ACO Corporation Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 97 笔 · 主营 其他钢铁制品
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH ACO CORPORATION
97
进口笔数
0
出口笔数
$1.07M
进口金额
$0
出口金额
2026-03-12
最近进口
—
最近出口
16
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0315370237 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNA272RBA |
| 成立日期 | 2018-11-05 |
| 联系地址 | Phòng 1508, tầng 15, Vincom Center Tower, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH ACO CORPORATION |
| 企业英文名称 | ACO CORPORATION COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Tầng 15, Phòng 1505, Tòa nhà Vincom Center, Số 72 Lê Thánh Tôn, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành nghề hoạt động có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện đúng ngành nghề ghi nhận tại Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và trong phạm vi các hoạt động của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 4652 - Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 4690 - Bán buôn tổng hợp 4719 - Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 5210 - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5229 - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 电话 | +84946271027 |
| 邮箱 | askaco.vietnam@aco.com |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 131.216亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 732690 | 其他钢铁制品 |
| 842129 | 液体过滤机械 |
| 730890 | 其他钢铁结构体 |
| 401693 | 非泡沫橡胶密封件 |
| 392590 | 其他塑料建材 |
| 841370 | 其他离心泵 |
| 732510 | 非可锻铸铁件 |
| 853710 | 电力控制板 |
| 392690 | 其他塑料制品 |
| 732599 | 其他钢铁铸件 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 德国 | 53 | $805.2K |
| 捷克 | 30 | $224.6K |
| 意大利 | 8 | $19.9K |
| 中国 | 6 | $17.5K |
| 乌克兰 | 1 | $1.7K |
| 印度 | 2 | $528 |
| 法国 | 1 | $23 |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 16)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| ACO Passavant GmbH | 德国 | 45 | $732.7K | 水净化机械、其他离心泵 |
| ACO Industries, k.s. | 德国 | 4 | $141.7K | 其他钢铁制品、其他钢铁结构体 |
| Aco Passavant Stadtlangfeld | 德国 | 3 | $63.9K | 液体过滤机械、其他塑料建材 |
| ACO Industries K.S. | 捷克 | 21 | $54.1K | 其他钢铁制品、预制建筑构件 |
| Muflesystem S.r.l. | 意大利 | 7 | $21.0K | 其他塑料建材、其他钢铁铸件 |
| ACO Industries Tabor s.r.o. | 捷克 | 3 | $15.9K | 水净化机械、液体流量计 |
| ACO Drainage Technology (Shanghai) Co., Ltd. | 中国 | 3 | $15.0K | 预制建筑构件、其他塑料制品 |
| ACO Industries | 印度 | 1 | $10.9K | 其他钢铁制品、铝合金板材 |
| ACO Ahlmann SE & Co. KG | 德国 | 4 | $3.4K | 其他塑料建材、其他塑料制品 |
| ACO Systems & Solutions Pvt. Ltd. | 印度 | 2 | $528 | 其他钢铁制品、其他钢铁铸件 |
近期贸易明细
进口(共 97)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-03-12 | 液体过滤机械 | ACO PASSAVANT GMBH | 德国 | $15.5K |
| 2026-03-12 | 液体过滤机械 | ACO PASSAVANT GMBH | 德国 | $31.0K |
| 2026-03-12 | 液体过滤机械 | ACO PASSAVANT GMBH | 德国 | $12.7K |
| 2026-03-12 | 液体过滤机械 | ACO PASSAVANT GMBH | 德国 | $7.3K |
| 2026-03-11 | 其他水泥制品 | ACO AHLMANN SE & CO KG | 德国 | $135 |
| 2026-03-11 | 其他水泥制品 | ACO AHLMANN SE & CO KG | 德国 | $207 |
| 2026-03-11 | 其他水泥制品 | ACO AHLMANN SE & CO KG | 德国 | $165 |
| 2026-03-11 | 其他纺织铺地制品 | ACO AHLMANN SE & CO KG | 德国 | $215 |
| 2026-03-11 | 其他钢铁制品 | ACO AHLMANN SE & CO KG | 德国 | $95 |
| 2026-03-11 | 其他水泥制品 | ACO AHLMANN SE & CO KG | 德国 | $166 |