Deo Ca Group Joint Stock Company
越南进口商 · 进口 19 笔 · 主营 通信设备
越南 · 在业
本地名:CôNG TY Cổ PHầN TậP ĐOàN ĐèO Cả
19
进口笔数
0
出口笔数
$7.75M
进口金额
$0
出口金额
2026-02-27
最近进口
—
最近出口
8
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0313365915 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNBRC7F1T |
| 成立日期 | 2015-07-23 |
| 联系地址 | 32 Thạch Thị Thanh, Phường Tân Định, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐÈO CẢ |
| 企业英文名称 | DEO CA GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 股份有限公司 |
| 注册地址 | 32 Thạch Thị Thanh, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP) Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Đối với ngành nghề "Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải, chi tiết: Dịch vụ đặt giữ chỗ bằng máy vi tính đối với dịch vụ vận tải bằng hàng không (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)" (VSIC 5229): Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải sử dụng mạng viễn thông công cộng dưới sự quản lý của nhà chức trách viễn thông Việt Nam. Đối với ngành nghề "Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan, chi tiết: Dịch vụ kiến trúc; dịch vụ tư vấn kỹ thuật" (CPC 8671, 8672): Việc cung cấp dịch vụ liên quan đến khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn, khảo sát môi trường, khảo sát kỹ thuật phục vụ quy hoạch phát triển đô thị-nông thôn, quy hoạch phát triển ngành phải được Chính phủ Việt Nam cho phép. Đối với ngành nghề kinh doanh: "Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm, chi tiết: Đại lý bảo hiểm" (VSIC 6622): Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ được triển khai thực hiện dịch vụ đại lý bảo hiểm khi đã ký hợp đồng đại lý bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm mà mình đang làm đại lý; và không được đồng thời làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu không được chấp thuận bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà mình đang làm đại lý. Đối với ngành nghề "Vận tải hành khách bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) (CPC 7123); "Vận tải hành khách đường bộ khác" (CPC 7121, 7122): 100% lái xe của Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải là công dân Việt Nam. Đối với ngành nghề "Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học, chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị, không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác" (CPC 633); "Sửa chữa thiết bị điện chi tiết: Sửa chữa sản phẩm điện" (CPC 633): Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác, không hoạt động tại trụ sở. Đối với "Kiểm tra và phân tích kỹ thuật" (CPC 8676): Ngoại trừ việc kiểm định và cấp giấy chứng nhận cho phương ti 2599 - Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 1910 - Sản xuất than cốc 5229 - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 5510 - Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 4662 - Bán buôn kim loại và quặng kim loại 4663 - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 5610 - Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 3290 - Sản xuất khác chưa được phân vào đâu 3312 - Sửa chữa máy móc, thiết bị 3313 - Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học 3314 - Sửa chữa thiết bị điện 3320 - Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 4311 - Phá dỡ 4312 - Chuẩn bị mặt bằng 4321 - Lắp đặt hệ thống điện 4329 - Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 4330 - Hoàn thiện công trình xây dựng 4511 - Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 4651 - Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4932 - Vận tải hành khách đường bộ khác 4933 - Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 6622 - Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm 6810 - Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 7110 - Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 4322 - Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí 4390 - Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 8531 - Đào tạo sơ cấp 8532 - Đào tạo trung cấp |
| 电话 | +842838203388 |
| 邮箱 | info@deoca.vn |
| 传真 | +842835141999 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty cổ phần |
| 注册资本 | 4.2065万亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 851762 | 通信设备 |
| 940541 | LED光伏照明装置 |
| 830249 | 贱金属配件 |
| 841459 | 其他风扇 |
| 850440 | 静止变流器 |
| 852583 | 电视数码摄像机 |
| 847170 | 存储单元 |
| 851779 | 通信设备零件 |
| 852859 | 非CRT显示器 |
| 391910 | 自粘塑料卷 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 12 | $4.94M |
| 德国 | 3 | $2.13M |
| 中国台湾 | 2 | $383.3K |
| 韩国 | 1 | $179.9K |
| 新加坡 | 2 | $66.4K |
| 越南 | 1 | $49.4K |
| 马来西亚 | 1 | $6.2K |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 8)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Invictus Asia Pacific Ltd. | 中国 | 6 | $4.47M | LED光伏照明装置、电视数码摄像机 |
| Invictus Asia Pacific Ltd. | 德国 | 3 | $2.13M | 其他风扇 |
| Invictus Asia Pacific Ltd. | 新加坡 | 2 | $375.2K | 其他自动数据处理系统、存储单元 |
| Invictus Asia Pacific Ltd. | 中国台湾 | 1 | $353.0K | 通信设备、通信设备零件 |
| Invictus Asia Pacific Ltd. | 韩国 | 1 | $179.9K | 自粘塑料卷、其他塑料制品 |
| SP4AN Pte. Ltd. | 新加坡 | 4 | $133.0K | 贱金属配件、静止变流器 |
| Jiangxi New Wuzhou Import & Export Trading Co., Ltd. | 中国 | 1 | $111.0K | 升降机、钢铁脚手架支柱 |
| 1c578afdfdea1eb6889630593da28196 | 1 | $180 |
近期贸易明细
进口(共 19)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-02-27 | 静止变流器 | INVICTUS ASIA PACIFIC LTD | 中国 | $10 |
| 2026-02-27 | 静止变流器 | INVICTUS ASIA PACIFIC LTD | 中国 | $10 |
| 2026-02-27 | 静止变流器 | INVICTUS ASIA PACIFIC LTD | 中国 | $50 |
| 2026-02-27 | 静止变流器 | INVICTUS ASIA PACIFIC LTD | 中国 | $100 |
| 2026-02-27 | 静止变流器 | INVICTUS ASIA PACIFIC LTD | 中国 | $10 |
| 2026-02-02 | 塔式起重机 | JIANGXI NEW WUZHOU IMPORT & EXPORT TRADING CO LTD | 中国 | $111.0K |
| 2025-01-14 | LED光伏照明装置 | INVICTUS ASIA PACIFIC LTD | 中国 | $322.8K |
| 2025-01-14 | 发光二极管灯具 | INVICTUS ASIA PACIFIC LTD | 中国 | $26.8K |
| 2025-01-14 | 发光二极管灯具 | INVICTUS ASIA PACIFIC LTD | 中国 | $53.5K |
| 2025-01-14 | LED光伏照明装置 | INVICTUS ASIA PACIFIC LTD | 中国 | $20.4K |