AI BOT Co., Ltd.
越南出口商 · 出口 113 笔 · 主营 打字机色带
越南 · 在业
本地名:CôNG TY TNHH A-POS VIệT NAM
58
进口笔数
113
出口笔数
$339.3K
进口金额
$9.21M
出口金额
2026-04-20
最近进口
2026-04-09
最近出口
3
供应商数
9
采购商数
近 3 年贸易趋势
工商档案
| 企业注册号 | 0309336982 |
|---|---|
| 企查查编码 | QVNK82FXSU |
| 成立日期 | 2009-08-25 |
| 联系地址 | Tầng 1, Tòa nhà VNO, 29 Huỳnh Văn Bánh, Phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 企业名称 | CÔNG TY TNHH A-POS VIỆT NAM |
| 企业英文名称 | A-POS VIET NAM COMPANY LIMITED |
| 企业状态 | 在业 |
| 企业类型 | 有限责任公司 |
| 注册地址 | Tầng 1, Tòa nhà VNO, 29 Huỳnh Văn Bánh, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh |
| 经营范围 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Đối với các hoạt động đầu tư kinh doanh phát sinh sau thời điểm nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp thuộc trường hợp phải đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện thủ tục theo quy định. Đối với các ngành nghề hoạt động có mã CPC, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện đúng ngành nghề ghi nhận tại Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và trong phạm vi các hoạt động của mã CPC được quy định tại Biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO (kèm theo phụ lục Bản giải thích về các dịch vụ liệt kê trong hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu của Liên Hợp Quốc). Việc thực hiện dịch vụ đại lý hoa hồng, xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định trước khi hoạt động kinh doanh (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP). Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ các hàng hóa không được phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ theo quy định của pháp luật Việt Nam và/hoặc các điều ước quốc tế về đầu tư mà nhà đầu tư thuộc đối tượng áp dụng. T 1811 - In ấn 1812 - Dịch vụ liên quan đến in 3312 - Sửa chữa máy móc, thiết bị 4610 - Đại lý, môi giới, đấu giá 4690 - Bán buôn tổng hợp 4799 - Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 5610 - Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 5630 - Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 电话 | +84838151112 |
| 原始企业状态 | Đang hoạt động |
| 原始企业类型 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 注册资本 | 50亿越南盾 |
主营产品(HS 编码)
进口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 844391 | 印刷机零件 |
| 820890 | 其他机器刀具 |
| 848310 | 传动轴及曲柄 |
| 961210 | 打字机色带 |
| 844339 | 单功能打印机 |
| 844399 | 其他印刷机零件 |
| 401039 | 其他橡胶带 |
| 841280 | 气动发动机 |
| 853710 | 电力控制板 |
| 392690 | 其他塑料制品 |
出口
| HS 编码 | 产品 |
|---|---|
| 961210 | 打字机色带 |
| 560393 | 70-150克非织造布 |
| 580632 | 其他人造窄幅布 |
| 844391 | 印刷机零件 |
