Indigo Sourcing Group Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 9 笔 · 主营 彩色牛仔布
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH INDIGO SOURCING GROUP
- 邮箱28
9
进口笔数
0
出口笔数
$619
进口金额
$0
出口金额
2025-11-20
最近进口
—
最近出口
7
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0315564673 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVN7P3NQUK |
| 成立日期 | 2019-03-14 |
| 联系地址 | Phòng 10B, Tòa Nhà SGR, 167 - 169 Điện Biên Phủ, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH INDIGO SOURCING GROUP |
| 企业英文名称 | INDIGO SOURCING GROUP COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Phòng 10B, Tòa Nhà SGR, 167 - 169 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Đối với ngành nghề "Hoạt động tư vấn quản lý" thuộc CPC 865: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng hoạt động lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động – việc làm, hoạt động vận động hành lang. Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế nhận mua lại phần vốn góp phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Đối với ngành nghề "Dịch vụ phân tích và kiểm tra kỹ thuật" thuộc CPC 8676: Tổ chức kinh tế không được thực hiện việc kiểm định và cấp giấy chứng nhận cho phương tiện vận tải. Vì lý do an ninh quốc gia, việc tiếp cận một số khu vực địa lý có thể bị hạn chế. 4610 - Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa 4641 - Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 7120 - Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 4690 - Bán buôn tổng hợp |
| 电话 | 00903857213 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 2亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 520942 | 彩色牛仔布 |
| 491110 | 商业广告材料 |
| 520859 | 印花棉布 |
| 600690 | 其他针织布 |
| 610469 | 女式纺织裤 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 8 | $327 |
| 越南 | 1 | $292 |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 7)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| 5eb629b0bfa1f3d92492da173674aa92 | 1 | $267 | ||
| Cone Denim Jiaxing Ltd. | 中国 | 2 | $120 | 彩色牛仔布、200克以上牛仔布 |
| Luyi Textile Co., Ltd. | 中国 | 1 | $100 | 彩色牛仔布、棉≥85%染色布(>200g/m2) |
| Freedom Denim | 中国 | 3 | $69 | 彩色牛仔布、200克以上牛仔布 |
| Zhixing Textile & Clothing Co., Ltd. | 中国 | 1 | $28 | 彩色牛仔布 |
| 0b18a9ec62c775d2c96c154d160bbff8 | 1 | $25 | ||
| Gaoqing Luyi Economic & Trade Co., Ltd. | 中国 | 1 | $10 | 彩色牛仔布、200克以上牛仔布 |
近期贸易明细
进口(共 9)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2025-11-20 | 彩色牛仔布 | FREEDOM DENIM | 中国 | $20 |
| 2024-06-28 | 彩色牛仔布 | ZHIXING TEXTILE & CLOTHING CO LTD | 中国 | $28 |
| 2024-06-27 | 彩色牛仔布 | CONE DENIM JIAXING LTD | 中国 | $20 |
| 2024-06-27 | 彩色牛仔布 | CONE DENIM JIAXING LTD | 中国 | $20 |
| 2024-04-10 | 印花棉布 | LUYI TEXTILE CO LTD | 中国 | $40 |
| 2024-04-10 | 印花棉布 | LUYI TEXTILE CO LTD | 中国 | $60 |
| 2024-03-11 | 彩色牛仔布 | CONE DENIM JIAXING LTD | 中国 | $80 |
| 2023-10-05 | 女式纺织裤 | EUNINA INC | 越南 | $150 |
| 2023-10-05 | 女式纺织裤 | EUNINA INC | 越南 | $50 |
| 2023-10-05 | 女式纺织裤 | EUNINA INC | 越南 | $65 |