Yamamoto Trading (Viet Nam) Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 270 笔 · 主营 染料颜料
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH YAMAMOTO TRADING (VIệT NAM)
270
进口笔数
44
出口笔数
$3.55M
进口金额
$486.2K
出口金额
2026-04-28
最近进口
2026-04-20
最近出口
26
供应商数
11
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0317532638 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNVM1Q16T |
| 成立日期 | 2022-10-25 |
| 联系地址 | Một phần Tầng 3 (mặt trước), SB Space Building, số 65 đường Phạm Ngọc Thạch, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH YAMAMOTO TRADING (VIỆT NAM) |
| 企业英文名称 | YAMAMOTO TRADING (VIET NAM) LIMITED COMPANY |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Một phần Tầng 3 (mặt trước), SB Space Building, số 65 đường, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành nghề hoạt động có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện đúng ngành nghề ghi nhận tại Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và trong phạm vi các hoạt động của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng; hoạt động trong lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động - việc làm, hoạt động vận động hành lang. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện "dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng - CPC 86402" theo quy định tại Biểu cam kết thương mại dịch vụ của Việt Nam trong WTO. Đối với hoạt động có mã CPC 849: phạm vi hoạt động phải phù hợp với hoạt động đ 4651 - Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 4659 - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 6209 - Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 6619 - Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu 7020 - Hoạt động tư vấn quản lý 7320 - Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 4690 - Bán buôn tổng hợp 7730 - Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển 3312 - Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 电话 | +842836203997 |
| 邮箱 | info@ytcvietnam.com |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 70.1715亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 320417 | 染料颜料 |
| 902730 | 光学分光仪 |
| 381239 | 橡塑稳定剂(TMQ除外) |
| 320649 | 其他着色制剂 |
| 330290 | 工业用芳香物质 |
| 390190 | 其他乙烯聚合物 |
| 292700 | 重氮偶氮化合物 |
| 281122 | 二氧化硅 |
| 340490 | 人造蜡 |
| 252510 | 云母原片 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 902730 | 光学分光仪 |
| 320417 | 染料颜料 |
| 320649 | 其他着色制剂 |
| 320411 | 分散染料 |
| 902750 | 光学辐射仪器 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 117 | $2.09M |
| 德国 | 38 | $482.7K |
| 印度 | 35 | $413.0K |
| 美国 | 32 | $349.5K |
| 马来西亚 | 19 | $85.1K |
| 泰国 | 9 | $67.7K |
| 日本 | 22 | $36.6K |
| 新加坡 | 1 | $15.9K |
| 英国 | 2 | $11.2K |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 越南 | 26 | $401.7K |
| 中国香港 | 12 | $35.3K |
| 泰国 | 1 | $22.6K |
贸易伙伴
