BSB Nanotechnology Joint Stock Co.
越南出口商 · 出口 145 笔 · 主营 二氧化硅
越南 · 在业
本地名:CôNG TY Cổ PHầN CôNG NGHệ NANO BSB
38
进口笔数
145
出口笔数
$825.7K
进口金额
$2.34M
出口金额
2026-04-28
最近进口
2026-04-20
最近出口
19
供应商数
41
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0312434267 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNWX43GJX |
| 成立日期 | 2013-08-27 |
| 联系地址 | 669D Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long B, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ NANO BSB |
| 企业英文名称 | BSB NANOTECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 股份有限公司 |
| 注册地址 | 669D Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành nghề hoạt động có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện đúng ngành nghề ghi nhận tại Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và trong phạm vi các hoạt động của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng; hoạt động trong lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động - việc làm, hoạt động vận động hành lang. Đối với ngành "Dịch vụ vận tải đường bộ": 100% lái xe của liên doanh phải là công dân Việt Nam, theo quy định tại Biểu cam kết thương mại dịch vụ của Việt Nam trong WTO. 2013 - Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 2399 - Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu 1061 - Xay xát và sản xuất bột thô 5510 - Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4711 - Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 4721 - Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh 4722 - Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 5610 - Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 5629 - Dịch vụ ăn uống khác 5630 - Dịch vụ phục vụ đồ uống 4620 - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4632 - Bán buôn thực phẩm 4633 - Bán buôn đồ uống 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4653 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4773 - Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 4791 - Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 4799 - Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 4931 - Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 4932 - Vận tải hành khách đường bộ khác 4933 - Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 6820 - Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 6810 - Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 7211 - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên 7212 - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ 7213 - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược 7214 - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 电话 | +842871087101 |
| 邮箱 | info@bsb.org.vn |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty cổ phần |
| 注册资本 | 4,000亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 281122 | 二氧化硅 |
| 283919 | 钠硅酸盐 |
| 841391 | 泵零件 |
| 330129 | 其他精油 |
| 382311 | 工业脂肪酸 |
| 842199 | 过滤净化器零件 |
| 310590 | 其他肥料 |
| 330190 | 精油及浓缩物 |
| 392330 | 塑料容器 |
| 401693 | 非泡沫橡胶密封件 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 281122 | 二氧化硅 |
| 491110 | 商业广告材料 |
| 281129 | 其他非金属氧化合物 |
| 283919 | 钠硅酸盐 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 29 | $796.1K |
