Hung Tri Refrigeration Industry Joint Stock Co.
越南进口商 · 进口 441 笔 · 主营 制冷设备零件
越南 · 在业
本地名:Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp Lạnh Hưng Trí
441
进口笔数
37
出口笔数
$11.64M
进口金额
$1.70M
出口金额
2026-04-21
最近进口
2026-04-07
最近出口
84
供应商数
17
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0301055926 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNRJ6MV7Y |
| 成立日期 | 2007-07-16 |
| 联系地址 | 51 Trần Phú, Phường 04, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP LẠNH HƯNG TRÍ |
| 企业英文名称 | HUNG TRI REFRIGERATION INDUSTRY JOINT STOCK COMPANY |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 股份有限公司 |
| 注册地址 | 51 Trần Phú, Phường Chợ Quán, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Hoạt động của doanh nghiệp phải phù hợp theo quy định tại Nghị định 140/2007/NĐ-CP ngày 05/09/2007 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về điều kiện kinh doanh dịch vụ lô-gi-stíc và giới hạn trách nhiệm đối với thương nhân kinh doanh dịch vụ lô-gi-stíc và Biểu cam kết cụ thể về thương mại dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Doanh nghiệp hoạt động ngành nghề "Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.": 100% lái xe của liên doanh phải là công dân Việt Nam theo quy định tại Biểu cam kết thương mại dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Đối với ngành nghề "Dịch vụ kho bãi", doanh nghiệp không kinh doanh bất động sản. Đối với các hoạt động thuộc dịch vụ tư vấn kỹ thuật, Doanh nghiệp không được cung cấp dịch vụ liên quan đến khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn, khảo sát môi trường, khảo sát kỹ thuật phục vụ quy hoạch phát triển đô thị - nông thôn, quy hoạch phát triển ngành phải được Chính phủ Việt Nam cho phép. Đối với ngành nghề "Sửa chữa máy móc, thiết bị": không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác. 2819 - Sản xuất máy thông dụng khác 5210 - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 3312 - Sửa chữa máy móc, thiết bị 3320 - Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 4321 - Lắp đặt hệ thống điện 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4933 - Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 7110 - Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 4322 - Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 电话 | +84983842889 |
| 邮箱 | lt_bao@hungtri.com |
| 传真 | +842838304884 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty cổ phần |
| 注册资本 | 1,057.5672亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 841899 | 制冷设备零件 |
| 841869 | 其他制冷设备 |
| 848180 | 阀门龙头 |
| 841430 | 制冷压缩机 |
| 853710 | 电力控制板 |
| 848190 | 阀门零件 |
| 730830 | 钢铁门窗 |
| 902590 | 测量仪器 |
| 903289 | 其他自动控制仪 |
| 841459 | 其他风扇 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 841869 | 其他制冷设备 |
| 841899 | 制冷设备零件 |
| 730830 | 钢铁门窗 |
| 851680 | 电热电阻器 |
| 730890 | 其他钢铁结构体 |
| 853710 | 电力控制板 |
| 841430 | 制冷压缩机 |
| 902590 | 测量仪器 |
| 271019 | 非轻质石油 |
| 392111 | 苯乙烯泡沫塑料板 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 294 | $7.03M |
| 印度尼西亚 | 42 | $1.56M |
| 马来西亚 | 26 | $1.46M |
| 意大利 | 35 | $505.1K |
| 德国 | 40 | $262.3K |
| 法国 | 27 | $219.4K |
| 泰国 | 7 | $98.9K |
| 美国 | 10 | $94.0K |
| 日本 | 7 | $88.0K |
