Van Dai Phat Trade & Service Joint Stock Co.
越南进口商 · 进口 6 笔 · 主营 其他塑料制品
越南 · 非在业
本地名:Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Vạn Đại Phát
6
进口笔数
0
出口笔数
$28.8K
进口金额
$0
出口金额
2023-06-14
最近进口
—
最近出口
6
供应商数
0
采购商数
工商档案
| 企业注册号 | 0305235398 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNC578EX3 |
| 成立日期 | 2009-01-22 |
| 联系地址 | LE-03.33, LE-03.34, 67 Mai Chí Thọ, khu phố 5, Phường An Phú, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ VẠN ĐẠI PHÁT |
| 企业英文名称 | VAN DAI PHAT TRADE AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| 企业状态 | 非在业 |
| 企业类型 | 股份有限公司 |
| 注册地址 | LE-03.33, LE-03.34, 67 Mai Chí Thọ, khu phố 5, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Doanh nghiệp phải đáp ứng điều kiện và thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 23/2007/NĐ-CP ngày 12/2/2007 của Chính phủ và Thông tư số 08/2013/TT-BCT ngày 22/4/2013 và Thông tư 34/2013/TT-BCT ngày 24/12/2013 của Bộ Công thương. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chỉ được thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa sau khi đươc cấp Giấy phép kinh doanh. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4632 - Bán buôn thực phẩm 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4773 - Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 4633 - Bán buôn đồ uống 2592 - Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 电话 | 02838523725 |
| 原始企业状态 | Tạm ngừng KD có thời hạn |
| 原始企业类型 | Công ty cổ phần |
| 注册资本 | 24.01亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 392690 | 其他塑料制品 |
| 850860 | 无电机吸尘器 |
| 391729 | 其他硬塑料管 |
| 391740 | 塑料管件 |
| 392490 | 塑料家用制品 |
| 400911 | 硫化橡胶管 |
| 401699 | 其他硫化橡胶制品 |
| 570310 | 簇绒羊毛地毯 |
| 732399 | 其他钢铁家用品 |
| 830170 | 贱金属钥匙 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 2 | $12.7K |
| 美国 | 1 | $8.3K |
| 意大利 | 2 | $7.6K |
| 泰国 | 1 | $146 |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 6)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Guangdong Haoyu Cleaning Environmental Protection Equipment Co., Ltd. | 中国 | 1 | $12.6K | 其他车辆、塑料家用制品 |
| DEMA Engineering Co. | 美国 | 1 | $8.3K | 非农用喷雾器具、喷雾机零件 |
| IP Cleaning S.r.l. | 意大利 | 1 | $4.4K | 功能机器零件、吸尘器零件 |
| Ghibli & Wirbel S.p.A. | 意大利 | 1 | $3.2K | 其他塑料制品、其他吸尘器 |
| Veetsan Machinery Equipment Pte. Ltd. | 新加坡 | 1 | $168 | 电力控制板 |
| Kleen Tex (Thailand) Co., Ltd. | 泰国 | 1 | $146 | 硫化橡胶地板、尼龙簇绒地毯 |
近期贸易明细
进口(共 6)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2023-06-14 | 电力控制板 | VEETSAN MACHINERY EQUIPMENT PTE | 中国 | $168 |
| 2023-03-14 | 簇绒羊毛地毯 | KLEEN TEX (THAILAND) CO LTD | 泰国 | $44 |
| 2023-03-14 | 簇绒羊毛地毯 | KLEEN TEX (THAILAND) CO LTD | 泰国 | $44 |
| 2023-03-14 | 簇绒羊毛地毯 | KLEEN TEX (THAILAND) CO LTD | 泰国 | $7 |
| 2023-03-14 | 簇绒羊毛地毯 | Kleen Tex (Thailand) Co., Ltd. | 泰国 | $44 |
| 2023-03-14 | 簇绒羊毛地毯 | KLEEN TEX (THAILAND) CO LTD | 泰国 | $7 |
| 2023-02-03 | 吸尘器零件 | IP CLEANING SRL | 意大利 | $1.7K |
| 2023-02-03 | 吸尘器零件 | IP CLEANING SRL | 意大利 | $110 |
| 2023-02-03 | 吸尘器零件 | IP CLEANING SRL | 意大利 | $15 |
| 2023-02-03 | 吸尘器零件 | IP CLEANING SRL | 意大利 | $9 |