Lotte Vietnam Shopping Joint Stock Company
越南进口商 · 进口 41 笔 · 主营 混合调味料
越南 · 在业
本地名:CôNG TY Cổ PHầN TRUNG TâM THươNG MạI LOTTE VIệT NAM
41
进口笔数
1
出口笔数
$95.7K
进口金额
$26
出口金额
2026-04-24
最近进口
2024-04-23
最近出口
33
供应商数
1
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0304741634 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVN4EHNT76 |
| 成立日期 | 2006-10-24 |
| 联系地址 | Số 469, Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Hưng, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI LOTTE VIỆT NAM |
| 企业英文名称 | LOTTE VIETNAM SHOPPING JOINT STOCK COMPANY |
| 其他编号 | 254900A0JWAYIRXKMG72 |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 股份有限公司 |
| 注册地址 | Số 469, Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Hưng, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng; hoạt động trong lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động - việc làm, hoạt động vận động hành lang. 1010 - Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 1020 - Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản 1030 - Chế biến và bảo quản rau quả 1071 - Sản xuất các loại bánh từ bột 1075 - Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 4690 - Bán buôn tổng hợp 4719 - Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 4722 - Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 4723 - Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 5610 - Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 4632 - Bán buôn thực phẩm 4633 - Bán buôn đồ uống 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4781 - Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ 4782 - Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ 4789 - Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ 4791 - Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 6622 - Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm 6810 - Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 4610 - Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 电话 | +84901057057 |
| 邮箱 | info@lottemart.vn |
| 传真 | +842837751575 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty cổ phần |
| 注册资本 | 7.8116万亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 210390 | 混合调味料 |
| 220299 | 其他非酒精饮料 |
| 200520 | 加工马铃薯 |
| 200990 | 混合果蔬汁 |
| 200899 | 其他加工水果 |
| 210320 | 番茄调味汁 |
| 392690 | 其他塑料制品 |
| 732690 | 其他钢铁制品 |
| 170490 | 糖果 |
| 180690 | 其他含可可食品 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 081350 | 混合坚果干果 |
| 170490 | 糖果 |
| 190590 | 其他食品制剂 |
| 200819 | 坚果及种子 |
| 330510 | 洗发剂 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 韩国 | 10 | $79.7K |
| 中国 | 4 | $15.0K |
| 澳大利亚 | 10 | $357 |
| 意大利 | 5 | $161 |
| 泰国 | 2 | $78 |
| 波兰 | 2 | $77 |
| 马来西亚 | 4 | $60 |
| 印度尼西亚 | 1 | $54 |
| 加拿大 | 1 | $36 |
| 新加坡 | 1 | $36 |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 韩国 | 1 | $26 |
贸易伙伴
上游供应商(共 33)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Firich Korea Co., Ltd. | 韩国 | 1 | $32.5K | 单功能打印机、自动数据处理输入输出单元 |
| Sejong Sgs Co., Ltd. | 韩国 | 2 | $20.3K | 其他纸及纸板、非LED灯具及发光标志 |
| JCI Co., Ltd. | 韩国 | 1 | $12.0K | 木托盘、棉制毛巾织物 |
| Lotte Mart Co., Ltd. | 韩国 | 4 | $5.5K | 其他木屑板、其他水泥制品 |
| DJ & A Pty Ltd | 澳大利亚 | 2 | $112 | 其他蔬菜制品、其他加工蘑菇 |
| Colian Sp. z o.o. | 波兰 | 2 | $77 | 其他含可可食品、甜饼干 |
| Conserve Italia Soc. Coop. Agricola | 意大利 | 2 | $64 | 番茄调味汁、加工番茄制品 |
| Woolworths New Zealand Ltd. | 澳大利亚 | 2 | $58 | 混合果蔬汁、其他非酒精饮料 |
| Noumi Ltd | 澳大利亚 | 2 | $28 | 1-6%脂肪乳品、6-10%脂肪乳品 |
| Woolworths New Zealand Ltd. | 马来西亚 | 2 | $18 | 加工马铃薯、其他食品制剂 |
下游采购商(共 1)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Ham Hyeseon | 韩国 | 1 | $26 | 混合坚果干果、糖果 |
近期贸易明细
进口(共 41)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-24 | 1-6%脂肪乳品 | NOUMI LTD INGLEBURN | 澳大利亚 | $7 |
| 2026-04-24 | 1-6%脂肪乳品 | NOUMI LTD INGLEBURN | 澳大利亚 | $7 |
| 2026-04-21 | 6-10%脂肪乳品 | NOUMI LTD INGLEBURN | 澳大利亚 | $7 |
| 2026-04-21 | 6-10%脂肪乳品 | NOUMI LTD INGLEBURN | 澳大利亚 | $7 |
| 2026-02-10 | 其他蔬菜制品 | DJ & A PTY LTD | 澳大利亚 | $6 |
| 2026-02-10 | 其他加工水果 | DJ & A PTY LTD | 澳大利亚 | $7 |
| 2026-02-10 | 其他蔬菜制品 | DJ & A PTY LTD | 澳大利亚 | $2 |
| 2026-02-10 | 加工草莓 | DJ & A PTY LTD | 澳大利亚 | $11 |
| 2026-02-10 | 其他加工水果 | DJ & A PTY LTD | 澳大利亚 | $4 |
| 2026-02-10 | 其他蔬菜制品 | DJ & A PTY LTD | 澳大利亚 | $6 |
出口(共 1)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2024-04-23 | 混合坚果干果 | HAM HYESEON | 韩国 | $5 |
| 2024-04-23 | 混合坚果干果 | HAM HYESEON | 韩国 | $1 |
| 2024-04-23 | 坚果及种子 | HAM HYESEON | 韩国 | $4 |
| 2024-04-23 | 混合坚果干果 | HAM HYESEON | 韩国 | $1 |
| 2024-04-23 | 洗发剂 | HAM HYESEON | 韩国 | $2 |
| 2024-04-23 | 混合坚果干果 | HAM HYESEON | 韩国 | $1 |
| 2024-04-23 | 其他食品制剂 | HAM HYESEON | 韩国 | $2 |
| 2024-04-23 | 糖果 | HAM HYESEON | 韩国 | $6 |
| 2024-04-23 | 坚果及种子 | HAM HYESEON | 韩国 | $4 |