Uniqlo Vietnam Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 12,734 笔 · 主营 棉针织T恤及背心
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH UNIQLO VIệT NAM
- 邮箱2
12,734
进口笔数
2
出口笔数
$224.29M
进口金额
$1.9K
出口金额
2026-04-29
最近进口
2025-01-07
最近出口
63
供应商数
2
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0315304731 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNMMXQQ6W |
| 成立日期 | 2018-10-02 |
| 联系地址 | Tầng 26, Tòa nhà Trụ Sở Điều Hành Và Trung Tâm Thương Mại Viettel, 285 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 12, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH UNIQLO VIỆT NAM |
| 企业英文名称 | UNIQLO VIETNAM CO., LTD. |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Tầng 16, Saigon Centre, 67 Đường Lê Lợi, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng; hoạt động trong lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động - việc làm, hoạt động vận động hành lang. 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 4690 - Bán buôn tổng hợp 4719 - Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 4791 - Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 4799 - Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 5610 - Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 5621 - Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng 5629 - Dịch vụ ăn uống khác 5630 - Dịch vụ phục vụ đồ uống 4771 - Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 电话 | +842838614613 |
| 邮箱 | recruitment@uniqlo.vn |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 注册资本 | 5,646.64亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 610910 | 棉针织T恤及背心 |
| 610990 | 非棉针织背心 |
| 620342 | 男棉裤 |
| 620462 | 女式棉裤 |
| 611596 | 合成纤维袜类 |
| 611595 | 棉针织鞋袜 |
| 611030 | 化纤针织服装 |
| 610712 | 男式内裤 |
| 611020 | 棉针织服装 |
| 610463 | 女式合成纤维裤 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 420299 | 其他纤维纸板容器 |
| 940320 | 非办公金属家具 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 越南 | 5,200 | $112.60M |
| 中国 | 6,222 | $90.41M |
| 柬埔寨 | 404 | $14.07M |
| 印度尼西亚 | 192 | $3.10M |
| 孟加拉国 | 378 | $2.21M |
| 泰国 | 197 | $812.1K |
| 印度 | 96 | $755.1K |
| 日本 | 109 | $302.8K |
| 意大利 | 1 | $9.0K |
| 英国 | 2 | $4.4K |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 1 | $1.3K |
| 印度尼西亚 | 1 | $577 |
贸易伙伴
上游供应商(共 63)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Uniqlo Co., Ltd. | 孟加拉国 | 4,176 | $84.82M | 棉针织T恤及背心、男棉裤 |
| UNIQLO Co., Ltd. | 中国 | 5,279 | $75.10M | 女式棉裤、男棉裤 |
| Uniqlo Co., Ltd. | 日本 | 1,270 | $30.69M | 棉针织T恤及背心、非棉针织背心 |
| Sakurai Co., Ltd. | 越南 | 663 | $16.17M | 非棉针织背心、棉针织T恤及背心 |
| First Team (Vietnam) Garment Ltd. | 越南 | 282 | $5.73M | 棉针织服装、化纤针织服装 |
| Shanghai Textile Decoration Corp. (Group) | 中国 | 376 | $3.62M | 其他塑料制品、自粘塑料片 |
| Uniqlo Co., Ltd. | 印度尼西亚 | 180 | $2.78M | 男棉裤、男式化纤裤 |
| Able Joy Garment Co., Ltd. | 越南 | 58 | $1.28M | 化纤针织服装、毛针织服装 |
| Sakurai Vietnam Co., Ltd. Hoang Hoa Branch | 越南 | 64 | $395.6K | 男式内裤、非棉针织背心 |
| Green Textile Ltd. | 孟加拉国 | 73 | $254.6K | 男棉裤、棉质内裤 |
下游采购商(共 2)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Changzhou Well Tech Yadi Co., Ltd. | 中国 | 1 | $1.3K | 其他纤维纸板容器 |
| PT Uniqlo Indonesia Import | 印度尼西亚 | 1 | $577 | 棉质衬衫、其他塑纺箱盒 |
近期贸易明细
进口(共 12,734)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-29 | 女式棉裤 | UNIQLO CO., LTD | 中国 | $6 |
| 2026-04-29 | 女式棉裤 | UNIQLO CO., LTD | 中国 | $6 |
| 2026-04-29 | 女式棉裤 | UNIQLO CO., LTD | 中国 | $6 |
| 2026-04-29 | 女式棉裤 | UNIQLO CO., LTD | 中国 | $6 |
| 2026-04-29 | 女式棉裤 | UNIQLO CO., LTD | 中国 | $6 |
| 2026-04-29 | 女式棉裤 | UNIQLO CO., LTD | 中国 | $13 |
| 2026-04-29 | 女式棉裤 | UNIQLO CO., LTD | 中国 | $13 |
| 2026-04-29 | 女式棉裤 | UNIQLO CO., LTD | 中国 | $6 |
| 2026-04-29 | 女式棉裤 | UNIQLO CO., LTD | 中国 | $6 |
| 2026-04-29 | 女式棉裤 | UNIQLO CO., LTD | 中国 | $6 |
出口(共 2)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2025-01-07 | 其他纤维纸板容器 | CHANGZHOU WELL TECH YADI CO LTD | 中国 | $1.3K |
| 2023-04-27 | 非办公金属家具 | PT UNIQLO INDONESIA IMPOR | 印度尼西亚 | $237 |
| 2023-04-27 | 非办公金属家具 | PT UNIQLO INDONESIA IMPOR | 印度尼西亚 | $340 |