IVENET VIETNAM FOOD SERVICE & TRADE CO LTD
越南进口商 · 进口 12 笔 · 主营 不可食水生动物产品
越南 · 在业
本地名:CÔNG TY TNHH NACIPE
12
进口笔数
5
出口笔数
$117.6K
进口金额
$57.0K
出口金额
2025-11-25
最近进口
2025-11-24
最近出口
7
供应商数
5
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0313170874 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVN8NARW2T |
| 成立日期 | 2015-03-20 |
| 联系地址 | Căn hộ L4-43.OT06 Tòa Vinhomes Central Park, 720A Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH NACIPE |
| 企业英文名称 | NACIPE COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Căn hộ L4-43.OT06 Tòa Vinhomes Central Park, 720A Điện Biên, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành nghề hoạt động có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện đúng ngành nghề ghi nhận tại Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và trong phạm vi các hoạt động của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng; hoạt động trong lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động - việc làm, hoạt động vận động hành lang. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4711 - Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 4719 - Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 4722 - Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 4723 - Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 4759 - Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 4764 - Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh 4771 - Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 4772 - Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 4620 - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4632 - Bán buôn thực phẩm 4633 - Bán buôn đồ uống 4641 - Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4610 - Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa 6619 - Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 7320 - Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 4690 - Bán buôn tổng hợp |
| 电话 | 02866857033 |
| 邮箱 | nacipevn@gmail.com |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 47.4672亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 051191 | 不可食水生动物产品 |
| 871680 | 其他车辆 |
| 330210 | 食品香料 |
| 350510 | 改性淀粉 |
| 691190 | 其他瓷制家用品 |
| 950300 | 玩具模型 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 080590 | 其他柑橘类水果 |
| 130219 | 其他植物提取物 |
| 330210 | 食品香料 |
| 392020 | 聚丙烯塑料 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 韩国 | 6 | $112.4K |
| 意大利 | 1 | $2.8K |
| 中国 | 5 | $2.2K |
| 土耳其 | 1 | $240 |
| 泰国 | 1 | $70 |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 韩国 | 3 | $44.7K |
| 越南 | 2 | $12.3K |
贸易伙伴
上游供应商(共 7)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| ORIENTAL PACIFIC SEAFOOD CORP ORATION | 韩国 | 4 | $77.2K | 不可食水生动物产品、冻牡蛎 |
| EVERS CO., LTD | 韩国 | 2 | $35.2K | 不可食水生动物产品 |
| Huva Tech Co., Ltd. | 意大利 | 1 | $2.8K | 食品香料 |
| BEN'S KITCHEN CO LTD | 韩国 | 2 | $1.4K | 其他车辆、玩具模型 |
| BEN HOUSE CO LTD | 韩国 | 2 | $860 | 其他车辆 |
| BEN'S KITCHEN CO LTD | 土耳其 | 1 | $240 | 其他瓷制家用品 |
| ZIBO QIANHUI BIOLOGICAL TECHNOLOGY CO LTD | 中国 | 1 | $2 | 其他有机化合物、其他纯糖 |
下游采购商(共 5)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| The Ninecolor Co., Ltd. | 韩国 | 1 | $40.8K | 其他植物提取物 |
| Connell Korea Ltd. | 韩国 | 1 | $6.8K | 其他柑橘类水果、高岭土 |
| EVERS CO., LTD | 越南 | 1 | $5.5K | 其他柑橘类水果 |
| TRICOMBIO CO. LTD | 韩国 | 1 | $3.7K | 食品香料、蛋白质衍生物 |
| K ENG CO LTD | 韩国 | 1 | $95 | 聚丙烯塑料 |
近期贸易明细
进口(共 12)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2025-11-25 | 不可食水生动物产品 | ORIENTAL PACIFIC SEAFOOD CORP ORATION | 韩国 | $17.6K |
| 2025-11-19 | 食品香料 | HUVA TECH CO LTD | 意大利 | $2.8K |
| 2025-07-25 | 不可食水生动物产品 | EVERS CO., LTD | 韩国 | $14.1K |
| 2025-07-25 | 不可食水生动物产品 | EVERS CO., LTD | 韩国 | $3.5K |
| 2025-04-16 | 不可食水生动物产品 | EVERS CO., LTD | 韩国 | $3.5K |
| 2025-04-16 | 不可食水生动物产品 | EVERS CO., LTD | 韩国 | $14.1K |
| 2025-01-03 | 玩具模型 | BEN'S KITCHEN CO LTD | 中国 | $70 |
| 2025-01-03 | 玩具模型 | BEN'S KITCHEN CO LTD | 泰国 | $70 |
| 2025-01-03 | 玩具模型 | BEN'S KITCHEN CO LTD | 中国 | $70 |
| 2025-01-03 | 其他车辆 | BEN HOUSE CO LTD | 中国 | $510 |
出口(共 5)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2025-11-24 | 食品香料 | TRICOM BIO CO LTD | 韩国 | $3.7K |
| 2025-05-19 | 其他植物提取物 | THE NINECOLOR CO LTD | 韩国 | $40.8K |
| 2024-09-20 | 其他柑橘类水果 | Connell Korea Ltd. | 越南 | $6.8K |
| 2024-03-26 | 其他柑橘类水果 | EVERS CO., LTD | 越南 | $5.5K |
| 2023-04-11 | 聚丙烯塑料 | K ENG CO LTD | 韩国 | $95 |