DM & C Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 77 笔 · 主营 唇部化妆品
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH DM&C
77
进口笔数
5
出口笔数
$3.70M
进口金额
$229.6K
出口金额
2026-04-29
最近进口
2025-10-14
最近出口
6
供应商数
3
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0314724148 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVN0FUA4DJ |
| 成立日期 | 2017-11-08 |
| 联系地址 | Tầng 10, 194 Golden Building, số 473 đường Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH DM&C |
| 企业英文名称 | DM&C COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Tòa nhà Bcons Tower II, số 42/1 Ung Văn Khiêm, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng hoạt động lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động – việc làm, hoạt động vận động hành lang. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện "dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng - CPC 86402" theo quy định tại Biểu cam kết thương mại dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ được thực hiện dịch vụ quảng cáo sau khi đáp ứng điều kiện liên doanh đối tác Việt Nam đã được phép kinh doanh dịch vụ quảng cáo, đối với trường hợp liên doanh với nhiều đối tác Việt Nam thì tất cả các đối tác đều phải đáp ứng điều kiện trên. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quảng cáo các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 7, Luật Quảng cáo năm 2012. 4772 - Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4791 - Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 4610 - Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa 6201 - Lập trình máy vi tính 6202 - Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 6209 - Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 6311 - Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan 6312 - Cổng thông tin 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý |
| 电话 | 02862583688 |
| 邮箱 | shopavietnam@gmail.com |
| 传真 | 02862583688 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 注册资本 | 32.69亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 330410 | 唇部化妆品 |
| 330499 | 其他护肤品 |
| 330420 | 眼妆品 |
| 330491 | 化妆粉 |
| 210690 | 其他食品制剂 |
| 700992 | 带框玻璃镜 |
| 170490 | 糖果 |
| 340130 | 皮肤清洁剂 |
| 392690 | 其他塑料制品 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 831000 | 金属标牌 |
| 481910 | 瓦楞纸箱 |
| 732690 | 其他钢铁制品 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 韩国 | 75 | $3.70M |
| 中国 | 2 | $3.7K |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 越南 | 4 | $229.3K |
| 印度尼西亚 | 1 | $274 |
贸易伙伴
上游供应商(共 6)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| DMC Inc. | 韩国 | 64 | $3.64M | 未硫化改性橡胶、唇部化妆品 |
| NEWTREE CO., LTD | 2 | $34.1K | 其他食品制剂、其他酶制剂 | |
| Newtree Co., Ltd. | 韩国 | 7 | $25.0K | 其他食品制剂、其他护肤品 |
| Qingdao Dahea International Co., Ltd. | 中国 | 2 | $3.7K | 带框玻璃镜 |
| Culture Catalyst Co., Ltd. | 韩国 | 1 | $2.3K | 其他塑料制品 |
| Unizaar Co., Ltd. | 韩国 | 1 | $2.2K | 化妆粉、其他护肤品 |
下游采购商(共 3)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| J Technology Vina Co., Ltd. | 越南 | 3 | $196.2K | 其他铝制品、其他塑料制品 |
| Samsung Electronics Vietnam Thai Nguyen Co., Ltd. | 越南 | 1 | $33.1K | 通信设备零件、其他电子IC |
| PT Jiwoone | 印度尼西亚 | 1 | $274 | 瓦楞纸箱 |
近期贸易明细
进口(共 77)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-29 | 其他食品制剂 | NEWTREE CO., LTD | 韩国 | $5.7K |
| 2026-04-29 | 其他食品制剂 | NEWTREE CO., LTD | 韩国 | $9.4K |
| 2026-04-29 | 其他食品制剂 | NEWTREE CO., LTD | 韩国 | $9.4K |
| 2026-04-29 | 其他食品制剂 | NEWTREE CO., LTD | 韩国 | $5.7K |
| 2026-04-28 | 唇部化妆品 | DMC INC | 韩国 | $14.3K |
| 2026-04-28 | 唇部化妆品 | DMC INC | 韩国 | $7.1K |
| 2026-04-28 | 唇部化妆品 | DMC INC | 韩国 | $4.7K |
| 2026-04-28 | 唇部化妆品 | DMC INC | 韩国 | $14.3K |
| 2026-04-28 | 唇部化妆品 | DMC INC | 韩国 | $3.9K |
| 2026-04-28 | 唇部化妆品 | DMC INC | 韩国 | $4.7K |
出口(共 5)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2025-10-14 | 瓦楞纸箱 | PT JIWOONE | 印度尼西亚 | $46 |
| 2025-10-14 | 瓦楞纸箱 | PT JIWOONE | 印度尼西亚 | $86 |
| 2025-10-14 | 瓦楞纸箱 | PT JIWOONE | 印度尼西亚 | $141 |
| 2025-08-28 | 金属标牌 | J TECHNOLOGY VINA CO LTD | 越南 | $56 |
| 2025-08-28 | 金属标牌 | J TECHNOLOGY VINA CO LTD | 越南 | $122 |
| 2025-08-28 | 金属标牌 | J TECHNOLOGY VINA CO LTD | 越南 | $6.5K |
| 2025-08-28 | 金属标牌 | J TECHNOLOGY VINA CO LTD | 越南 | $1.4K |
| 2025-08-28 | 金属标牌 | J TECHNOLOGY VINA CO LTD | 越南 | $8.6K |
| 2025-08-28 | 金属标牌 | J TECHNOLOGY VINA CO LTD | 越南 | $253 |
| 2025-08-28 | 金属标牌 | J TECHNOLOGY VINA CO LTD | 越南 | $551 |