Albert Innovation Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 18 笔 · 主营 动植物肥料
越南 · 在业
本地名:Công Ty TNHH Albert Innovation
18
进口笔数
0
出口笔数
$501.1K
进口金额
$0
出口金额
2026-03-02
最近进口
—
最近出口
1
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0312630423 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNUPP0VKV |
| 成立日期 | 2014-01-18 |
| 联系地址 | 1416/35/48 Lê Đức Thọ, Phường 13, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH ALBERT INNOVATION |
| 企业英文名称 | ALBERT INNOVATION COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | 1416/35/48 Lê Đức Thọ, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Đối với ngành nghề "Thu gom rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở)" (CPC 9402), "Thu gom rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở)" (CPC 9402): Tổ chức kinh tế thực hiện dự án không được thu gom rác trực tiếp từ các hộ gia đình, chỉ cung cấp dịch vụ tại các địa điểm thu gom rác thải do chính quyền địa phương cấp tỉnh và thành phố chỉ định. Đối với ngành nghề "Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán)" (CPC 865): Tổ chức kinh tế không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng hoạt động lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động – việc làm, hoạt động vận động hành lang. Đối với ngành nghề "Đại lý du lịch" (CPC 7471): Doanh nghiệp chỉ được phép kinh doanh dịch vụ lữ hành sau khi đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận. Doanh nghiệp chỉ được phép cung cấp dịch vụ đưa khách vào du lịch Việt Nam (inbound) và lữ hành nội địa đối với khách vào du lịch Việt Nam như là một phần của dịch vụ đưa khách vào du lịch Việt Nam; không được kinh doanh dịch vụ đưa khách du lịch từ Việt Nam ra nước ngoài (outbound); không được kinh doanh cơ sở lưu trú và không được tổ chức thực hiện các tua du lịch ở các vị trí liên quan đến an ninh quốc phòng. Hướng dẫn viên du lịch của doanh nghiệp phải là công dân Việt Nam. 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 3811 - Thu gom rác thải không độc hại 3812 - Thu gom rác thải độc hại 4620 - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 7911 - Đại lý du lịch 7912 - Điều hành tua du lịch |
| 电话 | +842866803040 |
| 邮箱 | dungagro.tran@hotmail.com |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 注册资本 | 30亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 310100 | 动植物肥料 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 印度 | 18 | $501.1K |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 1)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Zytech Biotech Pvt. Ltd. | 印度 | 18 | $501.1K | 微生物毒素及培养物、动植物肥料 |
近期贸易明细
进口(共 18)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-03-02 | 动植物肥料 | ZYTEX BIOTECH PRIVATE LTD | 印度 | $13.6K |
| 2025-07-28 | 动植物肥料 | ZYTEX BIOTECH PRIVATE LTD | 印度 | $13.6K |
| 2025-07-01 | 动植物肥料 | ZYTEX BIOTECH PRIVATE LTD | 印度 | $12.5K |
| 2025-03-25 | 动植物肥料 | ZYTEX BIOTECH PRIVATE LTD | 印度 | $13.6K |
| 2024-11-01 | 动植物肥料 | ZYTEX BIOTECH PRIVATE LTD | 印度 | $13.6K |
| 2024-11-01 | 动植物肥料 | ZYTEX BIOTECH PRIVATE LTD | 印度 | $41.4K |
| 2024-10-07 | 动植物肥料 | ZYTEX BIOTECH PRIVATE LTD | 印度 | $40.6K |
| 2024-10-07 | 动植物肥料 | ZYTEX BIOTECH PRIVATE LTD | 印度 | $13.3K |
| 2024-07-15 | 动植物肥料 | ZYTEX BIOTECH PRIVATE LTD | 印度 | $41.5K |
| 2024-06-11 | 动植物肥料 | ZYTEX BIOTECH PRIVATE LTD | 印度 | $40.0K |