Golden Bridge Commerce Co., Ltd.
越南出口商 · 出口 2 笔 · 主营 橡塑帽类
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH GOLDEN BRIDGE COMMERCE
2
进口笔数
2
出口笔数
$37.0K
进口金额
$93.8K
出口金额
2024-08-14
最近进口
2025-03-21
最近出口
1
供应商数
2
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 2301108917 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVN3WP93AD |
| 成立日期 | 2019-11-14 |
| 联系地址 | B3.07, Block B, chung cư Florita, Khu nhà ở lô A1, số 83 đường D4, Phường Tân Hưng, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH GOLDEN BRIDGE COMMERCE |
| 企业英文名称 | GOLDEN BRIDGE COMMERCE COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Tầng 1, Tòa nhà HSC Building 162B Điện Biên Phủ, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 4632 - Bán buôn thực phẩm 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 8299 - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 4690 - Bán buôn tổng hợp 4711 - Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 4722 - Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 4791 - Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 4799 - Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 4772 - Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 4773 - Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 电话 | 02822102604 |
| 邮箱 | 71kk93@naver.com |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 11.6325亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 330410 | 唇部化妆品 |
| 330420 | 眼妆品 |
| 330491 | 化妆粉 |
| 330499 | 其他护肤品 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 650691 | 橡塑帽类 |
| 680510 | 织物基研磨粉 |
| 846012 | 数控平面磨床 |
| 846711 | 气动旋转手动工具 |
| 851531 | 电弧焊机 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 韩国 | 2 | $37.0K |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 俄罗斯 | 2 | $93.8K |
贸易伙伴
上游供应商(共 1)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Graceclub Co., Ltd. | 韩国 | 2 | $37.0K | 其他护肤品、唇部化妆品 |
下游采购商(共 2)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Megatek | 俄罗斯 | 1 | $91.5K | 金属切割锯、手工带锯条 |
| YTS Co., Ltd. | 俄罗斯 | 1 | $2.3K | 未装配硬质合金工具、铣削工具 |
近期贸易明细
进口(共 2)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2024-08-14 | 唇部化妆品 | Graceclub Co., Ltd. | 韩国 | $866 |
| 2024-08-14 | 其他护肤品 | Graceclub Co., Ltd. | 韩国 | $974 |
| 2024-08-14 | 眼妆品 | Graceclub Co., Ltd. | 韩国 | $1.6K |
| 2024-08-14 | 唇部化妆品 | Graceclub Co., Ltd. | 韩国 | $866 |
| 2024-08-14 | 其他护肤品 | Graceclub Co., Ltd. | 韩国 | $120 |
| 2024-08-14 | 眼妆品 | Graceclub Co., Ltd. | 韩国 | $80 |
| 2024-08-14 | 眼妆品 | Graceclub Co., Ltd. | 韩国 | $80 |
| 2024-08-14 | 眼妆品 | Graceclub Co., Ltd. | 韩国 | $73 |
| 2024-08-14 | 眼妆品 | Graceclub Co., Ltd. | 韩国 | $73 |
| 2024-08-14 | 眼妆品 | Graceclub Co., Ltd. | 韩国 | $363 |
出口(共 2)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2025-03-21 | 电弧焊机 | Megatek | 俄罗斯 | $3.7K |
| 2025-03-21 | 数控平面磨床 | Megatek | 俄罗斯 | $83.1K |
| 2025-03-21 | 织物基研磨粉 | Megatek | 俄罗斯 | $104 |
| 2025-03-21 | 电弧焊机 | Megatek | 俄罗斯 | $3.7K |
| 2025-03-21 | 橡塑帽类 | Megatek | 俄罗斯 | $861 |
| 2025-02-03 | 气动旋转手动工具 | YTS Co., Ltd. | 俄罗斯 | $2.3K |