| 波兰 | 18 | $75.1K |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 印度尼西亚 | 14 | $844.2K |
| 菲律宾 | 6 | $347.3K |
| 泰国 | 2 | $285.1K |
| 越南 | 13 | $89.8K |
| 加拿大 | 1 | $80.9K |
| 老挝 | 3 | $49.2K |
| 新加坡 | 1 | $1.6K |
贸易伙伴
上游供应商(共 84)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Tecumseh Euro-Malaysia Sdn. Bhd. | 马来西亚 | 25 | $1.71M | 制冷压缩机、制冷设备零件 |
| 5f9aaf3c7237070cb01bb9a5a0c6530f | 38 | $1.39M | ||
| Kelvion Heat Exchangers (China) Co., Ltd. | 中国 | 32 | $927.6K | 工业热交换器、制冷设备零件 |
| Shanghai Baofeng Machinery Mfg. Co., Ltd. | 中国 | 22 | $874.4K | 工业热交换器、制冷设备零件 |
| Copeland Climate Technologies (Suzhou) Co., Ltd. | 中国 | 25 | $756.3K | 制冷压缩机、其他气泵 |
| Dalian Bingshan Engineering & Trading Co., Ltd. | 中国 | 29 | $696.8K | 其他制冷设备、阀门龙头 |
| Suzhou Doorhan Modern Metals & Materials Co., Ltd. | 中国 | 28 | $670.4K | 电力控制板、其他功能机器 |
| Wenzhou Fule International Co., Ltd. | 中国 | 11 | $598.1K | 其他风扇、125W以下风扇 |
| Danfoss Singapore Pte. Ltd. | 新加坡 | 17 | $308.4K | 阀门龙头、静止变流器 |
| PT Guntner Indonesia | 印度尼西亚 | 12 | $30.9K | 制冷设备零件、其他风扇 |
下游采购商(共 17)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Mayekawa Indonesia Co., Ltd. | 印度尼西亚 | 10 | $784.8K | 钢制气罐、牵引式空压机 |
| All Freeze Tech Co., Ltd. | 泰国 | 2 | $285.1K | 钢铁门窗、制冷压缩机 |
| Mayekawa Philippines Corporation | 菲律宾 | 1 | $200.0K | 阀门龙头、内燃机滤油器 |
| Yongsung Refrigeration Co., Ltd. | 越南 | 3 | $92.6K | 其他制冷设备、内燃机滤油器 |
| Dong Phuong Distributor | 加拿大 | 1 | $80.9K | 其他鲜蘑菇、其他鲜果 |
| Global HanTex Co., Ltd. | 越南 | 6 | $77.8K | 精梳棉纱、精梳棉纱 |
| Atmos Climate Industries OPC | 菲律宾 | 2 | $54.8K | 其他制冷设备、制冷设备零件 |
| RM Asia Lao Co., Ltd. | 老挝 | 3 | $49.2K | 电力控制板、LED灯具 |
| PT Aneka Citra Refrigeratama | 印度尼西亚 | 2 | $31.9K | 制冷设备零件、电力控制板 |
| Espersen Vietnam Co., Ltd. | 越南 | 2 | $9.2K | 非医用橡胶手套、其他钢铁制品 |
近期贸易明细
进口(共 441)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-21 | 制冷压缩机 | TECUMSEH EURO-MALAYSIA SDN. BHD. | 印度 | $446 |
| 2026-04-21 | 37.5W以上交直流电机 | ZHEJIANG MAER FAN MOTOR CO LTD | 中国 | $650 |
| 2026-04-21 | 制冷压缩机 | TECUMSEH EURO-MALAYSIA SDN. BHD. | 巴西 | $271 |
| 2026-04-21 | 37.5W以上交直流电机 | ZHEJIANG MAER FAN MOTOR CO LTD | 中国 | $305 |
| 2026-04-21 | 37.5W以上交直流电机 | ZHEJIANG MAER FAN MOTOR CO LTD | 中国 | $305 |
| 2026-04-21 | 37.5W以上交直流电机 | ZHEJIANG MAER FAN MOTOR CO LTD | 中国 | $3.5K |
| 2026-04-21 | 37.5W以上交直流电机 | ZHEJIANG MAER FAN MOTOR CO LTD | 中国 | $2.9K |
| 2026-04-21 | 其他制冷设备 | TECUMSEH EURO-MALAYSIA SDN. BHD. | 马来西亚 | $11.0K |
| 2026-04-21 | 制冷压缩机 | TECUMSEH EURO-MALAYSIA SDN. BHD. | 法国 | $847 |
| 2026-04-21 | 制冷压缩机 | TECUMSEH EURO-MALAYSIA SDN. BHD. | 法国 | $505 |
出口(共 37)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-07 | 制冷设备零件 | PT MAYEKAWA INDONESIA | 印度尼西亚 | $580 |
| 2026-04-02 | 制冷设备零件 | RM Asia Lao Co., Ltd. | 老挝 | $3.3K |
| 2026-04-02 | 其他制冷设备 | RM Asia Lao Co., Ltd. | 老挝 | $7.5K |
| 2026-04-02 | 电力控制板 | RM Asia Lao Co., Ltd. | 老挝 | $1.8K |
| 2026-01-17 | 其他制冷设备 | ATMOS CLIMATE INDUSTRIES OPC | 菲律宾 | $16.5K |
| 2025-12-31 | 其他制冷设备 | PT MAYEKAWA INDONESIA | 印度尼西亚 | $97.0K |
| 2025-12-31 | 其他制冷设备 | PT MAYEKAWA INDONESIA | 印度尼西亚 | $12.0K |
| 2025-12-30 | 制冷设备零件 | MAYEKAWA PHILIPPINES CORP ORATION | 菲律宾 | $200.0K |
| 2025-12-02 | 喷雾机零件 | PT KINETO GLOBALING | 印度尼西亚 | $1.2K |
| 2025-11-19 | 热轧不锈钢板3-4.75mm | GLOBAL HANTEX CO LTD | 越南 | $4.4K |