| 844399 | 其他印刷机零件 |
| 848310 | 传动轴及曲柄 |
| 580190 | 其他簇绒织物 |
| 401699 | 其他硫化橡胶制品 |
主要市场
进口来源地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 日本 | 49 | $258.3K |
| 马来西亚 | 10 | $80.3K |
| 中国 | 3 | $717 |
出口目的地
| 国家 / 地区 | 交易笔数 | 金额(USD) |
|---|---|---|
| 越南 | 113 | $9.21M |
贸易伙伴
上游供应商(共 3)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| A Pos Co., Ltd. | 日本 | 40 | $187.8K | 其他印刷机零件、打字机色带 |
| DNP IMAGINGCOMM ASIA SDN BHD | 马来西亚 | 10 | $80.3K | 打字机色带、其他涂布纸 |
| A-Pos Co., Ltd. | 日本 | 13 | $71.3K | 其他印刷机零件、打字机色带 |
下游采购商(共 9)
| 企业 | 国家 | 交易笔数 | 金额(USD) | 主营产品 |
|---|---|---|---|---|
| Morito Danang Co., Ltd. | 越南 | 27 | $9.16M | 其他塑料制品、合成纤维缝纫线 |
| Kane-M Danang Co., Ltd. | 越南 | 31 | $16.9K | 其他塑料制品、塑料涂层织物 |
| Naxis Vietnam Co., Ltd. | 越南 | 13 | $9.9K | 印刷标签、机织标签 |
| Sankei Co., Ltd. (Vietnam) | 越南 | 14 | $5.8K | 其他人造窄幅布、打字机色带 |
| Sankei (Vietnam) Co., Ltd. | 越南 | 13 | $5.3K | 其他人造窄幅布、塑料涂层织物 |
| Wunderlabel Industrial Joint Stock Company | 越南 | 6 | $4.4K | 其他人造窄幅布、聚酯单丝纱 |
| Wunderlabel Industries Co., Ltd. | 越南 | 4 | $3.4K | 打字机色带、聚酯单丝纱 |
| Naxis Vietnam Co., Ltd. Ha Nam Branch | 越南 | 4 | $3.0K | 印刷标签、智能卡 |
| CONG TY TNHH SANKEI (VIET NAM) - MST:0300671986 | 越南 | 1 | $260 | 打字机色带 |
近期贸易明细
进口(共 58)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-20 | 传动轴及曲柄 | A-Pos Co., Ltd. | 日本 | $186 |
| 2026-04-20 | 其他机器刀具 | A-Pos Co., Ltd. | 日本 | $124 |
| 2026-04-20 | 印刷机零件 | A-Pos Co., Ltd. | 日本 | $5.2K |
| 2026-04-20 | 传动轴及曲柄 | A-Pos Co., Ltd. | 日本 | $186 |
| 2026-04-20 | 传动轴及曲柄 | A-Pos Co., Ltd. | 日本 | $223 |
| 2026-04-20 | 传动轴及曲柄 | A-Pos Co., Ltd. | 日本 | $186 |
| 2026-04-20 | 传动轴及曲柄 | A-Pos Co., Ltd. | 日本 | $186 |
| 2026-04-20 | 传动轴及曲柄 | A-Pos Co., Ltd. | 日本 | $223 |
| 2026-04-20 | 其他机器刀具 | A-Pos Co., Ltd. | 日本 | $124 |
| 2026-04-20 | 印刷机零件 | A-Pos Co., Ltd. | 日本 | $5.2K |
出口(共 113)
| 日期 | 产品 | 对手方 | 国家 | 金额(USD) |
|---|---|---|---|---|
| 2026-04-09 | 印刷机零件 | NAXIS VIET NAM CO LTD | 越南 | $505 |
| 2026-04-09 | 印刷机零件 | NAXIS VIET NAM CO LTD | 越南 | $505 |
| 2026-04-09 | 印刷机零件 | NAXIS VIET NAM CO LTD | 越南 | $505 |
| 2026-02-27 | 打字机色带 | CONG TY TNHH SANKEI (VIET NAM) - MST:0300671986 | 越南 | $57 |
| 2026-02-27 | 打字机色带 | CONG TY TNHH SANKEI (VIET NAM) - MST:0300671986 | 越南 | $54 |
| 2026-02-27 | 打字机色带 | CONG TY TNHH SANKEI (VIET NAM) - MST:0300671986 | 越南 | $111 |
| 2026-02-27 | 打字机色带 | CONG TY TNHH SANKEI (VIET NAM) - MST:0300671986 | 越南 | $38 |
| 2026-01-20 | 印刷机零件 | NAXIS VIET NAM CO LTD | 越南 | $1.2K |
| 2026-01-20 | 印刷机零件 | NAXIS VIET NAM CO LTD | 越南 | $1.2K |
| 2026-01-08 | 打字机色带 | SANKEI (VIETNAM) CO LTD | 越南 | $34 |