Stauff Vietnam Ltd.
越南进口商 · 进口 369 笔 · 主营 螺纹钢制管件
越南 · 在业
本地名:Công Ty TNHH Stauff Việt Nam
- 邮箱181
- LinkedIn1
369
进口笔数
33
出口笔数
$1.87M
进口金额
$167.7K
出口金额
2026-04-29
最近进口
2026-04-16
最近出口
22
供应商数
12
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0311750118 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNX1M097Q |
| 成立日期 | 2012-04-12 |
| 联系地址 | 28 Nguyễn Thị Diệu, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH STAUFF VIỆT NAM |
| 企业英文名称 | STAUFF VIETNAM LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | 28 Nguyễn Thị Diệu, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế nhận mua lại phần vốn góp phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Đối với ngành nghề "Dịch vụ phân tích và kiểm tra kỹ thuật" thuộc CPC 8676: Tổ chức kinh tế không được thực hiện việc kiểm định và cấp giấy chứng nhận cho phương tiện vận tải. Vì lý do an ninh quốc gia, việc tiếp cận một số khu vực địa lý có thể bị hạn chế. Đối với ngành nghề "Dịch vụ tư vấn kỹ thuật" thuộc CPC 8672: Việc cung cấp dịch vụ liên quan đến khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn, khảo sát môi trường, khảo sát kỹ thuật phục vụ quy hoạch phát triển đô thị-nông thôn, quy hoạch phát triển ngành phải được Chính phủ Việt Nam cho phép. 4690 - Bán buôn tổng hợp 4799 - Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 7110 - Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 7120 - Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 电话 | +842839481041 |
| 邮箱 | sales@stauff.com.vn |
| 官网 | www.stauff.com |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 247.587亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 730792 | 螺纹钢制管件 |
| 842199 | 过滤净化器零件 |
| 732690 | 其他钢铁制品 |
| 902620 | 压力测量仪 |
| 392690 | 其他塑料制品 |
| 731815 | 钢铁螺钉螺栓 |
| 848180 | 阀门龙头 |
| 731816 | 螺纹螺母 |
| 902610 | 液体流量计 |
| 842139 | 气体过滤机械 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 730792 | 螺纹钢制管件 |
| 731815 | 钢铁螺钉螺栓 |
| 732690 | 其他钢铁制品 |
| 392690 | 其他塑料制品 |
| 730722 | 不锈钢管件 |
| 730441 | 不锈钢冷拔管 |
| 848180 | 阀门龙头 |
| 902620 | 压力测量仪 |
| 392350 | 塑料封口件 |
| 730721 | 不锈钢管件 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 德国 | 275 | $1.34M |
| 中国 | 128 | $181.0K |
| 印度 | 105 | $102.4K |
| 意大利 | 118 | $60.9K |
| 波兰 | 121 | $56.3K |
| 立陶宛 | 28 | $33.5K |
| 英国 | 20 | $27.7K |
| 美国 | 54 | $25.5K |
| 泰国 | 68 | $17.6K |
| 中国台湾 | 25 | $5.9K |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 越南 | 22 | $80.5K |
| 澳大利亚 | 9 | $40.1K |
| 新加坡 | 5 | $39.5K |
| 科特迪瓦 | 1 | $5.1K |
| 老挝 | 3 | $1.7K |
| 德国 | 2 | $885 |
贸易伙伴
上游供应商(共 22)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Walter Stauffenberg GmbH & Co. KG | 德国 | 236 | $1.58M | 其他塑料制品、其他钢铁制品 |