上游供应商(共 26)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| YAMAMOTO TRADING (HONGKONG) LTD | 中国香港 | 57 | $831.5K | 染料颜料、橡塑稳定剂(TMQ除外) |
| Yamamoto Trading (Shanghai) Co., Ltd. | 中国 | 33 | $671.0K | 染料颜料、其他着色制剂 |
| Yamamoto Trading (Thailand) Co., Ltd. | 泰国 | 47 | $646.4K | 染料颜料、聚合物基油漆 |
| Weifang Sundow Chemicals Co., Ltd. | 中国 | 18 | $600.0K | 其他乙烯聚合物、氯丁橡胶(CR) |
| LANXESS PTE. LTD. | 新加坡 | 16 | $257.8K | 其他杀鼠剂、零售杀菌剂 |
| X-Rite Asia Ltd. | 美国 | 10 | $149.9K | 光学分光仪、其他塑料制品 |
| X-Rite Asia Pacific Ltd. | 中国 | 10 | $94.1K | 光学分光仪、其他测量仪器 |
| X RITE ASIA LTD | 中国香港 | 11 | $48.9K | 光学分光仪、其他光学测量仪 |
| Yamamoto Trading Co., Ltd. | 日本 | 22 | $36.6K | 染料颜料、其他着色制剂 |
| Yamamoto Trading Malaysia Sdn. Bhd. | 马来西亚 | 9 | $24.2K | 染料颜料、其他着色制剂 |
下游采购商(共 11)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| SIK Vietnam Co., Ltd. | 越南 | 13 | $319.2K | 染料颜料、其他合成染料 |
| X RITE ASIA LTD | 中国香港 | 7 | $25.8K | 光学分光仪、分析仪器 |
| VDL ETG Vietnam Co., Ltd. | 越南 | 2 | $23.4K | 其他塑料制品、测量仪器零件 |
| Yamamoto Trading (Thailand) Co., Ltd. | 泰国 | 1 | $22.6K | 染料颜料、光学分光仪 |
| Pepperl+Fuchs (Vietnam) Co., Ltd. | 越南 | 2 | $20.7K | 电器装置零件、带接头绝缘电线 |
| X-Rite Asia Pacific Ltd. | 中国 | 7 | $18.4K | 光学分光仪、非金属测试机 |
| YAMAMOTO TRADING CO., LTD | 2 | $16.4K | 其他着色制剂 | |
| Sheng Fang Metal Industry Co., Ltd. | 越南 | 1 | $11.5K | 聚合物基油漆、瓦楞纸箱 |
| Sheng Fang Industrial Co., Ltd. | 越南 | 1 | $11.5K | 瓦楞纸箱、铸造砂箱 |
| Toyo Ink Compounds Vietnam Co., Ltd. | 越南 | 7 | $11.2K | ABS共聚物、其他苯乙烯聚合物 |
近期贸易明细
进口(共 270)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-28 | 染料颜料 | YAMAMOTO TRADING (HONGKONG) LTD | 中国 | $2.4K |
| 2026-04-28 | 染料颜料 | YAMAMOTO TRADING (HONGKONG) LTD | 中国 | $821 |
| 2026-04-28 | 染料颜料 | YAMAMOTO TRADING (HONGKONG) LTD | 中国 | $2.4K |
| 2026-04-28 | 染料颜料 | YAMAMOTO TRADING (HONGKONG) LTD | 中国 | $2.9K |
| 2026-04-28 | 染料颜料 | YAMAMOTO TRADING (HONGKONG) LTD | 中国 | $2.9K |
| 2026-04-28 | 染料颜料 | YAMAMOTO TRADING (HONGKONG) LTD | 中国 | $2.2K |
| 2026-04-28 | 染料颜料 | YAMAMOTO TRADING (HONGKONG) LTD | 中国 | $821 |
| 2026-04-28 | 染料颜料 | YAMAMOTO TRADING (HONGKONG) LTD | 中国 | $519 |
| 2026-04-28 | 染料颜料 | YAMAMOTO TRADING (HONGKONG) LTD | 中国 | $2.2K |
| 2026-04-28 | 染料颜料 | YAMAMOTO TRADING (HONGKONG) LTD | 中国 | $519 |
出口(共 44)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-20 | 其他着色制剂 | TOYO INK COMPOUNDS VIETNAM CO LTD | 越南 | $1.3K |
| 2026-04-20 | 其他着色制剂 | TOYO INK COMPOUNDS VIETNAM CO LTD | — | $1.3K |
| 2026-03-26 | 其他着色制剂 | YAMAMOTO TRADING CO., LTD | — | $8.2K |
| 2026-02-24 | 其他着色制剂 | YAMAMOTO TRADING CO., LTD | — | $8.2K |
| 2026-02-10 | 光学分光仪 | X RITE ASIA LTD | — | $6.8K |
| 2026-01-12 | 光学分光仪 | PEPPERL+FUCHS (VIETNAM) CO LTD | 越南 | $10.4K |
| 2026-01-08 | 光学分光仪 | PEPPERL+FUCHS (VIETNAM) CO LTD | 越南 | $10.4K |
| 2026-01-05 | 光学分光仪 | X RITE ASIA LTD | — | $2.1K |
| 2025-12-31 | 光学分光仪 | SHENG FANG METAL INDUSTRY CO LTD | 越南 | $11.5K |
| 2025-12-31 | 光学分光仪 | CONG TY TNHH CONG NGHIEP SHENG FANG | 越南 | $11.5K |