| 印度 | 8 | $29.5K |
| 德国 | 1 | $5 |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 新加坡 | 64 | $1.86M |
| 印度 | 34 | $341.2K |
| 越南 | 4 | $63.6K |
| 澳大利亚 | 3 | $10.9K |
| 美国 | 4 | $4.8K |
| 马来西亚 | 2 | $3.8K |
| 巴西 | 3 | $3.3K |
| 韩国 | 5 | $2.5K |
| 日本 | 7 | $1.4K |
| 印度尼西亚 | 1 | $1.1K |
贸易伙伴
上游供应商(共 19)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Jaguar Enterprises Co., Ltd. | 中国 | 14 | $551.6K | 二氧化硅、丁二烯橡胶 |
| JAGUARA ENTERPRISE CO., LTD | 新加坡 | 2 | $204.4K | 二氧化硅、混合橡胶 |
| Fozdar Products Private Ltd. | 印度 | 2 | $16.8K | 钠硅酸盐、二氧化硅 |
| Blue Ocean Biotech Pvt. Ltd. | 印度 | 2 | $12.2K | 其他糖混合物、二氧化硅 |
| Simel Chemical Industry Ltd. | 中国 | 2 | $11.4K | 其他有机硫化合物、工业脂肪酸 |
| Xinxiang Yinxing Machinery Co., Ltd. | 中国 | 1 | $6.5K | 矿物处理机器、矿物加工机零件 |
| Hangzhou Leo Filter Press Co., Ltd. | 中国 | 1 | $6.3K | 过滤净化器零件、液体过滤机械 |
| BSK (Hong Kong) Fluid Technologies Ltd. | 中国 | 2 | $1.9K | 泵零件、其他往复泵 |
| Tianjin Horizon Import & Export Co., Ltd. | 中国 | 2 | $872 | 旋转排量泵、泵零件 |
| Eco Biocides & Botanicals Pvt. Ltd. | 印度 | 2 | $513 | 其他杀鼠剂、其他植物油 |
下游采购商(共 41)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Knq Tiep Van Thanh Long | 新加坡 | 52 | $1.66M | 二氧化硅 |
| Chemtech Specialty India Pvt. Ltd. | 印度 | 17 | $206.8K | 乙酸乙烯酯共聚物、水泥添加剂 |
| KNQ TIEP VAN THANH LONG. | 新加坡 | 8 | $150.4K | 二氧化硅 |
| BERGER PAINTS INDIA LIMITED | 印度 | 13 | $139.5K | 二氧化钛颜料、丁戊酸及衍生物 |
| be4b6372f5505054bab50bf3733c9741 | 5 | $76.4K | ||
| Nanoviz Tech India Private Ltd. | 印度 | 3 | $13.2K | 二氧化硅、宝石粉末 |
| Emporis Enterprises | 印度 | 2 | $12.0K | 其他丙烯酸聚合物、其他化学制剂 |
| Nanoxem Especialidades Químicas Ltda. | 巴西 | 3 | $3.3K | 二氧化硅、商业广告材料 |
| Afciona Additives Co., Ltd. | 韩国 | 3 | $2.4K | 其他精油、松节油类 |
| O.G. Co., Ltd. | 日本 | 3 | $177 | 二氧化硅、化纤男衬衫 |
近期贸易明细
进口(共 38)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-28 | 二氧化硅 | JAGUARA ENTERPRISE CO., LTD | 中国 | $72.0K |
| 2026-04-28 | 二氧化硅 | JAGUARA ENTERPRISE CO., LTD | 中国 | $72.0K |
| 2026-03-25 | 过滤净化器零件 | XINXIANG XINZHENG FILTER EQUIPMENT CO LTD | 中国 | $246 |
| 2026-03-25 | 过滤净化器零件 | XINXIANG XINZHENG FILTER EQUIPMENT CO LTD | 中国 | $246 |
| 2026-02-26 | 其他钢铁制品 | BIUGED INSTRUMENTS CO LTD | 中国 | $115 |
| 2026-02-26 | 其他光学测量仪 | BIUGED INSTRUMENTS CO LTD | 中国 | $985 |
| 2026-02-26 | 混合机 | BIUGED INSTRUMENTS CO LTD | 中国 | $3.1K |
| 2026-02-26 | 其他钢铁制品 | BIUGED INSTRUMENTS CO LTD | 中国 | $110 |
| 2026-01-13 | 泵零件 | TIANJIN HORIZON IMPORT & EXPORT CO LTD | 中国 | $462 |
| 2026-01-07 | 二氧化硅 | JAGUARA ENTERPRISE CO., LTD | 中国 | $60.4K |
出口(共 145)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-20 | 二氧化硅 | KNQ TIEP VAN THANH LONG. | 新加坡 | $16.8K |
| 2026-04-11 | 二氧化硅 | KNQ TIEP VAN THANH LONG. | 新加坡 | $16.8K |
| 2026-04-03 | 二氧化硅 | KNQ TIEP VAN THANH LONG. | 新加坡 | $33.5K |
| 2026-03-17 | 二氧化硅 | KNQ TIEP VAN THANH LONG. | 新加坡 | $16.7K |
| 2026-03-12 | 二氧化硅 | KNQ TIEP VAN THANH LONG. | 新加坡 | $16.7K |
| 2026-03-08 | 二氧化硅 | CHEMTECH SPECIALITY INDIA PRIVATE LTD | — | $20.7K |
| 2026-03-02 | 二氧化硅 | KNQ TIEP VAN THANH LONG. | 新加坡 | $16.7K |
| 2026-02-11 | 二氧化硅 | BEHN MEYER CHEMICALS (T) CO LTD | 越南 | $11 |
| 2026-02-11 | 二氧化硅 | BEHN MEYER CHEMICALS (T) CO LTD | 越南 | $11 |
| 2026-02-11 | 二氧化硅 | BEHN MEYER CHEMICALS (T) CO LTD | 越南 | $12 |