Cloth & People Vina Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 834 笔 · 主营 染色合成针织布
越南 · 在业
本地名:Công Ty TNHH Cloth & People Vina
834
进口笔数
521
出口笔数
$9.80M
进口金额
$7.32M
出口金额
2026-04-23
最近进口
2026-04-24
最近出口
38
供应商数
24
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0312581945 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVN9XBK9VV |
| 成立日期 | 2013-12-02 |
| 联系地址 | Lô 19, đường số 4 KCN Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH CLOTH & PEOPLE VINA |
| 企业英文名称 | CLOTH & PEOPLE VINA COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Lô 19, đường số 4 KCN Tân Tạo, Phường Tân Tạo, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành nghề hoạt động có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện đúng ngành nghề ghi nhận tại Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và trong phạm vi các hoạt động của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 1410 - May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 4641 - Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép 4690 - Bán buôn tổng hợp 1392 - Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) 1399 - Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 电话 | 02837543095 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 105.18亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 600632 | 染色合成针织布 |
| 600537 | 染色合成经编织物 |
| 580790 | 非织造标签 |
| 540743 | 尼龙聚酰胺织物 |
| 621790 | 服装零件 |
| 482110 | 印刷标签 |
| 540752 | 染色聚酯布 |
| 600622 | 染色棉针织布 |
| 960621 | 塑料纽扣 |
| 392329 | 非乙烯塑料袋 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 610443 | 化纤连衣裙 |
| 610990 | 非棉针织背心 |
| 620443 | 化纤连衣裙 |
| 610620 | 女式针织衬衫 |
| 610910 | 棉针织T恤及背心 |
| 620442 | 棉质连衣裙 |
| 610520 | 化纤男衬衫 |
| 620640 | 女式化纤衬衫 |
| 611430 | 其他人纤针织服装 |
| 611030 | 化纤针织服装 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 512 | $5.32M |
| 韩国 | 246 | $4.21M |
| 越南 | 61 | $229.9K |
| 中国台湾 | 4 | $26.4K |
| 中国香港 | 9 | $16.0K |
| 日本 | 1 | $8.8K |
| 美国 | 6 | $441 |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 韩国 | 266 | $4.11M |
| 美国 | 220 | $3.01M |
| 越南 | 9 | $146.1K |
| 日本 | 8 | $29.4K |
| 加拿大 | 11 | $11.9K |
| 英国 | 7 | $8.5K |
| 荷兰 | 2 | $2.3K |
| 澳大利亚 | 2 | $1.9K |
贸易伙伴
上游供应商(共 38)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Cloth & People Co., Ltd. | 中国 | 381 | $4.06M | 染色合成针织布、染色合成经编织物 |
| Cloth & People Co., Ltd. | 韩国 | 186 | $2.75M | 染色合成针织布、染色合成经编织物 |
| Yilo Co., Ltd. | 韩国 | 62 | $998.7K | 染色棉针织布、染色合成针织布 |
| Ilhyun F & T Inc. | 韩国 | 21 | $693.4K | 染色合成针织布、非织造标签 |
| Cloth & People Co., Ltd. | 越南 | 48 | $267.4K | 染色合成经编织物、印刷标签 |
| YILO Co., Ltd. | 中国 | 20 | $221.9K | 染色合成经编布、染色合成针织布 |
| EM Co. | 越南 | 14 | $195.7K | 非可锻铸铁件、安全阀 |
| BK Philosophers | 韩国 | 9 | $129.4K | 染色合成针织布、服装零件 |
| Seoul Semitech Co., Ltd. | 韩国 | 9 | $89.8K | 尼龙聚酰胺织物、染色棉针织布 |
| Cloth & People Co. Ltd. | 中国香港 | 28 | $35.8K | 印刷标签、非织造标签 |
下游采购商(共 24)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Cloth & People Co., Ltd. | 美国 | 213 | $2.93M | 化纤连衣裙、化纤连衣裙 |
| Cloth & People Co., Ltd. | 韩国 | 112 | $2.05M | 非棉针织背心、化纤连衣裙 |
| Yilo Co., Ltd. | 韩国 | 80 | $800.2K | 非棉针织背心、棉针织T恤及背心 |
| Ilhyun F & T Inc. | 韩国 | 29 | $526.8K | 化纤连衣裙、女式针织衬衫 |
| BK Philosophers | 韩国 | 16 | $218.5K | 化纤男衬衫、棉针织衬衫 |
| EM Co. | 越南 | 8 | $206.8K | 女式化纤夹克、焊接方钢管 |
| Cloth and People Co. Ltd. | 美国 | 9 | $80.6K | 化纤连衣裙、其他人纤针织服装 |
| Seoul Semitech Co., Ltd. | 韩国 | 10 | $66.9K | 清洁用布、女式外衣 |
| Cloth & People Co., Ltd. | 日本 | 8 | $29.4K | 女式针织衬衫、棉针织女衬衫 |
| Cloth & People Co. Ltd. | 加拿大 | 11 | $11.9K | 化纤连衣裙、化纤连衣裙 |
近期贸易明细
进口(共 834)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-23 | 棉平纹布 | G-III APPAREL GROUP HANGZHOU OFFICE | 中国 | $25 |
| 2026-04-23 | 棉平纹布 | G-III APPAREL GROUP HANGZHOU OFFICE | 中国 | $25 |
| 2026-04-21 | 聚酯机织物 | G-III APPAREL GROUP, LTD. J.H. | 中国 | $80 |
| 2026-04-21 | 染色平纹棉布 | G-III APPAREL GROUP HANGZHOU OFFICE | 中国 | $16 |
| 2026-04-21 | 聚酯机织物 | Cloth & People Co., Ltd. | 中国 | $13.5K |
| 2026-04-21 | 染色合成针织布 | Cloth & People Co., Ltd. | 中国 | $2.9K |
| 2026-04-21 | 染色合成针织布 | Cloth & People Co., Ltd. | 中国 | $4.8K |
| 2026-04-21 | 非织造标签 | Cloth & People Co., Ltd. | 中国 | $67 |
| 2026-04-21 | 服装零件 | Cloth & People Co., Ltd. | 中国 | $430 |
| 2026-04-21 | 非织造标签 | Cloth & People Co., Ltd. | 中国 | $50 |
出口(共 521)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-24 | 其他男式针织外套 | Cloth & People Co., Ltd. | 韩国 | $400 |
| 2026-04-24 | 棉针织衬衫 | Cloth & People Co., Ltd. | 韩国 | $310 |
| 2026-04-23 | 化纤连衣裙 | Cloth & People Co., Ltd. | 韩国 | $5.6K |
| 2026-04-23 | 化纤连衣裙 | Cloth & People Co., Ltd. | 韩国 | $624 |
| 2026-04-23 | 化纤连衣裙 | Cloth & People Co., Ltd. | 韩国 | $3.3K |
| 2026-04-23 | 化纤连衣裙 | Cloth & People Co., Ltd. | 韩国 | $1.2K |
| 2026-04-23 | 化纤连衣裙 | Cloth & People Co., Ltd. | 韩国 | $416 |
| 2026-04-23 | 化纤连衣裙 | Cloth & People Co., Ltd. | 韩国 | $14.4K |
| 2026-04-23 | 化纤连衣裙 | Cloth & People Co., Ltd. | 韩国 | $576 |
| 2026-04-23 | 化纤连衣裙 | Cloth & People Co., Ltd. | 韩国 | $1.6K |