Sung Il Vietnam Co., Ltd.
越南出口商 · 出口 92 笔 · 主营 染色合成针织布
越南 · 在业
本地名:Công Ty TNHH Sung Il Vietnam
53
进口笔数
92
出口笔数
$84.7K
进口金额
$253.5K
出口金额
2026-04-17
最近进口
2026-03-25
最近出口
12
供应商数
18
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0312415708 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNQ9YQ1U1 |
| 成立日期 | 2013-08-13 |
| 联系地址 | Tầng M số 302A Nguyễn Thượng Hiền, Phường 05, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH SUNG IL VIETNAM |
| 企业英文名称 | SUNG IL VIETNAM COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Tầng M số 302A Nguyễn Thượng Hiền, Phường Đức Nhuận, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. - Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. - Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). - Các ngành nghề hoạt động của Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải được áp dụng điều kiện đầu tư theo biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. - Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, dịch vụ đại lý hoa hồng hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. - Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4641 - Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 4610 - Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 电话 | +84931131014 |
| 邮箱 | krkang@sunglitex.com |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 40亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 540752 | 染色聚酯布 |
| 551611 | 人造纤维布 |
| 540761 | 聚酯长丝织物 |
| 520811 | 棉平纹布 |
| 540247 | 聚酯单丝纱 |
| 540751 | 聚酯长丝织物 |
| 551211 | 聚酯短纤织物 |
| 491110 | 商业广告材料 |
| 511130 | 混纺毛织物 |
| 520831 | 棉平纹布 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 600632 | 染色合成针织布 |
| 540769 | 聚酯机织物 |
| 540782 | 染色化纤棉布 |
| 540752 | 染色聚酯布 |
| 540761 | 聚酯长丝织物 |
| 600410 | 弹性针织布 |
| 600537 | 染色合成经编织物 |
| 520811 | 棉平纹布 |
| 520831 | 棉平纹布 |
| 540742 | 染色尼龙织物 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 37 | $63.5K |
| 韩国 | 5 | $14.8K |
| 印度 | 7 | $6.2K |
| 越南 | 2 | $144 |
| 中国香港 | 2 | $60 |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 越南 | 43 | $180.2K |
| 中国香港 | 33 | $50.9K |
| 韩国 | 4 | $6.6K |
| 孟加拉国 | 6 | $5.7K |
| 中国 | 1 | $4.1K |
| 印度尼西亚 | 2 | $2.9K |
| 新加坡 | 2 | $2.5K |
| 突尼斯 | 1 | $607 |
贸易伙伴
上游供应商(共 12)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Sung Il International Co., Ltd. | 中国 | 15 | $49.8K | 聚酯长丝织物、染色聚酯布 |
| Unitedtex | 中国 | 18 | $10.1K | 聚酯短纤机织物、棉平纹布 |
| Intermaru Industry Co., Ltd. | 韩国 | 1 | $9.7K | 未梳棉纱、聚酯单丝纱 |
| Chinco Silk Mills | 印度 | 6 | $6.2K | 其他纺织衬衫、棉平纹布 |
| FAB Co., Ltd. | 韩国 | 3 | $4.8K | 染色聚酯布 |
| Texbank Ltd. | 中国 | 2 | $1.9K | 弹性针织布、聚酯长丝织物 |
| Unitedtex Enterprise Ltd., Shengze Office | 中国 | 2 | $1.0K | 聚酯短纤织物、其他针织布 |
| Suzhou Huibin International Trading Co., Ltd. | 中国 | 1 | $586 | 染色聚酯布、塑料涂层织物 |
| Sung Il International Co., Ltd. | 韩国 | 1 | $351 | 聚酯长丝织物、染色聚酯布 |
| Billion Industrial (Viet Nam) Co., Ltd. | 越南 | 2 | $144 | 变形聚酯单丝纱、初级形态PET |
下游采购商(共 18)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Sung Yang Textile Co., Ltd. | 越南 | 27 | $121.5K | 染色合成针织布、染色化纤棉布 |
| Globis International Co., Ltd. | 越南 | 3 | $44.8K | 弹性针织布、染色合成针织布 |
| Sung Il International Co., Ltd. | 中国 | 13 | $20.4K | 染色化纤棉布、染色聚酯布 |
| TRISTATE TRADING (HONG KONG) LIMITE | 中国香港 | 6 | $12.7K | 印刷标签、非织造标签 |
| Sankei Co., Ltd. (Vietnam) | 越南 | 9 | $9.6K | 其他人造窄幅布、打字机色带 |
| Fast East International Ltd. | 越南 | 7 | $9.5K | 机织标签、印刷标签 |
| Poong In Trading Co., Ltd. | 越南 | 5 | $7.5K | 合成纤维缝纫线、合成纤维缝纫线 |
| Croydon Kowloon Designs Ltd. | 孟加拉国 | 6 | $5.7K | 聚酯机织物、其他拉链 |
| Intermaru Industry Co., Ltd. | 韩国 | 2 | $5.6K | 染色聚酯布、染色合成针织布 |
| FAST EAST INTERNATIONAL LTD | 中国香港 | 4 | $3.1K | 塑料涂层织物、棉针织T恤及背心 |
近期贸易明细
进口(共 53)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-17 | 聚酯短纤织物 | UNITEDTEX | 中国 | $520 |
| 2026-04-17 | 聚酯短纤织物 | UNITEDTEX | 中国 | $520 |
| 2026-03-19 | 染色聚酯布 | QU XIALING | 中国 | $120 |
| 2026-02-05 | 聚酯长丝织物 | UNITEDTEX | 中国 | $1.1K |
| 2025-09-19 | 其他亚麻织物 | CHINCO SILK MILLS | 印度 | $44 |
| 2025-04-28 | 染色聚酯布 | SUNG IL INTERNATIONAL CO.,LTD | 中国 | $6.3K |
| 2025-04-16 | 混纺毛织物 | UNITEDTEX | 中国 | $80 |
| 2025-03-27 | 聚酯长丝织物 | UNITEDTEX | 中国 | $200 |
| 2025-03-20 | 人造纤维织物 | UNITEDTEX | 中国 | $212 |
| 2025-03-20 | 混纺毛织物 | UNITEDTEX | 中国 | $56 |
出口(共 92)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-03-25 | 染色聚酯布 | POONG IN TRADING CO LTD | 韩国 | $388 |
| 2026-01-06 | 染色合成经编织物 | ZMEI MFG CO LTD | 中国 | $4.1K |
| 2025-10-23 | 聚酯长丝织物 | POONG IN TRADING CO LTD | 韩国 | $604 |
| 2025-09-22 | 聚酯机织物 | CROYDON KOWLOON DESIGNS LTD | 孟加拉国 | $1.6K |
| 2025-09-18 | 聚酯机织物 | CROYDON KOWLOON DESIGNS LTD | 孟加拉国 | $730 |
| 2025-09-18 | 聚酯机织物 | CROYDON KOWLOON DESIGNS LTD | 孟加拉国 | $861 |
| 2025-08-28 | 染色聚酯布 | Textyle Asia Pte. Ltd. | 新加坡 | $625 |
| 2025-08-28 | 染色聚酯布 | Textyle Asia Pte. Ltd. | 新加坡 | $217 |
| 2025-07-25 | 染色聚酯布 | Textyle Asia Pte. Ltd. | 新加坡 | $1.1K |
| 2025-07-25 | 染色聚酯布 | Textyle Asia Pte. Ltd. | 新加坡 | $589 |