Huang Yao Ltd.
越南进口商 · 进口 50 笔 · 主营 二氧化钛颜料
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH HUANG YAO
50
进口笔数
12
出口笔数
$2.34M
进口金额
$307.4K
出口金额
2026-04-21
最近进口
2026-04-02
最近出口
6
供应商数
5
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0318128153 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNBQQ8PFX |
| 成立日期 | 2023-10-26 |
| 联系地址 | 216 Trần Hưng Đạo B, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH HUANG YAO |
| 企业英文名称 | HUANG YAO COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | 216 Trần Hưng Đạo B, Phường Chợ Lớn, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. - Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải thực hiện các thủ tục về đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn,mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. - Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). - Các ngành nghề hoạt động của Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải được áp dụng điều kiện đầu tư theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn các hàng hóa không được phân phối bán buôn theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. - Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư khi triển khai hoạt động dịch vụ ăn uống, sẽ phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư tại thời điểm đó, tùy theo địa điểm đầu tư dự án cụ thể, sẽ tổ chức lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan theo quy định. 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4652 - Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4690 - Bán buôn tổng hợp 4719 - Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 4741 - Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 4772 - Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 电话 | 0918232228 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 200亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 320611 | 二氧化钛颜料 |
| 291829 | 酚羧酸类 |
| 292029 | 其他亚磷酸酯 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 320611 | 二氧化钛颜料 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 澳大利亚 | 47 | $2.21M |
| 中国 | 3 | $128.9K |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 越南 | 11 | $300.9K |
| 中国 | 1 | $6.5K |
贸易伙伴
上游供应商(共 6)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Pegasus Chemicals Co., Ltd. | 越南 | 38 | $1.82M | 二氧化钛颜料 |
| Tronox Pigment Bunbury Ltd. | 澳大利亚 | 4 | $260.0K | 二氧化钛颜料、纺织染色助剂 |
| Tronox Pigments Pty Ltd | 澳大利亚 | 4 | $130.1K | 二氧化钛颜料、纺织染色助剂 |
| Jiangxi Tikon Titanium Products Co., Ltd. | 中国 | 1 | $65.0K | 二氧化钛颜料、其他非金属氧化合物 |
| Pegasus Chemicals Co., Ltd. | 中国 | 2 | $64.0K | 二氧化钛颜料、酚羧酸类 |
| Huang Qi Chemicals Corp. Ltd. | 澳大利亚 | 1 | $6.3K | 二氧化钛颜料 |
下游采购商(共 5)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Pegasus Chemicals Co., Ltd. | 越南 | 2 | $178.8K | 二氧化钛颜料 |
| Vietnam Tanaway Co., Ltd. | 越南 | 6 | $99.8K | 丙烯腈-丁二烯橡胶、橡胶促进剂 |
| I Sheng Electric Wire & Cable Co., Ltd. (Vietnam) | 越南 | 2 | $15.4K | 电器装置零件、印刷标签 |
| Finproject Vietnam Co., Ltd. | 越南 | 1 | $7.0K | 乙烯-乙酸乙烯酯共聚物、其他着色制剂 |
| Pegasus Chemicals Co., Ltd. | 中国 | 1 | $6.5K | 二氧化钛颜料 |
近期贸易明细
进口(共 50)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-21 | 二氧化钛颜料 | PEGASUS CHEMICALS CO LTD | 澳大利亚 | $58.6K |
| 2026-04-21 | 二氧化钛颜料 | PEGASUS CHEMICALS CO LTD | 澳大利亚 | $58.6K |
| 2026-04-21 | 二氧化钛颜料 | PEGASUS CHEMICALS CO LTD | 澳大利亚 | $58.6K |
| 2026-04-21 | 二氧化钛颜料 | PEGASUS CHEMICALS CO LTD | 澳大利亚 | $58.6K |
| 2026-03-24 | 二氧化钛颜料 | PEGASUS CHEMICALS CO LTD | 澳大利亚 | $55.1K |
| 2026-03-16 | 二氧化钛颜料 | PEGASUS CHEMICALS CO LTD | 澳大利亚 | $56.4K |
| 2026-02-25 | 二氧化钛颜料 | PEGASUS CHEMICALS CO LTD | 澳大利亚 | $55.1K |
| 2026-02-24 | 二氧化钛颜料 | PEGASUS CHEMICALS CO LTD | 澳大利亚 | $55.1K |
| 2026-01-29 | 二氧化钛颜料 | PEGASUS CHEMICALS CO LTD | 澳大利亚 | $5.8K |
| 2026-01-29 | 二氧化钛颜料 | PEGASUS CHEMICALS CO LTD | 澳大利亚 | $2.9K |
出口(共 12)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-02 | 二氧化钛颜料 | FINPROJECT VIET NAM CO LTD | 越南 | $7.0K |
| 2026-03-16 | 二氧化钛颜料 | VIETNAM TANAWAY CO LTD | 越南 | $19.8K |
| 2026-01-20 | 二氧化钛颜料 | VIETNAM TANAWAY CO LTD | 越南 | $8.3K |
| 2025-11-04 | 二氧化钛颜料 | VIETNAM TANAWAY CO LTD | 越南 | $8.2K |
| 2025-04-11 | 二氧化钛颜料 | VIETNAM TANAWAY CO LTD | 越南 | $20.8K |
| 2025-01-09 | 二氧化钛颜料 | I SHENG ELECTRIC WIRE & CABLE (VIETNAM) | 越南 | $7.7K |
| 2025-01-07 | 二氧化钛颜料 | I SHENG ELECTRIC WIRE & CABLE (VIETNAM) | 越南 | $7.7K |
| 2024-12-05 | 二氧化钛颜料 | PEGASUS CHEMICALS CO LTD | 中国 | $6.5K |
| 2024-07-17 | 二氧化钛颜料 | VIETNAM TANAWAY CO LTD | 越南 | $21.3K |
| 2024-07-16 | 二氧化钛颜料 | VIETNAM TANAWAY CO LTD | 越南 | $21.3K |