Phuc Khang Garment Co., Ltd.
越南出口商 · 出口 961 笔 · 主营 棉针织女衬衫
越南 · 在业
本地名:Công Ty TNHH May Mặc Phúc Khang
884
进口笔数
961
出口笔数
$27.16M
进口金额
$23.62M
出口金额
2026-04-28
最近进口
2026-04-23
最近出口
24
供应商数
12
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0312925307 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNQY5WYN2 |
| 成立日期 | 2014-09-13 |
| 联系地址 | 3/39A Phan Huy ích, Phường 15, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH MAY MẶC PHÚC KHANG |
| 企业英文名称 | PHUC KHANG GARMENT COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | 3/39A Phan Huy Ích, Phường Tân Sơn, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng; hoạt động trong lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động - việc làm, hoạt động vận động hành lang. 1410 - May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 4641 - Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 1392 - Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) 1399 - Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 电话 | 00838143891 |
| 邮箱 | anthony.cwv@gmail.com |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 注册资本 | 130亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 600410 | 弹性针织布 |
| 600622 | 染色棉针织布 |
| 580710 | 机织标签 |
| 580790 | 非织造标签 |
| 600632 | 染色合成针织布 |
| 482110 | 印刷标签 |
| 482190 | 未印刷标签 |
| 600690 | 其他针织布 |
| 392620 | 塑料衣着附件 |
| 490890 | 非玻璃化转印纸 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 610610 | 棉针织女衬衫 |
| 610690 | 非棉针织女衫 |
| 610620 | 女式针织衬衫 |
| 610443 | 化纤连衣裙 |
| 611090 | 其他针织服装 |
| 611030 | 化纤针织服装 |
| 610910 | 棉针织T恤及背心 |
| 611020 | 棉针织服装 |
| 610449 | 其他纺织连衣裙 |
| 610990 | 非棉针织背心 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 434 | $16.54M |
| 越南 | 300 | $7.87M |
| 韩国 | 117 | $2.72M |
| 中国香港 | 17 | $23.6K |
| 西班牙 | 5 | $2.5K |
| 美国 | 9 | $1.0K |
| 印度 | 4 | $411 |
| 巴基斯坦 | 2 | $285 |
| 瑞士 | 1 | $272 |
| 葡萄牙 | 1 | $114 |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 美国 | 589 | $16.63M |
| 韩国 | 113 | $4.27M |
| 英国 | 126 | $2.07M |
| 西班牙 | 119 | $549.1K |
| 墨西哥 | 13 | $89.7K |
| 越南 | 1 | $11.7K |
贸易伙伴
上游供应商(共 24)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Chungwoo Corp. | 中国 | 325 | $15.01M | 弹性针织布、染色棉针织布 |
| Chung Woo Corp | 韩国 | 69 | $5.91M | 弹性针织布、机织标签 |
| Chungwoo Corp. | 越南 | 242 | $2.73M | 弹性针织布、印刷标签 |
| Chungwoo Corp. | 韩国 | 98 | $2.53M | 弹性针织布、聚酯短纤织物 |
| CHUNGWOO CORP | 越南 | 25 | $498.2K | 弹性针织布、染色棉针织布 |
| Blended Clothing Inc. | 越南 | 8 | $256.4K | 印刷标签、染色棉针织布 |
| CHUNGWOO CORP ORATION | 中国香港 | 80 | $158.8K | 未印刷标签、机织标签 |
| Kyung Dong Textile Co., Ltd. | 越南 | 6 | $44.3K | 染色合成针织布、其他针织布 |
| Yoonia Tex Co., Ltd. | 韩国 | 14 | $1.1K | 染色合成针织布、棉混纺布 |
| Chungwoo Corp. | 美国 | 6 | $991 | 未印刷标签、弹性针织布 |
下游采购商(共 12)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Chungwoo Corp. | 美国 | 589 | $16.63M | 棉针织女衬衫、非棉针织女衫 |
| Chung Woo Corp | 韩国 | 98 | $3.14M | 棉针织女衬衫、非棉针织女衫 |
| Chungwoo Corp. | 英国 | 119 | $2.01M | 棉针织女衬衫、非棉针织女衫 |
| CHICO'S DISTRIBUTION SERVICES, LLC | 韩国 | 8 | $803.9K | 非棉针织女衫、棉针织女衬衫 |
| Chungwoo Corp. | 西班牙 | 119 | $549.1K | 化纤连衣裙、其他人纤针织服装 |
| NEXT RETAIL LTD | 韩国 | 4 | $220.6K | 棉针织女衬衫、棉针织T恤及背心 |
| Chungwoo Corp. | 墨西哥 | 13 | $89.7K | 棉针织女衬衫、非棉针织女衫 |
| EL CORTE INGLES, S.A. | 韩国 | 6 | $69.4K | 其他纺织连衣裙、男式化纤大衣 |
| CELADON CORP | 韩国 | 1 | $48.6K | 非棉针织女衫、棉针织T恤及背心 |
| Chungwoo Corp. | 韩国 | 2 | $6.3K | 印刷标签、机织标签 |
近期贸易明细
进口(共 884)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-28 | 染色棉针织布 | Chung Woo Corp | 越南 | $11.9K |
| 2026-04-28 | 染色棉针织布 | Chung Woo Corp | 越南 | $11.9K |
| 2026-04-24 | 非织造标签 | CHUNGWOO CORP | 越南 | $579 |
| 2026-04-24 | 机织标签 | Chung Woo Corp | 越南 | $329 |
| 2026-04-24 | 机织标签 | CHUNGWOO CORP | 越南 | $1.1K |
| 2026-04-24 | 非织造标签 | Chung Woo Corp | 越南 | $579 |
| 2026-04-24 | 机织标签 | CHUNGWOO CORP | 越南 | $538 |
| 2026-04-24 | 非玻璃化转印纸 | CHUNGWOO CORP | 越南 | $20 |
| 2026-04-24 | 非织造标签 | Chung Woo Corp | 越南 | $207 |
| 2026-04-24 | 机织标签 | CHUNGWOO CORP | 越南 | $1.6K |
出口(共 961)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-23 | 棉针织女衬衫 | Chung Woo Corp | 韩国 | $3.4K |
| 2026-04-23 | 棉针织女衬衫 | Chung Woo Corp | 韩国 | $10.1K |
| 2026-04-23 | 棉针织女衬衫 | Chung Woo Corp | 韩国 | $10.4K |
| 2026-04-23 | 非棉针织女衫 | Chung Woo Corp | 韩国 | $4.3K |
| 2026-04-23 | 其他棉针织服装 | Chung Woo Corp | 韩国 | $2.0K |
| 2026-04-23 | 棉针织女衬衫 | Chung Woo Corp | 韩国 | $5.8K |
| 2026-04-23 | 棉针织女衬衫 | Chung Woo Corp | 韩国 | $10.0K |
| 2026-04-23 | 棉针织女衬衫 | Chung Woo Corp | 韩国 | $7.4K |
| 2026-04-23 | 棉针织T恤及背心 | Chung Woo Corp | 韩国 | $5.3K |
| 2026-04-23 | 其他棉针织服装 | Chung Woo Corp | 韩国 | $2.1K |