Feel Saigon Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 20 笔 · 主营 动植物肥料
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH FEEL SAIGON
20
进口笔数
10
出口笔数
$247.4K
进口金额
$67.5K
出口金额
2024-12-31
最近进口
2026-02-26
最近出口
2
供应商数
5
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0316500922 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNM6X3VXE |
| 成立日期 | 2020-09-28 |
| 联系地址 | Tầng 8, 57-59 Hồ Tùng Mậu, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH FEEL SAIGON |
| 企业英文名称 | FEEL SAIGON COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Tầng 8, 57-59 Hồ Tùng Mậu, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của luật đầu tư và pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. - Đối với các hoạt đồng đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải thực hiện các thủ tục về đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. - Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). - Các ngành nghề hoạt động của Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải được áp dụng điều kiện đầu tư theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. - Việc thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. - Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 4620 - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4632 - Bán buôn thực phẩm 4633 - Bán buôn đồ uống 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 6209 - Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 4773 - Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 电话 | 913316737 |
| 邮箱 | info@jp-cultivate.com |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 注册资本 | 26.7989亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 310100 | 动植物肥料 |
| 250100 | 盐及氯化钠 |
| 310560 | 磷钾肥料 |
| 382499 | 其他化学制剂 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 200819 | 坚果及种子 |
| 382499 | 其他化学制剂 |
| 200899 | 其他加工水果 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 日本 | 20 | $247.4K |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 日本 | 6 | $51.6K |
| 越南 | 2 | $8.0K |
| 韩国 | 1 | $4.0K |
贸易伙伴
上游供应商(共 2)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Cultivate Co., Ltd. | 日本 | 19 | $237.4K | 动植物肥料、磷钾肥料 |
| Enzyme Co., Ltd. | 日本 | 1 | $9.9K | 其他化学制剂 |
下游采购商(共 5)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Feel Co., Ltd. | 日本 | 5 | $48.7K | 坚果及种子、其他加工水果 |
| Hyundai Tuksan Co. | 越南 | 2 | $8.0K | 其他化学制剂 |
| Hyundai Tuksan Co. | 韩国 | 1 | $4.0K | 其他化学制剂 |
| HYUNDAI TUKSAN CO LTD | 1 | $3.8K | 其他化学制剂 | |
| Cultivate Co., Ltd. | 日本 | 1 | $2.9K | 坚果及种子、加工菠萝 |
近期贸易明细
进口(共 20)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2024-12-31 | 动植物肥料 | CULTIVATE CO LTD | 日本 | $0 |
| 2024-01-06 | 盐及氯化钠 | CULTIVATE CO LTD | 日本 | $0 |
| 2024-01-06 | 磷钾肥料 | CULTIVATE CO LTD | 日本 | $0 |
| 2023-09-15 | 其他化学制剂 | ENZYME CO LTD | 日本 | $8.0K |
| 2023-09-15 | 其他化学制剂 | Enzyme Co., Ltd. | 日本 | $1.9K |
| 2023-04-14 | 动植物肥料 | CULTIVATE CO LTD | 日本 | $14.4K |
| 2023-04-03 | 动植物肥料 | CULTIVATE CO LTD | 日本 | $14.3K |
| 2023-04-03 | 动植物肥料 | CULTIVATE CO LTD | 日本 | $14.3K |
| 2023-03-23 | 动植物肥料 | CULTIVATE CO LTD | 日本 | $11.4K |
| 2023-03-14 | 动植物肥料 | CULTIVATE CO LTD | 日本 | $13.8K |
出口(共 10)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-02-26 | 其他化学制剂 | HYUNDAI TUKSAN CO LTD | — | $3.8K |
| 2025-08-08 | 坚果及种子 | CULTIVATE CO LTD | 日本 | $2.9K |
| 2025-07-08 | 其他化学制剂 | HYUNDAI TUKSAN CO | 越南 | $4.0K |
| 2025-03-17 | 其他化学制剂 | HYUNDAI TUKSAN CO | 韩国 | $4.0K |
| 2025-01-02 | 其他化学制剂 | HYUNDAI TUKSAN CO | 越南 | $4.0K |
| 2024-03-20 | 坚果及种子 | FEEL CO.,LTD | 日本 | $6.2K |
| 2024-02-01 | 其他加工水果 | FEEL CO.,LTD | 日本 | $204 |
| 2024-02-01 | 坚果及种子 | FEEL CO.,LTD | 日本 | $8.4K |
| 2024-02-01 | 坚果及种子 | FEEL CO.,LTD | 日本 | $2.6K |
| 2024-02-01 | 坚果及种子 | FEEL CO.,LTD | 日本 | $3.7K |