Aone Vietnam Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 9 笔 · 主营 其他塑料制品
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH AONE VIệT NAM
9
进口笔数
0
出口笔数
$740.1K
进口金额
$0
出口金额
2026-04-22
最近进口
—
最近出口
3
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0314855528 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNFUQTH8M |
| 成立日期 | 2018-01-23 |
| 联系地址 | Tầng 3 - Tòa nhà The Vista - 628C Xa Lộ Hà Nội, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH AONE VIỆT NAM |
| 企业英文名称 | AONE VIETNAM COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP) Đôi với ngành nghề Sản xuất điện: tổ chức kinh tế không được" truyền tải điện" và phải đáp ứng các điều kiện theo quy định của luật điện lực và các văn bản có liên quan. Đối với hoạt động Xử lý nước thải, Xử lý và tiêu hủy rác thải, Doanh nghiệp phải chấp hành các quy định của pháp luật hiện hành để bảo vệ môi trường. Vì lý do an ninh quốc gia, việc tiếp cận một số khu vực địa lý có thể bị hạn chế. Để bảo đảm phúc lợi công cộng, các công ty có vốn đầu tư nước ngoài không được thu gom rác trực tiếp từ các hộ gia đình. Tổ chức kinh tế chỉ được phép cung cấp dịch vụ tại các điểm thu gom rác thải do chính quyền địa phương cấp tỉnh và thành phố chỉ định Doanh nghiệp phải đáp ứng các điều kiện về năng lực hoạt động theo quy định của Luật Xây dựng; Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng; Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng; Thông tư số 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn về năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng; Thông tư số 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến quản lý dự án đầu tư xây dựng; các quy định khác của pháp luật có liên quan. Đối với các hoạt động thuộc" hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan" thuộc CPC 8671; CPC 8672 và " dịch vụ tư vấn kỹ thuật đồng bộ" thuộc CPC 8673: việc cung cấp dịch vụ liên quan đến khảo sát địa hình; địa chất công trình, địa chất thủy văn, khảo sát môi trường, khảo sát kỹ thuật phục vụ quy hoạch phát triển đô thị - nông thôn, quy hoạch phát triển ngành phải được chính phủ Việt nam cho phép Đối với các hoạt động thuộc"dịch vụ quy hoạch đô thị và kiến trúc cảnh quan đô thị" CPC 8674: Kiến trúc sư nước ngòai chịu trách nhiệm trong các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải có chứng chỉ hành nghề do Chính phủ Việt Nam cấp hoặc được chính phủ việt nam công nhận. Vì lý do an ninh quốc gia và ổn định xã hội, tại một số địa bàn theo quy định của chính phủ việt nam. các nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài có thể không được phép cung cấp dịch vụ này tổ chức kinh tế phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại luật thương mại, nghị định 09/2018/nđ-cp ngày 15/01/2018 quy định chi tiết luật thương mại, luật quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hoá và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hoá của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại việt nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán 3700 - Thoát nước và xử lý nước thải 3821 - Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại 3822 - Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại 4311 - Phá dỡ 4312 - Chuẩn bị mặt bằng 4321 - Lắp đặt hệ thống điện 4330 - Hoàn thiện công trình xây dựng 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 7110 - Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 4322 - Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí 4390 - Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 4651 - Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 4652 - Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 4653 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4661 - Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 4662 - Bán buôn kim loại và quặng kim loại 4663 - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4690 - Bán buôn tổng hợp |
| 电话 | 02439393503 |
| 邮箱 | tam-an.tran@aone-deutschland.de |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 130.4亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 392690 | 其他塑料制品 |
| 732690 | 其他钢铁制品 |
| 841391 | 泵零件 |
| 842121 | 水净化机械 |
| 848210 | 滚珠轴承 |
| 253090 | 其他矿产品 |
| 390690 | 其他丙烯酸聚合物 |
| 400942 | 带配件增强橡胶管 |
| 401693 | 非泡沫橡胶密封件 |
| 401699 | 其他硫化橡胶制品 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 德国 | 6 | $689.0K |
| 中国 | 2 | $20.1K |
| 英国 | 1 | $8.4K |
| 美国 | 1 | $7.8K |
| 韩国 | 1 | $5.8K |
| 匈牙利 | 1 | $4.1K |
| 斯洛文尼亚 | 1 | $2.9K |
| 墨西哥 | 1 | $1.3K |
| 澳大利亚 | 1 | $667 |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 3)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Aone Deutschland AG | 德国 | 7 | $724.5K | 其他离心泵、止回阀 |
| RESYLIA GMBH | 德国 | 1 | $15.6K | 水净化机械 |
| Hebei Baodu Import & Export Trade Co., Ltd. | 中国 | 1 | $13 | 其他矿产品、其他石制品 |
近期贸易明细
进口(共 9)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-22 | 水净化机械 | AONE DEUTSCHLAND AG | 德国 | $211.5K |
| 2026-04-22 | 水净化机械 | AONE DEUTSCHLAND AG | 德国 | $211.5K |
| 2026-03-02 | 水净化机械 | RESYLIA GMBH | 德国 | $15.6K |
| 2025-12-31 | 其他矿产品 | HEBEI BAO DU IMPORT & EXPORT TRADE CO LTD | 中国 | $13 |
| 2025-07-14 | 分析仪器 | AONE DEUTSCHLAND AG | 美国 | $7.8K |
| 2025-07-14 | 机械密封件 | AONE DEUTSCHLAND AG | 斯洛文尼亚 | $327 |
| 2025-07-14 | 泵零件 | AONE DEUTSCHLAND AG | 斯洛文尼亚 | $586 |
| 2025-07-14 | 非泡沫橡胶密封件 | AONE DEUTSCHLAND AG | 中国 | $216 |
| 2025-07-14 | 电力控制板 | AONE DEUTSCHLAND AG | 德国 | $999 |
| 2025-07-14 | 非泡沫橡胶密封件 | AONE DEUTSCHLAND AG | 中国 | $91 |