Parker Migliorini International Vietnam Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 251 笔 · 主营 其他冷冻猪肉
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH PARKER-MIGLIORINI INTERNATIONAL VIệT NAM
251
进口笔数
2
出口笔数
$17.05M
进口金额
$179.2K
出口金额
2026-04-28
最近进口
2024-12-08
最近出口
17
供应商数
1
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0317407443 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVN6UX0613 |
| 成立日期 | 2022-08-01 |
| 联系地址 | Số 117 Nguyễn Cửu Vân, Phường 17, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH PARKER-MIGLIORINI INTERNATIONAL VIỆT NAM |
| 企业英文名称 | PARKER-MIGLIORINI INTERNATIONAL VIETNAM CO., LTD |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Số 117 Nguyễn Cửu Vân, Phường Gia Định, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. - Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải thực hiện các thủ tục về đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. - Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). - Các ngành nghề hoạt động của Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải được áp dụng điều kiện đầu tư theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn các hàng hóa không được phân phối bán buôn theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. - Việc thực hiện phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. - Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh theo quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuê, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không hoạt động lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động – việc làm, hoạt động vận động hành lang. - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện "dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng- CPC 86402" theo quy định Biểu cam kết thương mại dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO. 4632 - Bán buôn thực phẩm 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 7320 - Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 4690 - Bán buôn tổng hợp |
| 电话 | +84908634618 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 2.35亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 020329 | 其他冷冻猪肉 |
| 020649 | 冷冻猪杂 |
| 020230 | 冻去骨牛肉 |
| 020322 | 带骨冻猪肉 |
| 020714 | 冷冻鸡肉块 |
| 020910 | 猪脂肪 |
| 020629 | 冷冻牛杂 |
| 020220 | 冷冻带骨牛肉块 |
| 491110 | 商业广告材料 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 240220 | 香烟 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 巴西 | 74 | $5.31M |
| 俄罗斯 | 73 | $4.82M |
| 加拿大 | 20 | $2.98M |
| 意大利 | 29 | $1.05M |
| 美国 | 6 | $921.0K |
| 德国 | 23 | $638.3K |
| 阿根廷 | 2 | $273.3K |
| 西班牙 | 5 | $250.9K |
| 荷兰 | 4 | $160.5K |
| 匈牙利 | 2 | $150.4K |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 越南 | 2 | $179.2K |
贸易伙伴
上游供应商(共 17)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Parker Migliorini International GmbH | 德国 | 146 | $8.10M | 其他冷冻猪肉、冷冻猪杂 |
| Parker Migliorini International, LLC | 加拿大 | 13 | $1.88M | 冻去骨牛肉、冷冻带骨牛肉块 |
| TC Miratorg | 俄罗斯 | 25 | $1.72M | 其他冷冻猪肉、冻去骨牛肉 |
| Parker-Migliorini International, LLC | 美国 | 7 | $1.27M | 冷冻鸡肉块、冻去骨牛肉 |
| Parker | 巴西 | 15 | $1.00M | 其他冷冻猪肉、冷冻鸡肉块 |
| Parker | 俄罗斯 | 15 | $940.8K | 其他冷冻猪肉、冷冻猪杂 |
| Velikoluksky Meat Combine | 俄罗斯 | 13 | $777.3K | 其他冷冻猪肉、冷冻猪杂 |
| Parker Migliorini International, LLC | 美国 | 3 | $534.7K | 冻去骨牛肉、冷冻鸡肉块 |
| Parker-Migliorini International GmbH | 德国 | 2 | $268.9K | 冷冻猪杂、其他冷冻猪肉 |
| Parker | 墨西哥 | 2 | $137.0K | 其他冷冻猪肉、发动机空气滤清器 |
下游采购商(共 1)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Phu Quy Logistics Trading & Services Co., Ltd. | 越南 | 2 | $179.2K | 香烟、其他吸食用烟草 |
近期贸易明细
进口(共 251)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-28 | 冻去骨牛肉 | PARKER-MIGLIORINI INTERNATIONAL,LLC | 加拿大 | $147.5K |
| 2026-04-28 | 冻去骨牛肉 | PARKER-MIGLIORINI INTERNATIONAL,LLC | 加拿大 | $147.5K |
| 2026-04-10 | 冻去骨牛肉 | PARKER-MIGLIORINI INTERNATIONAL,LLC | 美国 | $100.8K |
| 2026-04-10 | 冻去骨牛肉 | PARKER-MIGLIORINI INTERNATIONAL,LLC | 美国 | $37.5K |
| 2026-04-10 | 冻去骨牛肉 | PARKER-MIGLIORINI INTERNATIONAL,LLC | 美国 | $23.1K |
| 2026-04-10 | 冻去骨牛肉 | PARKER-MIGLIORINI INTERNATIONAL,LLC | 美国 | $23.1K |
| 2026-04-10 | 冻去骨牛肉 | PARKER-MIGLIORINI INTERNATIONAL,LLC | 美国 | $100.8K |
| 2026-04-10 | 冻去骨牛肉 | PARKER-MIGLIORINI INTERNATIONAL,LLC | 美国 | $37.5K |
| 2026-04-02 | 其他冷冻猪肉 | PARKER-MIGLIORINI INTERNATIONAL GMBH | 西班牙 | $55.8K |
| 2026-04-02 | 其他冷冻猪肉 | PARKER-MIGLIORINI INTERNATIONAL GMBH | 西班牙 | $55.8K |
出口(共 2)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2024-12-08 | 香烟 | PHU QUY LOGISTICS TRADING & SERVICES CO LTD | 越南 | $22.1K |
| 2023-04-27 | 香烟 | PHU QUY LOGISTICS TRADING & SERVICES CO LTD | 越南 | $24.9K |
| 2023-04-27 | 香烟 | PHU QUY LOGISTICS TRADING & SERVICES CO LTD | 越南 | $4.6K |
| 2023-04-27 | 香烟 | PHU QUY LOGISTICS TRADING & SERVICES CO LTD | 越南 | $7.5K |
| 2023-04-27 | 香烟 | PHU QUY LOGISTICS TRADING & SERVICES CO LTD | 越南 | $8.7K |
| 2023-04-27 | 香烟 | PHU QUY LOGISTICS TRADING & SERVICES CO LTD | 越南 | $17.0K |
| 2023-04-27 | 香烟 | PHU QUY LOGISTICS TRADING & SERVICES CO LTD | 越南 | $22.7K |
| 2023-04-27 | 香烟 | PHU QUY LOGISTICS TRADING & SERVICES CO LTD | 越南 | $5.7K |
| 2023-04-27 | 香烟 | PHU QUY LOGISTICS TRADING & SERVICES CO LTD | 越南 | $66.1K |