HARVEST GLOBAL FORWARDING (VIET NAM) CO LTD
越南出口商 · 出口 16 笔 · 主营 其他皮革鞋
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH HARVEST GLOBAL FORWARDING (VIệT NAM)
0
进口笔数
16
出口笔数
$0
进口金额
$7.9K
出口金额
—
最近进口
2026-03-24
最近出口
0
供应商数
4
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0314868397 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNV1YAB76 |
| 成立日期 | 2018-01-30 |
| 联系地址 | Lô Officetel L3-15 – Tầng 15 - Block Lucky, 207C Nguyễn Xí, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH HARVEST GLOBAL FORWARDING (VIỆT NAM) |
| 企业英文名称 | HARVEST GLOBAL FORWARDING (VIET NAM) COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Lô Officetel L3-15 – Tầng 15 - Block Lucky, 207C Nguyễn Xí, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. - Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. - Đối với các ngành nghề hoạt động có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện đúng ngành nghề ghi nhận tại Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và trong phạm vi các hoạt động của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). - Các ngành nghề hoạt động của Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải được áp dụng điều kiện đầu tư theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không thực hiện phân phối bán buôn các hàng hóa không được phân phối bán buôn theo quy định của pháp luật Việt Nam và/ hoặc các điều ước quốc tế về nhà đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. - Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. - Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. - Đối với "Dịch vụ đặt, giữ chỗ bằng máy tính" : nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài phải sử dụng mạng viễn thông công cộng dưới sự quản lý của nhà chức trách viễn thông Việt Nam. 5229 - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 4690 - Bán buôn tổng hợp |
| 电话 | +842822440652 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 注册资本 | 100亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
暂无数据
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 640391 | 其他皮革鞋 |
| 640411 | 纺织面料运动鞋 |
| 640399 | 其他皮革鞋 |
| 640299 | 其他塑胶鞋 |
| 640419 | 纺织面料鞋 |
| 640590 | 其他鞋靴 |
主要市场
进口来源地
暂无数据
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 美国 | 14 | $6.2K |
| 日本 | 2 | $1.8K |
贸易伙伴
下游采购商(共 4)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| STEVE MADDEN RETAIL | 美国 | 11 | $5.4K | 其他皮革鞋、其他鞋靴 |
| TAMURAKOMA & CO LTD | 越南 | 1 | $1.1K | 化纤针织服装、棉针织服装 |
| STEVEN MADDEN LTD | 美国 | 3 | $776 | 其他皮革鞋、纺织面料鞋 |
| HOTTA CO LTD OSAKA OFFICE | 日本 | 1 | $704 | 其他纺织夹克、非棉针织背心 |
近期贸易明细
出口(共 16)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-03-24 | 其他塑胶鞋 | STEVE MADDEN RETAIL | 美国 | $245 |
| 2026-02-12 | 纺织面料运动鞋 | STEVE MADDEN RETAIL | 美国 | $823 |
| 2026-02-12 | 纺织面料运动鞋 | STEVEN MADDEN LTD | 美国 | $274 |
| 2025-12-08 | 其他鞋靴 | STEVE MADDEN RETAIL | 美国 | $708 |
| 2025-10-31 | 纺织面料鞋 | STEVEN MADDEN LTD | 美国 | $252 |
| 2025-08-19 | 其他皮革鞋 | HOTTA CO LTD OSAKA OFFICE | 日本 | $704 |
| 2025-08-15 | 其他皮革鞋 | STEVE MADDEN RETAIL | 美国 | $388 |
| 2025-08-15 | 其他皮革鞋 | STEVE MADDEN RETAIL | 美国 | $464 |
| 2025-08-14 | 其他皮革鞋 | STEVE MADDEN RETAIL | 美国 | $407 |
| 2025-08-14 | 其他皮革鞋 | STEVE MADDEN RETAIL | 美国 | $407 |