., Ltd.韩国1$60.5K其他加工水果、加工蟹制品
Kwangcheon Kim Co., Ltd.韩国1$43.0K其他食品制剂、其他鱼制品
GAP JAKI Co., Ltd.越南1$36.5K其他干鱼、加工墨鱼鱿鱼

近期贸易明细

出口(共 38)

日期产品对手方国家金额(USD)
2026-04-14其他干鱼GAP JAKI CO.,LTD$15.8K
2026-04-14其他干鱼GAP JAKI CO.,LTD$1.5K
2026-04-14其他干鱼GAP JAKI CO.,LTD$1.2K
2026-03-27加工墨鱼鱿鱼CHUNGHEA FOOD$13.3K
2026-03-27加工墨鱼鱿鱼CHUNGHEA FOOD$46.0K
2026-03-27加工墨鱼鱿鱼CHUNGHEA FOOD$18.9K
2026-01-30加工墨鱼鱿鱼HAEHYANG FOOD$23.2K
2026-01-30加工墨鱼鱿鱼HAEHYANG FOOD$12.2K
2026-01-30加工墨鱼鱿鱼HAEHYANG FOOD$12.5K
2026-01-30加工墨鱼鱿鱼HAEHYANG FOOD$81.0K

相关企业 · 同类产品

Kim & KT Trading Co., Ltd. 的完整贸易明细、联系人与 AI 分析登录工作台查看完整数据 →