Huy Hoang Production Trading Services Import Export Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 17 笔 · 主营 混合调味料
越南 · 在业
本地名:Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Huy Hoàng
17
进口笔数
2
出口笔数
$166.9K
进口金额
$19.2K
出口金额
2026-02-25
最近进口
2023-08-14
最近出口
7
供应商数
1
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0309731012 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNNSAKVA8 |
| 成立日期 | 2010-01-18 |
| 联系地址 | 135/17/44 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường 22, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU HUY HOÀNG |
| 企业英文名称 | HUY HOANG PRODUCTION TRADING SERVICES IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | 135/17/44 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của luật đầu tư và pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. - Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải thực hiện các thủ tục về đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. - Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). - Các ngành nghề hoạt động của Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải được áp dụng điều kiện đầu tư theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại biểu cam kết dịch vụ của Việt nam trong WTO. - Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. - Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hóa hàng của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh , Giấy phép lập cơ sở bán lẻ ( nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 5229 - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 4511 - Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 4530 - Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 电话 | +84862751544 |
| 邮箱 | huyhoangcompany.kt@gmail.com |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 45亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 210390 | 混合调味料 |
| 481920 | 非瓦楞折叠盒 |
| 392390 | 其他塑料包装制品 |
| 842710 | 电动叉车 |
| 481940 | 40厘米以下纸袋 |
| 843120 | 机械零件 |
| 480540 | 未涂布滤纸 |
| 482390 | 其他纸制品 |
| 732111 | 燃气炊具 |
| 732393 | 不锈钢家用制品 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 842710 | 电动叉车 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 韩国 | 12 | $113.1K |
| 中国 | 5 | $53.8K |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 越南 | 2 | $19.2K |
贸易伙伴
上游供应商(共 7)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Haeduri Food Co., Ltd. | 韩国 | 6 | $72.3K | 混合调味料、非瓦楞折叠盒 |
| Anhui Teu Forklift Truck Co., Ltd. | 中国 | 4 | $36.8K | 非电动叉车、电动叉车 |
| Unique Daesung Co., Ltd. | 韩国 | 1 | $18.6K | 冷藏冷冻组合机、商用洗碗机 |
| Clark Material Handling Co. | 中国 | 1 | $17.0K | 非电动叉车、电动叉车 |
| Gye Food Co., Ltd. | 韩国 | 3 | $14.7K | 混合调味料、其他塑料包装制品 |
| Bujeon Total Kitchen | 韩国 | 1 | $5.4K | 燃气炊具、非电动燃气器具 |
| Kepos Co., Ltd. | 韩国 | 1 | $2.0K | 未涂布滤纸、不锈钢家用制品 |
下游采购商(共 1)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| ND Electronics Co., Ltd. | 越南 | 2 | $19.2K | 带接头绝缘电线、其他塑料制品 |
近期贸易明细
进口(共 17)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-02-25 | 混合调味料 | Haeduri Food Co., Ltd. | 韩国 | $1.7K |
| 2026-02-25 | 混合调味料 | Haeduri Food Co., Ltd. | 韩国 | $1.8K |
| 2026-02-25 | 混合调味料 | Haeduri Food Co., Ltd. | 韩国 | $396 |
| 2026-01-09 | 非瓦楞折叠盒 | Haeduri Food Co., Ltd. | 韩国 | $1.3K |
| 2026-01-09 | 混合调味料 | Haeduri Food Co., Ltd. | 韩国 | $1.8K |
| 2026-01-09 | 混合调味料 | Haeduri Food Co., Ltd. | 韩国 | $466 |
| 2026-01-09 | 混合调味料 | Haeduri Food Co., Ltd. | 韩国 | $6.2K |
| 2026-01-09 | 非瓦楞折叠盒 | Haeduri Food Co., Ltd. | 韩国 | $512 |
| 2026-01-09 | 混合调味料 | Haeduri Food Co., Ltd. | 韩国 | $794 |
| 2026-01-09 | 混合调味料 | Haeduri Food Co., Ltd. | 韩国 | $968 |
出口(共 2)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2023-08-14 | 电动叉车 | ND ELECTRONICS LTD CO | 越南 | $9.3K |
| 2023-07-21 | 电动叉车 | ND ELECTRONICS LTD CO | 越南 | $9.8K |