| Volz Gruppe GmbH | 德国 | 31 | $55.8K | 不锈钢管配件、螺纹螺母 |
| Cixi Xinmai International Trading Co., Ltd. | 中国 | 6 | $38.4K | 阀门龙头、螺纹钢制管件 |
| Stauff Corp. | 美国 | 26 | $27.0K | 压力测量仪、液体过滤机械 |
| STAUFF (SEA) PTE. LTD. | 新加坡 | 7 | $27.0K | 其他钢铁管件、螺纹钢制管件 |
| MHA Zentgraf GmbH & Co. KG | 德国 | 15 | $25.7K | 阀门龙头、液压气压阀门 |
| DME Industries Co., Ltd. | 中国 | 16 | $16.2K | 螺纹钢制管件、其他钢铁管件 |
| JB Tubes B.V. | 荷兰 | 4 | $7.8K | 无缝钢管、合金钢无缝管 |
| STAUFF UK Ltd. | 英国 | 3 | $4.2K | 金属增强橡胶管、钢铁螺钉螺栓 |
| Shanghai Cuvice Import & Export Co., Ltd. | 中国 | 6 | $3.7K | 阀门龙头、液体流量计 |
下游采购商(共 12)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Phu Thai Marine Pte. Ltd. | 新加坡 | 5 | $63.1K | 其他钢铁制品、船用柴油机 |
| Baltec IES Pty Ltd | 越南 | 8 | $30.2K | 不锈钢冷轧板(1-3mm)、3-4.75mm不锈钢冷轧板 |
| Leprina Holdings Pty Ltd | 澳大利亚 | 6 | $27.6K | 螺纹钢制管件、不锈钢管件 |
| Chantiers Piriou | 越南 | 4 | $16.9K | 铝合金型材、铝合金管 |
| Baltec IES Pty Ltd | 澳大利亚 | 3 | $12.5K | 其他玻璃纤维、其他钢铁结构体 |
| Baltec IES Pty. Ltd. | 科特迪瓦 | 1 | $5.1K | 金属增强橡胶管、不锈钢冷拔管 |
| Leprina Holdings Pty Ltd | 越南 | 5 | $3.1K | 过滤净化器零件、阀门龙头 |
| STAUFF (SEA) PTE. LTD. | 新加坡 | 2 | $1.8K | 其他钢铁管件、其他螺纹紧固件 |
| Alltech Hydraulic & Filtration Lao Sole Co., Ltd. | 老挝 | 2 | $1.0K | 止回阀、阀门龙头 |
| Walter Stauffenberg GmbH & Co. KG | 德国 | 2 | $885 | 其他螺纹紧固件、自动控制零件 |
近期贸易明细
进口(共 369)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-29 | 过滤净化器零件 | WALTER STAUFFENBERG GMBH & CO. KG | 德国 | $2.7K |
| 2026-04-29 | 过滤净化器零件 | WALTER STAUFFENBERG GMBH & CO. KG | 德国 | $1.6K |
| 2026-04-29 | 过滤净化器零件 | WALTER STAUFFENBERG GMBH & CO. KG | 德国 | $1.5K |
| 2026-04-29 | 过滤净化器零件 | WALTER STAUFFENBERG GMBH & CO. KG | 德国 | $912 |
| 2026-04-29 | 过滤净化器零件 | WALTER STAUFFENBERG GMBH & CO. KG | 德国 | $912 |
| 2026-04-29 | 其他钢铁制品 | WALTER STAUFFENBERG GMBH & CO. KG | 德国 | $191 |
| 2026-04-29 | 其他钢铁制品 | WALTER STAUFFENBERG GMBH & CO. KG | 德国 | $191 |
| 2026-04-29 | 过滤净化器零件 | WALTER STAUFFENBERG GMBH & CO. KG | 德国 | $709 |
| 2026-04-29 | 过滤净化器零件 | WALTER STAUFFENBERG GMBH & CO. KG | 德国 | $345 |
| 2026-04-29 | 过滤净化器零件 | WALTER STAUFFENBERG GMBH & CO. KG | 德国 | $1.5K |
出口(共 33)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-16 | 不锈钢管件 | BALTEC IES PTY LTD | 澳大利亚 | $172 |
| 2026-04-16 | 其他钢铁制品 | BALTEC IES PTY LTD | 澳大利亚 | $9 |
| 2026-04-16 | 不锈钢管件 | BALTEC IES PTY LTD | 澳大利亚 | $600 |
| 2026-04-16 | 其他钢铁制品 | BALTEC IES PTY LTD | 澳大利亚 | $53 |
| 2026-04-16 | 其他钢铁制品 | BALTEC IES PTY LTD | 澳大利亚 | $26 |
| 2026-04-16 | 不锈钢冷拔管 | BALTEC IES PTY LTD | 澳大利亚 | $820 |
| 2026-04-16 | 其他塑料制品 | BALTEC IES PTY LTD | 澳大利亚 | $9 |
| 2026-04-16 | 钢铁螺钉螺栓 | BALTEC IES PTY LTD | 澳大利亚 | $17 |
| 2026-04-16 | 不锈钢管件 | BALTEC IES PTY LTD | 澳大利亚 | $470 |
| 2026-01-07 | 螺纹钢制管件 | PHU THAI MARINE PTE. LTD | 新加坡 | $526 |