UPR Vietnam Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 30 笔 · 主营 其他车辆
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH UPR VIệT NAM
30
进口笔数
28
出口笔数
$292.6K
进口金额
$382.2K
出口金额
2025-12-02
最近进口
2025-12-04
最近出口
4
供应商数
12
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0315121135 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVN427X2SE |
| 成立日期 | 2018-06-20 |
| 联系地址 | Tầng 5, Toà Nhà Miss Áo Dài, 21 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH UPR VIỆT NAM |
| 企业英文名称 | UPR VIETNAM CO., LTD |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Tầng 5, Toà Nhà Miss Áo Dài, 21 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành nghề hoạt động có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện đúng ngành nghề ghi nhận tại Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và trong phạm vi các hoạt động của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng; hoạt động trong lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động - việc làm, hoạt động vận động hành lang. 5210 - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 4690 - Bán buôn tổng hợp 4799 - Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 7320 - Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 7730 - Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 电话 | +842862752201 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 158.444亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 871680 | 其他车辆 |
| 392310 | 塑料包装箱 |
| 392390 | 其他塑料包装制品 |
| 391890 | 塑料地板 |
| 392690 | 其他塑料制品 |
| 621290 | 其他吊带制品 |
| 852352 | 智能卡 |
| 853180 | 电气信号装置 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 392390 | 其他塑料包装制品 |
| 847130 | 10公斤以下便携电脑 |
| 392310 | 塑料包装箱 |
| 732690 | 其他钢铁制品 |
| 830249 | 贱金属配件 |
| 847190 | 数据处理机 |
| 940320 | 非办公金属家具 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 越南 | 20 | $233.5K |
| 日本 | 10 | $59.1K |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 越南 | 22 | $223.4K |
| 日本 | 5 | $110.8K |
| 泰国 | 1 | $48.0K |
贸易伙伴
上游供应商(共 4)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Makitech Vietnam Co., Ltd. | 越南 | 20 | $233.5K | 其他车辆、其他钢铁制品 |
| Upr Corporation | 日本 | 2 | $23.9K | 塑料包装箱 |
| UPR Corp. | 日本 | 5 | $17.6K | 其他塑料包装制品、塑料包装箱 |
| UPR Co., Ltd. | 日本 | 3 | $17.5K | 塑料地板、塑料包装箱 |
下游采购商(共 12)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Showa Gloves (Vietnam) Co., Ltd. | 越南 | 6 | $136.6K | 甲醇、其他钢铁制品 |
| UPR Co., Ltd. | 日本 | 2 | $107.7K | 其他塑料包装制品 |
| UPR | 比利时 | 1 | $48.0K | 非棉针织背心、其他塑料包装制品 |
| Gunze (Vietnam) Co., Ltd. | 越南 | 6 | $32.7K | 棉针织T恤及背心、棉针织布 |
| Shimada Shoji Co., Ltd. (Vietnam) | 越南 | 1 | $17.1K | 装饰流苏、窄幅弹性织物 |
| Shimada Shoji (Vietnam) Co., Ltd. | 越南 | 1 | $17.1K | 塑料衣着附件、装饰流苏 |
| Kurabe Industrial (Vietnam) Co., Ltd. | 越南 | 2 | $13.9K | 其他塑料制品、其他钢铁制品 |
| Tirol Choco Vietnam Co., Ltd. | 越南 | 5 | $5.2K | 非乙烯塑料袋、瓦楞纸箱 |
| UPR Corp. | 日本 | 1 | $1.7K | 10公斤以下便携电脑 |
| Tirol Choco Vietnam Co., Ltd. | 越南 | 1 | $967 | 瓦楞纸箱、非瓦楞折叠盒 |
近期贸易明细
进口(共 30)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2025-12-02 | 其他塑料包装制品 | UPR CORP ORATION | 日本 | $2.3K |
| 2025-11-05 | 其他吊带制品 | UPR CORP ORATION | 日本 | $960 |
| 2025-10-29 | 其他车辆 | MAKITECH VIETNAM CO LTD | 越南 | $2.6K |
| 2025-10-20 | 其他车辆 | MAKITECH VIETNAM CO LTD | 越南 | $2.6K |
| 2025-09-29 | 其他车辆 | MAKITECH VIETNAM CO LTD | 越南 | $560 |
| 2025-09-29 | 其他车辆 | MAKITECH VIETNAM CO LTD | 越南 | $255 |
| 2025-09-24 | 其他车辆 | MAKITECH VIETNAM CO LTD | 越南 | $258 |
| 2025-09-24 | 其他车辆 | MAKITECH VIETNAM CO LTD | 越南 | $565 |
| 2025-04-26 | 其他车辆 | MAKITECH VIETNAM CO LTD | 越南 | $3.2K |
| 2025-04-26 | 其他车辆 | MAKITECH VIETNAM CO LTD | 越南 | $3.5K |
出口(共 28)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2025-12-04 | 其他塑料包装制品 | GUNZE (VIET NAM) CO LTD | 越南 | $5.6K |
| 2025-12-04 | 其他塑料包装制品 | GUNZE (VIET NAM) CO LTD | 越南 | $5.6K |
| 2025-08-08 | 10公斤以下便携电脑 | UPR CORP ORATION | 日本 | $853 |
| 2025-08-08 | 10公斤以下便携电脑 | UPR CORP ORATION | 日本 | $853 |
| 2025-06-13 | 其他塑料包装制品 | TIROL CHOCO VIETNAM CO LTD | 越南 | $967 |
| 2025-06-12 | 其他塑料包装制品 | CONG TY TNHH TIROL CHOCO VIET NAM | 越南 | $967 |
| 2025-05-15 | 数据处理机 | SANSAN INC. | 日本 | $274 |
| 2025-05-15 | 10公斤以下便携电脑 | SANSAN INC. | 日本 | $411 |
| 2025-04-11 | 非办公金属家具 | KURABE INDUSTRIAL (VIETNAM) CO LTD | 越南 | $6.9K |
| 2025-04-10 | 非办公金属家具 | KURABE INDUSTRIAL (VIETNAM) CO LTD | 越南 | $6.9K |