BTL VN Production & Trading Co., Ltd.
越南进口商 · 进口 18 笔 · 主营 聚酯长丝织物
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH SIMPLECARRY
18
进口笔数
1
出口笔数
$127.6K
进口金额
$1.4K
出口金额
2026-04-08
最近进口
2024-05-23
最近出口
3
供应商数
1
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0310299132 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVN78NP5AY |
| 成立日期 | 2010-09-06 |
| 联系地址 | 11 Đường Đông Hưng Thuận 2, Phường Tân Hưng Thuận, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH SIMPLECARRY |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | 2/8 Đường Đông Hưng Thuận 10B, Khu phố 65, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải thực hiện các thủ tục về đầu tư theo quy định của Luật đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành, nghề kinh doanh có mã CPC, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm triển khai hoạt động kinh doanh trong phạm vi quy mô tả của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (kèm theo phụ lục bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hiệp Quốc.). Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính Phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam phải tuân thủ và đáp ứng điều kiện theo quy định tại Luật thương mại, Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính Phú quy định chi tiết Luật thương mại và Luật quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 4669 - Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4753 - Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh 4763 - Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh 4771 - Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 4641 - Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép 4649 - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 1410 - May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 1512 - Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 4773 - Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 电话 | 0931800153 |
| 邮箱 | simplecarry@gmail.com |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| 注册资本 | 49亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 540761 | 聚酯长丝织物 |
| 590310 | PVC涂层织物 |
| 831000 | 金属标牌 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 420222 | 塑料/纺织手提包 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 中国 | 18 | $127.6K |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 捷克 | 1 | $1.4K |
贸易伙伴
上游供应商(共 3)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Jung Jun Tex Co., Ltd. | 中国 | 13 | $85.1K | 聚氨酯纺织物、网眼薄纱织物 |
| JUNG JUN TEX CO. ,LTD. | 韩国 | 1 | $26.7K | 聚氨酯纺织物、网眼薄纱织物 |
| Dragon Times Accessory Co., Ltd. | 越南 | 4 | $15.8K | 拉链零件、装饰流苏 |
下游采购商(共 1)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Martin Zizka | 捷克 | 1 | $1.4K | 塑料/纺织手提包 |
近期贸易明细
进口(共 18)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-08 | PVC涂层织物 | JUNG JUN TEX CO. ,LTD. | 中国 | $2.0K |
| 2026-04-08 | PVC涂层织物 | JUNG JUN TEX CO. ,LTD. | 中国 | $3.4K |
| 2026-04-08 | PVC涂层织物 | JUNG JUN TEX CO. ,LTD. | 中国 | $3.4K |
| 2026-04-08 | 金属标牌 | DRAGON TIMES ACCESSORY CO., LTD. | 中国 | $3.5K |
| 2026-04-08 | 聚酯长丝织物 | JUNG JUN TEX CO. ,LTD. | 中国 | $1.1K |
| 2026-04-08 | PVC涂层织物 | JUNG JUN TEX CO. ,LTD. | 中国 | $2.1K |
| 2026-04-08 | 聚酯长丝织物 | JUNG JUN TEX CO. ,LTD. | 中国 | $4.9K |
| 2026-04-08 | 聚酯长丝织物 | JUNG JUN TEX CO. ,LTD. | 中国 | $4.9K |
| 2026-04-08 | PVC涂层织物 | JUNG JUN TEX CO. ,LTD. | 中国 | $2.0K |
| 2026-04-08 | 聚酯长丝织物 | JUNG JUN TEX CO. ,LTD. | 中国 | $1.1K |
出口(共 1)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2024-05-23 | 塑料/纺织手提包 | MARTIN ZIZKA | 捷克 | $18 |
| 2024-05-23 | 塑料/纺织手提包 | MARTIN ZIZKA | 捷克 | $52 |
| 2024-05-23 | 塑料/纺织手提包 | MARTIN ZIZKA | 捷克 | $51 |
| 2024-05-23 | 塑料/纺织手提包 | MARTIN ZIZKA | 捷克 | $142 |
| 2024-05-23 | 塑料/纺织手提包 | MARTIN ZIZKA | 捷克 | $284 |
| 2024-05-23 | 塑料/纺织手提包 | MARTIN ZIZKA | 捷克 | $58 |
| 2024-05-23 | 塑料/纺织手提包 | MARTIN ZIZKA | 捷克 | $27 |
| 2024-05-23 | 塑料/纺织手提包 | MARTIN ZIZKA | 捷克 | $19 |
| 2024-05-23 | 塑料/纺织手提包 | MARTIN ZIZKA | 捷克 | $63 |
| 2024-05-23 | 塑料/纺织手提包 | MARTIN ZIZKA | 捷克 | $42 |