ALBATROSS VN CO LTD
越南进口商 · 进口 18 笔 · 主营 其他高尔夫设备
越南 · 非在业
本地名:CôNG TY TNHH ALBATROSS VN
18
进口笔数
0
出口笔数
$313.7K
进口金额
$0
出口金额
2025-06-16
最近进口
—
最近出口
6
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0313570093 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNCA58EQA |
| 成立日期 | 2015-12-09 |
| 联系地址 | Số A25 Đường D4, Khu Tái Định cư Phú Mỹ, Phường Phú Mỹ, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH ALBATROSS VN |
| 企业英文名称 | ALBATROSS VN COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 非在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Số A25 Đường D4, Khu Tái Định cư Phú Mỹ, Phường Tân Mỹ, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ được phép cung cấp dịch vụ đưa khách vào du lịch Việt Nam (inbound) và lữ hành nội địa đối với khách vào du lịch Việt Nam như là một phần của dịch vụ đưa khách vào du lịch Việt Nam; không được kinh doanh dịch vụ đưa khách du lịch từ Việt Nam ra nước ngoài (outbound); không được kinh doanh cơ sở lưu trú và không được tổ chức thực hiện các tua du lịch ở các vị trí liên quan đến an ninh quốc phòng. Hướng dẫn viên du lịch của doanh nghiệp phải là công dân Việt Nam. 4662 - Bán buôn kim loại và quặng kim loại 4663 - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4752 - Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 5610 - Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 5630 - Dịch vụ phục vụ đồ uống 4620 - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4632 - Bán buôn thực phẩm 4633 - Bán buôn đồ uống 4641 - Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 电话 | +84935164368 |
| 原始企业状态 | Tạm ngừng KD có thời hạn |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 注册资本 | 100亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 950639 | 其他高尔夫设备 |
| 600536 | 合成经编织物 |
| 521119 | 棉混纺机织布 |
| 950632 | 高尔夫球 |
| 570321 | 簇绒尼龙地毯 |
| 520932 | 棉质染色斜纹布(>200g/m²) |
| 540742 | 染色尼龙织物 |
| 846249 | 非数控金属冲孔机 |
| 940320 | 非办公金属家具 |
| 950450 | 其他游戏机 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 韩国 | 18 | $306.9K |
| 中国 | 3 | $6.9K |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 6)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Yjdesign Co., Ltd. | 韩国 | 9 | $190.4K | 其他高尔夫设备、合成经编织物 |
| CT & G CO LTD | 韩国 | 4 | $49.0K | 其他高尔夫设备 |
| KGOLF CO LTD | 韩国 | 1 | $38.0K | 其他游戏机、其他塑料制品 |
| Matro Co., Ltd. | 韩国 | 2 | $20.7K | 其他高尔夫设备、高尔夫球 |
| GOLFLAND CO LTD | 韩国 | 1 | $10.7K | 其他高尔夫设备 |
| GTR CO LTD | 韩国 | 1 | $5.0K | 其他游戏机、其他高尔夫设备 |
近期贸易明细
进口(共 18)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2025-06-16 | 簇绒尼龙地毯 | YJDESIGN CO LTD | 韩国 | $491 |
| 2025-06-16 | 非办公金属家具 | YJDESIGN CO LTD | 韩国 | $439 |
| 2025-06-16 | 非办公金属家具 | YJDESIGN CO LTD | 韩国 | $329 |
| 2025-06-16 | 簇绒尼龙地毯 | YJDESIGN CO LTD | 韩国 | $537 |
| 2025-06-16 | 染色棉斜纹布 | YJDESIGN CO LTD | 韩国 | $179 |
| 2025-06-16 | 合成经编织物 | YJDESIGN CO LTD | 韩国 | $18.0K |
| 2025-06-16 | 其他高尔夫设备 | YJDESIGN CO LTD | 韩国 | $4.5K |
| 2025-04-28 | 簇绒尼龙地毯 | YJDESIGN CO LTD | 韩国 | $2.6K |
| 2025-04-28 | 其他高尔夫设备 | YJDESIGN CO LTD | 韩国 | $10.3K |
| 2025-04-28 | 簇绒尼龙地毯 | YJDESIGN CO LTD | 韩国 | $2.1K |