MEKONG RIVER MEMORIES CO., LTD.
越南进口商 · 进口 94 笔 · 主营 其他人造窄幅布
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH Ký ứC SôNG MEKONG
94
进口笔数
0
出口笔数
$42.3K
进口金额
$0
出口金额
2026-04-28
最近进口
—
最近出口
5
供应商数
0
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0317987427 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNBGBFEM6 |
| 成立日期 | 2023-08-14 |
| 联系地址 | 80 Phạm Văn Bạch, Phường 15, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH KÝ ỨC SÔNG MEKONG |
| 企业英文名称 | MEKONG RIVER MEMORIES COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | 80 Phạm Văn Bạch, Phường Tân Sơn, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. - Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải thực hiện các thủ tục về đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. - Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (Kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). - Các nghành nghề hoạt động của Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải được áp dụng điều kiện đầu tư theo Biểu cam kết dịch vụ cùa Việt Nam trong WTO. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại theo Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam trong WTO. - Tổ chức kinh tế có vốn đầy tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn các hàng hóa không được phân phối phán buôn theo quy định của pháp luật Việt Nam và /hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thược đối tượng áp dụng. - Về thực hiện phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính Phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. - Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài , tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nươc ngoài phải tuận thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật Thương mại, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. - Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ được phép cung cấp dịch vụ đưa khách vào du lịch Việt Nam (inbound) và lữ hành nội địa đối với khách vào du lịch Việt Nam như là một phần của dịch vụ đưa khách vào du lịch Việt Nam; không được kinh doanh dịch vụ đưa khách du lịch từ Việt Nam ra nước ngoài (outvound); không được kinh doanh cơ sở lưu trú và không được tổ chức thực hiện các tua du lịch ở các vị trí liên quan đến an ninh quốc phòng. Hướng dẫn viên du lịch của doanh nghiệp phải là công dân Việt Nam. 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 7911 - Đại lý du lịch |
| 电话 | 0908119976 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 注册资本 | 150亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 580632 | 其他人造窄幅布 |
| 550810 | 合成纤维缝纫线 |
| 392620 | 塑料衣着附件 |
| 580790 | 非织造标签 |
| 392690 | 其他塑料制品 |
| 600632 | 染色合成针织布 |
| 960719 | 其他拉链 |
| 540752 | 染色聚酯布 |
| 482110 | 印刷标签 |
| 640620 | 橡胶塑料鞋件 |
出口
暂无数据
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 韩国 | 71 | $38.6K |
| 印度尼西亚 | 23 | $3.7K |
出口目的地
暂无数据
贸易伙伴
上游供应商(共 5)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Mex Global Logistics Inc. Co., Ltd. | 韩国 | 33 | $17.5K | 其他塑料制品、其他人造窄幅布 |
| Air Business Corp | 韩国 | 22 | $15.1K | 合成纤维缝纫线、其他人造窄幅布 |
| Master Air Korea Co., Ltd. | 韩国 | 16 | $6.0K | 其他塑料制品、其他人造窄幅布 |
| PT Jalan Baru Jalan | 印度尼西亚 | 15 | $2.1K | 其他人造窄幅布、其他塑料制品 |
| PT Qikes Central Nusa | 印度尼西亚 | 8 | $1.6K | 印刷标签、聚氨酯纺织物 |
近期贸易明细
进口(共 94)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-28 | 贱金属扣件 | Master Air Korea Co., Ltd. | 韩国 | $20 |
| 2026-04-28 | 聚氨酯纺织物 | Master Air Korea Co., Ltd. | 韩国 | $77 |
| 2026-04-28 | 其他人造窄幅布 | Air Business Corp | 韩国 | $60 |
| 2026-04-28 | 非织造标签 | Mex Global Logistics Inc. Co., Ltd. | 韩国 | $48 |
| 2026-04-28 | 染色聚酯布 | Mex Global Logistics Inc. Co., Ltd. | 韩国 | $26 |
| 2026-04-28 | 硬挺纺织物 | Mex Global Logistics Inc. Co., Ltd. | 韩国 | $75 |
| 2026-04-28 | 合成纤维缝纫线 | Mex Global Logistics Inc. Co., Ltd. | 韩国 | $30 |
| 2026-04-28 | 聚氨酯纺织物 | Air Business Corp | 韩国 | $88 |
| 2026-04-28 | 非螺纹垫圈 | Mex Global Logistics Inc. Co., Ltd. | 韩国 | $15 |
| 2026-04-28 | 其他人造窄幅布 | Mex Global Logistics Inc. Co., Ltd. | 韩国 | $24 |