Y & Z Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 424 笔 · 主营 其他针织布
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH Y&Z
424
进口笔数
265
出口笔数
$174.0K
进口金额
$142.6K
出口金额
2026-04-23
最近进口
2026-04-28
最近出口
60
供应商数
35
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0315430510 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVN6JXC884 |
| 成立日期 | 2018-12-12 |
| 联系地址 | 107 đường Thạnh Lộc 08, Phường Thạnh Lộc, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH Y&Z |
| 企业英文名称 | Y&Z COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | 107 đường Thạnh Lộc 08, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện dịch vụ đại lý hoa hồng, xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng; hoạt động trong lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động - việc làm, hoạt động vận động hành lang. 4610 - Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa 4632 - Bán buôn thực phẩm 4633 - Bán buôn đồ uống 4641 - Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 1410 - May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 电话 | 02838911399 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 注册资本 | 50亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 600690 | 其他针织布 |
| 960719 | 其他拉链 |
| 560900 | 纱线及绳制品 |
| 580790 | 非织造标签 |
| 960621 | 塑料纽扣 |
| 392620 | 塑料衣着附件 |
| 580620 | 窄幅弹性织物 |
| 600632 | 染色合成针织布 |
| 590310 | PVC涂层织物 |
| 580890 | 装饰流苏 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 620590 | 其他纺织衬衫 |
| 620349 | 男式纺织裤 |
| 610990 | 非棉针织背心 |
| 610469 | 女式纺织裤 |
| 621040 | 男式非针织服装 |
| 610343 | 男式合成纤维裤 |
| 610339 | 其他纺织夹克 |
| 610333 | 男式合成夹克 |
| 620140 | 男式化纤大衣 |
| 620240 | 化纤女式大衣 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 日本 | 361 | $138.4K |
| 中国 | 45 | $21.4K |
| 中国台湾 | 14 | $5.7K |
| 韩国 | 3 | $3.2K |
| 泰国 | 7 | $2.6K |
| 美国 | 1 | $2.0K |
| 越南 | 6 | $683 |
| 意大利 | 1 | $130 |
| 中国香港 | 1 | $46 |
| 缅甸 | 1 | $4 |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 日本 | 216 | $93.5K |
| 新加坡 | 25 | $38.3K |
| 美国 | 10 | $4.2K |
| 越南 | 6 | $1.3K |
| 中国 | 2 | $1.3K |
| 韩国 | 1 | $1.1K |
| 英国 | 1 | $770 |
| 阿联酋 | 1 | $554 |
| 印度 | 1 | $554 |
| 中国香港 | 1 | $323 |
贸易伙伴
上游供应商(共 60)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Teijin Frontier Co., Ltd. | 日本 | 110 | $54.2K | 印刷标签、其他拉链 |
| Shimada Shoji Co., Ltd. | 日本 | 94 | $33.7K | 扣件及零件、其他拉链 |
| MN INTER | 日本 | 44 | $14.0K | 非织造标签、印刷标签 |
| YKK Corporation | 日本 | 39 | $13.3K | 功能机器零件、拉链零件 |
| Thygesen Textile Trading (Shanghai) Co., Ltd. | 中国 | 8 | $10.2K | 非棉针织背心、染色合成针织布 |
| Y & H Trading Pte. Ltd. | 新加坡 | 8 | $9.1K | 印刷标签、染色合成针织布 |
| GFT Enterprise Co., Ltd. Gifu Head Office | 日本 | 18 | $4.7K | 聚酯短纤织物、女式化纤夹克 |
| GFT Enterprise Co., Ltd. | 日本 | 13 | $4.3K | 其他拉链、非织造标签 |
| Sct Japan Co., Ltd. | 日本 | 5 | $2.7K | 染色合成针织布、印刷标签 |
| Moririn Co., Ltd. | 日本 | 18 | $2.2K | 其他服装配件、印刷标签 |
下游采购商(共 35)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Y & H Trading Pte. Ltd. | 新加坡 | 24 | $38.0K | 非棉针织背心、男式合成纤维裤 |
| Teijin Frontier Co., Ltd. | 日本 | 78 | $29.7K | 毛料套装、男式化纤裤 |
| Saori Nakayama | 日本 | 31 | $12.5K | 男式纺织裤、其他纺织衬衫 |
| Moririn Co., Ltd. | 日本 | 18 | $10.2K | 其他塑料制品、非泡沫塑料片 |
| Asics Corporation | 日本 | 8 | $8.7K | 其他鞋靴、鞋靴零件 |
| GFT Enterprise Co., Ltd. | 日本 | 19 | $8.6K | 男式纺织裤、其他纺织衬衫 |
| MN INTER | 日本 | 15 | $6.7K | 男式化纤裤、女式化纤裤 |
| Mitaka Warehouse Co., Ltd. | 日本 | 16 | $6.1K | 男式非针织服装、其他纺织裙 |
| Mitaka Warehouse Co., Ltd. | 日本 | 10 | $4.5K | 其他纺织裙、男式纺织裤 |
| Sct Japan Co., Ltd. | 日本 | 10 | $3.2K | 非棉针织背心、化纤针织服装 |
近期贸易明细
进口(共 424)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-23 | 其他人造窄幅布 | Y & H TRADING PTE LTD | 日本 | $5 |
| 2026-04-23 | 机织标签 | Y & H TRADING PTE LTD | 日本 | $14 |
| 2026-04-23 | 机织标签 | Y & H TRADING PTE LTD | 日本 | $14 |
| 2026-04-23 | 其他人造窄幅布 | Y & H TRADING PTE LTD | 日本 | $4 |
| 2026-04-23 | 其他人造窄幅布 | Y & H TRADING PTE LTD | 日本 | $4 |
| 2026-04-23 | 其他人造窄幅布 | Y & H TRADING PTE LTD | 日本 | $5 |
| 2026-04-22 | 聚乙烯袋 | Y & H TRADING PTE LTD | 日本 | $3 |
| 2026-04-22 | 塑料纽扣 | Y & H TRADING PTE LTD | 日本 | $7 |
| 2026-04-22 | 印刷标签 | Y & H TRADING PTE LTD | 日本 | $7 |
| 2026-04-22 | 印刷标签 | Y & H TRADING PTE LTD | 日本 | $7 |
出口(共 265)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-28 | 其他纺织衬衫 | ASICS CORP | 日本 | $60 |
| 2026-04-28 | 男式纺织裤 | ASICS CORP | 日本 | $5 |
| 2026-04-28 | 男式纺织裤 | ASICS CORP | 日本 | $35 |
| 2026-04-28 | 其他纺织夹克 | ASICS CORP | 日本 | $50 |
| 2026-04-28 | 其他纺织夹克 | ASICS CORP | 日本 | $5 |
| 2026-04-24 | 其他纺织衬衫 | Moririn Co., Ltd. | 日本 | $134 |
| 2026-04-24 | 非棉针织背心 | Moririn Co., Ltd. | 日本 | $152 |
| 2026-04-12 | 男式化纤大衣 | Y & H TRADING PTE LTD | 新加坡 | $59 |
| 2026-04-12 | 非棉针织背心 | Y & H TRADING PTE LTD | 新加坡 | $36 |
| 2026-04-12 | 男式合成夹克 | Y & H TRADING PTE LTD | 新加坡 | $66 |