Recess Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 88 笔 · 主营 纺织面料运动鞋
越南 · 在业
本地名:Công Ty TNHH Recess
88
进口笔数
0
出口笔数
$2.09M
进口金额
$0
出口金额
2026-04-18
最近进口
—
最近出口
8
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0308808576 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNUU3PCEM |
| 成立日期 | 2009-05-06 |
| 联系地址 | Tầng 19, Tòa nhà Saigon Centre - Tháp 2, 67 Lê Lợi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH RECESS |
| 企业英文名称 | RECESS COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Tầng 19, Tòa nhà Saigon Centre - Tháp 2, 67 Lê Lợi, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. - Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải thực hiện các thủ tục về đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. - Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). - Đối với hoạt động "Dịch vụ xử lý dữ liệu", Doanh nghiệp không được cung cấp "dịch vụ thông tin trực tuyến và xử lý dữ liệu bao gồm xử lý giao dịch (có mã số CPC 843*) và dịch vụ truyền dẫn dữ liệu và tin (có mã số CPC 7523*). - Việc thực hiện dịch vụ đại lý hoa hồng, xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. - Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện "dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng – CPC 86402" theo quy định tại Biểu cam kết thương mại dịch vụ của Việt Nam trong WTO. - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động - việc làm, hoạt động vận động hành lang. - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp: "dịch vụ thông tin trực tuyến và xử lý dữ liệu bao gồm xử lý giao dịch (có mã số CPC843*)" và "dịch vụ truyền dẫn dữ liệu và tin (có mã số CPC 7523*) - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ được thực hiện dịch vụ quảng cáo sau khi đáp ứng điều kiện liên doanh đố 5210 - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 4719 - Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 4721 - Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh 4722 - Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 4723 - Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 4741 - Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 4742 - Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh 4751 - Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh 4752 - Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 4753 - Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh 4759 - Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 4763 - Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh 4764 - Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh 4771 - Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 4772 - Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 6201 - Lập trình máy vi tính 6202 - Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 6209 - Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 6311 - Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan 6312 - Cổng thông tin |
| 电话 | +842873081188 |
| 邮箱 | thithanhnhan.nguye@lazada.vn |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 注册资本 | 1.1483万亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 640411 | 纺织面料运动鞋 |
| 640299 | 其他塑胶鞋 |
| 640399 | 其他皮革鞋 |
| 610990 | 非棉针织背心 |
| 610910 | 棉针织T恤及背心 |
| 620343 | 男式化纤裤 |
| 420292 | 其他塑纺箱盒 |
| 611595 | 棉针织鞋袜 |
| 650500 | 针织头饰 |
| 611596 | 合成纤维袜类 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 越南 | 74 | $913.9K |
| 印度尼西亚 | 74 | $728.2K |
| 中国 | 72 | $230.5K |
| 印度 | 53 | $105.0K |
| 柬埔寨 | 39 | $38.1K |
| 斯里兰卡 | 31 | $19.7K |
| 新加坡 | 17 | $17.4K |
| 泰国 | 25 | $16.2K |
| 巴基斯坦 | 19 | $11.7K |
| 土耳其 | 17 | $4.8K |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 8)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Nike Global Trading B.V., Singapore Branch | 新加坡 | 73 | $1.89M | 非棉针织背心、纺织面料运动鞋 |
| Lazada South East Asia Pte. Ltd. | 新加坡 | 8 | $187.0K | 其他塑纺箱盒、其他纸制文具 |
| Shenzhen Jinfeng Imp. & Exp. Co., Ltd. | 中国 | 1 | $8.5K | 木制可转换座椅、其他塑胶鞋 |
| Axxel Marketing Pte. Ltd. | 新加坡 | 3 | $2.9K | 其他塑料制品、印刷标签 |
| Infinitus Productions Pte. Ltd. | 新加坡 | 1 | $860 | 非棉针织背心、婴儿化纤服装 |
| Chow Tai Fook | 中国 | 1 | $235 | 其他塑纺箱盒、印刷标签 |
| NIKE GLOBAL TRADING B V SINGAPORE | 荷兰 | 1 | $197 | 纺织面料运动鞋、棉针织T恤及背心 |
| PT Ecart Webportal Indonesia | 印度尼西亚 | 1 | $118 | 其他纺织夹克 |
近期贸易明细
进口(共 88)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-18 | 男式化纤裤 | NIKE GLOBAL TRADING BV SINGAPORE BRANCH | 中国 | $70 |
| 2026-04-18 | 男式化纤裤 | NIKE GLOBAL TRADING BV SINGAPORE BRANCH | 越南 | $57 |
| 2026-04-18 | 棉质衬衫 | NIKE GLOBAL TRADING BV SINGAPORE BRANCH | 越南 | $333 |
| 2026-04-18 | 男式化纤裤 | NIKE GLOBAL TRADING BV SINGAPORE BRANCH | 越南 | $301 |
| 2026-04-18 | 男式化纤裤 | NIKE GLOBAL TRADING BV SINGAPORE BRANCH | 越南 | $282 |
| 2026-04-18 | 女式化纤裤 | NIKE GLOBAL TRADING BV SINGAPORE BRANCH | 柬埔寨 | $487 |
| 2026-04-18 | 女式化纤裤 | NIKE GLOBAL TRADING BV SINGAPORE BRANCH | 越南 | $323 |
| 2026-04-18 | 化纤女式大衣 | NIKE GLOBAL TRADING BV SINGAPORE BRANCH | 越南 | $392 |
| 2026-04-18 | 男式化纤裤 | NIKE GLOBAL TRADING BV SINGAPORE BRANCH | 越南 | $2.7K |
| 2026-04-18 | 男式化纤裤 | NIKE GLOBAL TRADING BV SINGAPORE BRANCH | 中国 | $302 |