PDCA Vina Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 113 笔 · 主营 纺织染色助剂
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH HSK CHEMICALS
113
进口笔数
0
出口笔数
$2.36M
进口金额
$0
出口金额
2026-04-28
最近进口
—
最近出口
12
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0312468072 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNB7VUD2P |
| 成立日期 | 2013-09-19 |
| 联系地址 | 86/4B Đường số 12, Phường Tam Bình, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH HSK CHEMICALS |
| 企业英文名称 | HSK CHEMICALS COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Số 146 Đường số 5, Khu Đô Thị Lakeview City, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành nghề hoạt động có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện đúng ngành nghề ghi nhận tại Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và trong phạm vi các hoạt động của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Các ngành nghề hoạt động của Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải được áp dụng điều kiện đầu tư theo biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng; hoạt động trong lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động - việc làm, hoạt 4663 - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 4641 - Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép 2029 - Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| 电话 | +84862567721 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 35亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 380991 | 纺织染色助剂 |
| 320411 | 分散染料 |
| 590610 | 橡胶处理织物 |
| 590691 | 橡胶处理针织物 |
| 391910 | 自粘塑料卷 |
| 980000 | 980000 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 55 | $1.48M |
| 泰国 | 46 | $655.2K |
| 韩国 | 5 | $183.0K |
| 马来西亚 | 5 | $37.6K |
| 印度 | 3 | $75 |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 12)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Ju Yool Co., Ltd. | 中国 | 41 | $1.24M | 纺织染色助剂 |
| Ju Yool Co., Ltd. | 泰国 | 12 | $359.1K | 分散染料 |
| Dml Paint Co., Ltd. | 泰国 | 34 | $296.2K | 分散染料、其他合成染料 |
| Ju Yool Co., Ltd. | 韩国 | 4 | $144.7K | 纺织染色助剂 |
| Jiaxing Shin Su Chemicals Co., Ltd. | 中国 | 9 | $91.0K | 纺织染色助剂、橡胶处理织物 |
| Shanghai Ever Bright Co., Ltd. | 中国 | 2 | $70.1K | 其他有机硫化合物、纺织染色助剂 |
| Suzhou Hansong New Materials Co., Ltd. | 中国 | 2 | $68.7K | 纺织染色助剂 |
| Ui Hyun Trading Co., Ltd. | 韩国 | 1 | $38.3K | 分散染料、纺织染色助剂 |
| CHUANPLUS INDUSTRIES SDN. BHD. | 马来西亚 | 4 | $827 | 其他丙烯酸聚合物、乙酸乙烯酯共聚物 |
| Apna Organics Pvt. Ltd. | 印度 | 3 | $75 | 纺织染色助剂、工业清洁制剂 |
近期贸易明细
进口(共 113)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-28 | 分散染料 | Ju Yool Co., Ltd. | 泰国 | $9.5K |
| 2026-04-28 | 分散染料 | Ju Yool Co., Ltd. | 泰国 | $9.5K |
| 2026-04-28 | 分散染料 | Ju Yool Co., Ltd. | 泰国 | $4.5K |
| 2026-04-28 | 分散染料 | Ju Yool Co., Ltd. | 泰国 | $4.5K |
| 2026-04-21 | 纺织染色助剂 | JU YOOL CO., LTD | 马来西亚 | $18.4K |
| 2026-04-21 | 纺织染色助剂 | JU YOOL CO., LTD | 马来西亚 | $18.4K |
| 2026-04-13 | 分散染料 | Ju Yool Co., Ltd. | 泰国 | $10.9K |
| 2026-04-13 | 分散染料 | Ju Yool Co., Ltd. | 泰国 | $16.8K |
| 2026-04-13 | 分散染料 | Ju Yool Co., Ltd. | 泰国 | $16.8K |
| 2026-04-13 | 分散染料 | Ju Yool Co., Ltd. | 泰国 | $10.9K |