Ning & Ning Saigon Co., Ltd.
越南出口商 · 出口 741 笔 · 主营 棉针织鞋袜
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH SảN XUấT NING & NING SàI GòN
65
进口笔数
741
出口笔数
$717.2K
进口金额
$2.66M
出口金额
2026-04-15
最近进口
2026-04-21
最近出口
9
供应商数
9
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0317836812 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNPS1S315 |
| 成立日期 | 2023-05-17 |
| 联系地址 | Số 17/6A Đường Phan Huy Ích, Phường 14, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT NING & NING SÀI GÒN |
| 企业英文名称 | SAIGON NING & NING MANUFACTURING COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Số 17/6A Đường Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành nghề hoạt động có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện đúng ngành nghề ghi nhận tại Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và trong phạm vi các hoạt động của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Các ngành nghề hoạt động của Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải được áp dụng điều kiện đầu tư theo biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 4641 - Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 8220 - Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi 8230 - Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại 8292 - Dịch vụ đóng gói 4690 - Bán buôn tổng hợp 1410 - May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 8211 - Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 4771 - Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 电话 | 02862768998 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 36亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 960711 | 金属拉链 |
| 960622 | 金属纽扣 |
| 960720 | 拉链零件 |
| 520524 | 精梳棉纱 |
| 830810 | 金属钩环 |
| 392049 | 增塑剂<6%聚氯乙烯塑料 |
| 392099 | 其他塑料片材 |
| 600622 | 染色棉针织布 |
| 392119 | 其他泡沫塑料 |
| 630790 | 其他纺织制品 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 611595 | 棉针织鞋袜 |
| 420222 | 塑料/纺织手提包 |
| 420221 | 皮革手提包 |
| 420292 | 其他塑纺箱盒 |
| 520524 | 精梳棉纱 |
| 420291 | 皮革箱包容器 |
| 940169 | 木制座椅 |
| 392620 | 塑料衣着附件 |
| 540110 | 合成纤维缝纫线 |
| 540231 | 变形尼龙纱 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 45 | $687.3K |
| 越南 | 18 | $28.3K |
| 意大利 | 1 | $1.2K |
| 英国 | 1 | $391 |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 美国 | 263 | $1.58M |
| 意大利 | 145 | $420.9K |
| 中国香港 | 166 | $375.6K |
| 中国 | 75 | $155.8K |
| 英国 | 89 | $127.5K |
| 越南 | 1 | $1.1K |
| 印度尼西亚 | 1 | $1.0K |
贸易伙伴
上游供应商(共 9)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| The One 888 Ltd. | 中国 | 39 | $681.8K | 金属拉链、金属纽扣 |
| Brotex (Vietnam) Co., Ltd. | 越南 | 18 | $28.3K | 精梳棉纱、精梳棉纱 |
| Zhejiang Weihuan Machinery Co., Ltd. | 中国 | 1 | $3.0K | 圆型针织机、机器零件(非成圈) |
| Li Hao | 中国 | 1 | $1.5K | 印刷标签、非CRT电脑显示器 |
| Ylang One S.r.l. | 意大利 | 1 | $1.2K | 皮革手提包、塑料纺织箱盒 |
| Yiwu Mata Import & Export Co., Ltd. | 中国 | 1 | $840 | 其他塑料制品、非LED电灯装置 |
| Macau Beach 888 Ltd. | 英国 | 1 | $391 | 女式纺织裤、女式化纤内裤 |
| Nuoxiao Luggage Co., Ltd. Guangzhou Branch | 中国 | 2 | $118 | 牛马半硝皮、纤维纸板手提包 |
| Guangzhou Shuangning International Trade Co., Ltd. | 中国 | 1 | $80 | 纤维纸板手提包、塑料涂层织物 |
下游采购商(共 9)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| The One 888 Ltd. | 美国 | 263 | $1.58M | 棉针织鞋袜、塑料/纺织手提包 |
| The One 888 Ltd. | 中国 | 238 | $531.3K | 棉针织鞋袜、皮革手提包 |
| Ylang One S.r.l. | 意大利 | 145 | $420.9K | 棉针织鞋袜、塑料/纺织手提包 |
| The One 888 Ltd | 英国 | 89 | $127.5K | 棉针织鞋袜、塑料/纺织手提包 |
| The One 888 Ltd. | 越南 | 1 | $1.1K | 精梳棉纱 |
| Ylang One S.r.l. | 印度尼西亚 | 1 | $1.0K | 化纤田径服 |
| QUANGZHOU NING NING INTERNATIONAL | 2 | $507 | 合成纤维缝纫线 | |
| CANDY QUANGZHOU NING NING INTL. | 1 | $472 | 合成纤维缝纫线 | |
| Guangzhou Ning Ning International Co., Ltd. | 中国 | 1 | $84 | 合成纤维缝纫线 |
近期贸易明细
进口(共 65)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-15 | 精梳棉纱 | BROTEX (VIETNAM) CO LTD | 越南 | $293 |
| 2026-04-15 | 精梳棉纱 | BROTEX (VIETNAM) CO LTD | 越南 | $293 |
| 2026-04-15 | 精梳棉纱 | BROTEX (VIETNAM) CO LTD | 越南 | $1.9K |
| 2026-04-15 | 精梳棉纱 | BROTEX (VIETNAM) CO LTD | 越南 | $1.2K |
| 2026-04-15 | 精梳棉纱 | BROTEX (VIETNAM) CO LTD | 越南 | $1.9K |
| 2026-04-15 | 精梳棉纱 | BROTEX (VIETNAM) CO LTD | 越南 | $1.2K |
| 2026-02-26 | 拉链零件 | THE ONE 888 LTD | 中国 | $732 |
| 2026-02-26 | 金属钩环 | THE ONE 888 LTD | 中国 | $520 |
| 2026-02-26 | 其他拉链 | THE ONE 888 LTD | 中国 | $55 |
| 2026-02-26 | 拉链零件 | THE ONE 888 LTD | 中国 | $1.4K |
出口(共 741)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-21 | 棉针织鞋袜 | YLANG ONE S R L | 意大利 | $249 |
| 2026-04-21 | 棉针织鞋袜 | YLANG ONE S R L | 意大利 | $334 |
| 2026-04-21 | 棉针织鞋袜 | YLANG ONE S R L | 意大利 | $548 |
| 2026-04-21 | 棉针织鞋袜 | YLANG ONE S R L | 意大利 | $548 |
| 2026-04-21 | 棉针织鞋袜 | THE ONE 888 LTD | 中国香港 | $1.6K |
| 2026-04-21 | 棉针织鞋袜 | THE ONE 888 LTD | 中国香港 | $99 |
| 2026-04-21 | 棉针织鞋袜 | THE ONE 888 LTD | 中国香港 | $264 |
| 2026-04-21 | 棉针织鞋袜 | THE ONE 888 LTD | 中国香港 | $83 |
| 2026-04-21 | 棉针织鞋袜 | THE ONE 888 LTD | 中国香港 | $973 |
| 2026-04-21 | 棉针织鞋袜 | THE ONE 888 LTD | 中国香港 | $116 |